Gián án bài tập trắc nghiệm dao động và sóng cơ học - Pdf 80

THPT Dân lập Nguyên Minh
PhÇn II. Dao ®éng ®iÒu hoµ.
Câu 1. Dao động điều hòa là:
A. Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian.
B. Có chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C. Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ
D. A, B, C đều đúng
Câu 2. Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. Li độ dao động B. Biên độ dao động
C. Bình phương biên độ dao động D. Tần số dao động
Câu 3. Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x, biên độ
A, vận tốc v và tần số góc ω của vật dao động điều hòa là:
A.
2 2 2 2
A v x
ω
= +
B.
2 2 2 2 2
A v x
ω ω
= +
C.
2 2 2 2 2
A v x
ω ω
+ =
D.
2 2 2 2 2
A v x
ω ω

A. Là li độ cực đại.
B. Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng
C. Là quãng đường đi trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên
D. A, B, C đều đúng
Câu 13. Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:
A.
ω

và A thay đổi, f và
ω

không đổi
B.
ω

và E không đổi, T và
ω

thay đổi
1
THPT Dân lập Nguyên Minh
C.
ω

, A, f và
ϕ

đều không đổi
D.
ω

Câu 18. Dao động cơ đổi chiều khi
A. li độ đổi dấu. B. li độ bằng 0.
C. li độ có độ lớn cực đại. D. Li độ có độ lớn cực tiểu.
Câu 19. Vận tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A. li độ bằng 0 B. gia tốc bằng 0.
C. li độ đạt cực đại hoặc cực tiểu. D. pha bằng 0.
Câu 20. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi
A. li độ cực đại. B. li độ cực tiểu.
C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu. D. vận tốc bằng 0.
Câu 21. Chọn câu đúng? Trong dao động điều hoà của một chất điểm
A. li độ tăng thì vận tốc giảm. B. li độ tăng thì vận tốc tăng.
C. li độ tăng thì vận tốc có thể tăng hoặc giảm.
D. li độ tăng nhưng vận tốc không thay đổi.
Câu 22. Trong dao động điều hoà đồ thị biểu diễn giữa li độ x và vận tốc v là một đường
A. parabol B. hyperbol C. thẳng D. elip
Câu 23. Trong dao động điều hoà của một chất điểm đồ thị biểu diễn giữa gia tốc và li độ x là một
A. đường thẳng. B. đoạn thẳng. C. elip. D. hyperbol.
Câu 24. Trong dao động điều hoà của một chất điểm đồ thị biểu diễn giữa gia tốc a và vận tốc v là một đường
A. parabol B. hyperbol C. thẳng D. elip
Câu 25.Trong dao động điều của một chất điểm, cơ năng của hệ
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng chu kì của dao động.
B. biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng 2 lần chu kì của dao động.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng một nửa chu kì của dao động.
D. không thay đổi.
Câu 26. Trong dao động điều của một chất điểm, thế năng của hệ
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng chu kì của dao động.
2
THPT Dõn lp Nguyờn Minh
B. bin thiờn tun hon vi chu kỡ bng 2 ln chu kỡ ca dao ng.
C. bin thiờn tun hon vi chu kỡ bng mt na chu kỡ ca dao ng.

Câu 33. Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Trong hệ tự dao động, dao động đợc duy trì nhờ bộ phận riêng của hệ.
B. Hiện tợng cộng hởng xảy ra khi tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số riêng của hệ.
C. Biên độ dao động cỡng bức không phụ thuộc vào ma sát.
D. Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
Câu 34. Mối liên hệ giữa li độ x; vận tốc v và tần số góc

của một dao động điều hoà khi thế năng và động
năng của hệ bằng nhau là:
A.
xv .

=
B.
xv.
=

C.
vx .

=
D.
v
x
=

Câu 35. Năng lợng của hệ dao động điều hoà biến đổi nh thế nào trong quá trình dao động?
A. Thế năng của hệ dao động giảm khi động năng tăng lên và ngợc lại.
B. Năng lợng mà hệ nhận đợc từ bên ngoài trong mỗi chu kì đúng bằng phần cơ năng của hệ bị giảm đi
do sinh công để thắng lực ma sát.

2, Chuyển động ra xa O là chuyển động nhanh dần, chuyển động về O là chuyển động chậm dần.
3, Chất điểm chuyển động nhanh nhất khi qua O.
A. Chỉ 1 và 2 B. Chỉ 2 và 3
C. Chỉ 1 và 3 D. không có đáp án nào đúng.
Câu 41. Chon câu chính xác nhất. Trong phơng trình dao động điều hoà: x = Asin(

t +

), với A,

,


là các hằng số. Ta có:
A. Đi lợng

đợc gọi là pha của dao động.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào



. Nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban
đầu lên hệ dao động.
C. Đi lợng

gọi là tần số dao động,

không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.
D. Chu kì T dao động đợc tính bởi công thức T = 2


B. Chuyển động của con lắc là dao động dạng sin
C. Vận tốc của chất điểm thay đổi trong khi chuyển động.
D. Lc cng dõy T cc tiu khi gúc lch

= 0 v cc i khi

=

.
Câu 47. Một con lắc đơn chiều dài l, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trờng g, vận tốc cực đại là v
0
.
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. v
0
tỉ lệ thuận với
l
B. v
0
tỉ lệ thuận với
g

C. v
0
tỉ lệ thuận với biên độ góc

D. v
0
tỉ lệ thuận với căn bậc hai của biên độ góc


2
Asin(

t +

)
Câu 50. Đ tính chu kì dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng, có thể dùng công thức nào sau đây:
A. T = 2

0
l
g

B. T = 2

g
l
0

C. T =
k
m

2
1
D. T = 2

m
k
Trong đó

C. ng nng gim th nng gim. D. ng nng gim th nng tng.
5
THPT Dõn lp Nguyờn Minh
Cõu 56. Khi cht im dao ng iu ho di chuyn t v trớ cõn bng ra v trớ biờn thỡ
A. vn tc gim. B. li gim. C. gia tc gim. D. ng nng gim.
Cõu 57. Khi cht im i t v trớ biờn v v trớ cõn bng thỡ.
A. vn tc tng. B. li gim. C. gia tc tng. D. th nng gim.
Cõu 58. Khi vt chuyn ng t v trớ biờn v v trớ cõn bng thỡ
A. vộct vn tc cựng chiu vi vộct gia tc. B. vn tc cựng du vi li .
C. vn tc tng li gim. D. vn tc gim li tng.
Cõu 59. iu khng nh no sau õy l ỳng? Trong dao ng iu ho ca cht im
A. vn tc tng thỡ li gim. B. vn tc tng thỡ li tng.
C. gia tc tng thỡ li gim. D. gia tc tng thỡ li tng.
Cõu 60. Trong dao ng iu ho ca mt vt khi vn tc gim thỡ
A. vt chuyn ng theo chiu õm. B. ng nng gim
C. gia tc õm D. vt chuyn ng theo chiu dng
Cõu 61. Trong dao ng iu ho ca cht im khi li gim thỡ
A. vt chuyn ng theo chiu õm B. vt chuyn ng theo chiu dng
C. gia tc dng. D. gia tc õm.
Cõu 62. Trong dao ng iu ho ca mt cht im khi li gim thỡ
A. th nng gim. B. ng nng gim.
C. c nng gim. D. gia tc tng.
Cõu 63. Trong dao ng iu ho ca mt vt khi võn tc tng thỡ
A. ng nng tng. B. th nng tng. C. c nng tng. D. li õm.
Cõu 64. Mt cht im dao ng iu ho vi biờn A v chu kỡ T. Trong mt dao ng khong thi gian li
ca cht im cú ln khụng nh hn 0,5A l
A.
4
T
B.

fA

l
A.
4
T
B.
12
T
C.
3
T
D.
2
3
T
Câu 67: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox( gốc O tại VTCB), trên một quỹ đạo dài 16cm, với
chu kì 0,25s. Tại thời điểm t = 0 chất điểm qua VTCB theo chiều dơng. Phơng trình dao động của chất điểm:
A.
cmtx )8sin(8

=
B.
8 s(8 )x co t cm

=
C.
cmtx )8sin(16

=

=
B.
cmtx )
4
20sin(24

=
6
x(cm)
t(s)
THPT Dõn lp Nguyờn Minh
C.
cmtx )
4
20cos(24

+=
D.
4 s(20 )
4
x co t cm

= +
Câu 70. Một chất điểm khối lợng m = 1kg; chuyển động dọc theo một trục Ox dới tác dụng của lực F = -kx( hệ
số k = 400N/m). Biết cơ năng của dao động là 0,5J. Chọn t = 0 là lúc vật có li độ 2,5cm và đang giảm. Viết ph-
ơng trình dao động của chất điểm.
A.
cmtx )
4
20sin(5

=
D.
cmtx )
2,1
sin(3

=
Câu 72. Một vật dao động điều hoà dọc theo một trục toạ độ Ox. Thời gian ngắn vật đi từ vị trí có vận tốc bằng
không đến vị trí khác cũng có vận tốc bằng không là 0,2s; hai vị trí này cách nhau 10cm. Chọn gốc thời gian là
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phơng trình dao động của chất điểm.
A.
10sin(10 )x t cm

=
B.
5sin(5 )x t cm

=
C.
5cos(5 )
2
x t cm


= +
D.
10cos(10 )x t cm

=
Câu 73. Một vật dao động điều hoà dọc theo một trục Ox với biên độ 8cm. Khi nó có li độ 4cm thì vận tốc là

cmtx )
3
2sin(10


+=
. Xác định quãng đờng vật đi đợc
tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
st 25,1
=
.
A. 25cm B. 45cm C. 26,34cm D. 46,34cm
Câu 76: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình
cmtx )
2
10sin(5


+=
. Xác định quãng đờng vật đi đợc
trong khoảng thời gian từ t = 0,05s đến thời điểm t = 0,25s.
A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm
Câu 77: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình
cmtx )
6
4sin(5


=
. Vận tốc của vật đạt cực đại vào

Câu 78: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình
cmtx )
6
4sin(3


+=
. Tính từ thời điểm t = 0 đến thời
điểm t = 2,4s vật qua vị trí có li độ x = -1,5cm bao nhiêu lần?
7
THPT Dõn lp Nguyờn Minh
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 79: Một vật khối lợng = 100g dao động điều hoà theo phơng trình
cmtx )
6
4sin(5


+=
. Lấy

2
= 10.
Biểu thức của hợp lực tác dụng lên vật là:
A.
NtF )
6
4sin(8,0



li độ x = 2cm theo chiều dơng lần thứ hai.
A.
s
24
1
B.
s
24
11
C.
s
24
13
D.
s
24
23
Câu 81: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, thực hiện đợc 20 dao động trong thời gian 8

(s), tốc độ cực
đại của vật là 20cm/s. Hỏi tại vị trí nào của vật thì thế năng bằng hai lần động năng.
A.

2,31cm B.

3,266cm C. 2,31cm D. 3,266cm
Câu 82: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng; có các phơng trình:
cmtx )10sin(5
1


cmtx )
6
10sin(8
1


+=
;
cmtAx )
2
10sin(
22


=
. Biết vận tốc cực đại của vật khi dao động là 40

3
cm/s.
Tính A
2
.
A. 5cm B. 6,45cm C. 4cm D. 5,65cm.
Câu 84: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số có biên độ và pha ban đầu
lần lợt là: A
1
, A
2
,


3
cm.
C. A
1
= 9
3
cm và A
2
= 9cm. D. Một giá trị khác.
Câu 85: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng ngang. Vận tốc của vật có giá trị cực đại là 60cm/s.
Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí M có li độ x
M
= 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế
năng. Phơng trình dao động của vật là:
A. x = 6cos( 10t -
4

)cm B. x = 6sin( 10t -
4

)cm
C. x = 6cos( 10t +
4

)cm D. x = 6sin( 10t +
4

)cm

C. v = 60

cm/s; a = 60
3
m/s
2
. D. v = 60

cm/s; a = -60
3
m/s
2
.
Câu 87: Một vật có khối lợng m = 0,2kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng: x
1
= 2
3
sin( 20t -
6

) cm và x
2
= A
2
sin( 20t +
2

) cm. Biết động năng cực đại của vật khi dao động là 0,036J. Tìm A
2
8

2
,

2
= 10. Chọn trục toạ độ Ox hớng thẳng đứng xuống dới, gốc O ở VTCB,
gốc thời gian là lúc vật qua VTCB lần thứ nhất. Lập phơng trình dao động của vật.
A.
cmtx )
2
10sin(4


+=
B.
cmtx )5sin(4

+=
C.
cmtx )10sin(4

+=
D.
cmtx )
2
5sin(4


+=
Câu 90: Một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng k đợc treo thẳng đứng, đầu dới gắn vật có khối lợng m =
200g. Từ VTCB kéo vật xuống dới vị trí lò xo bị giãn 6cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Coi vật dao động điều

2
5sin(6


+=
Câu 91: Một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng k đợc treo thẳng đứng, đầu dới gắn vật có khối lợng m =
200g. Từ VTCB kéo vật xuống dới vị trí lò xo bị giãn 6cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Coi vật dao động điều
hoà. Biết cơ năng của hệ dao động là 10mJ. Lấy g = 10m/s
2
;

2
= 10. Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác
dụng lên vật.
A. F
max
= 1N; F
min
= 0. B. F
max
= 3N; F
min
= 0.
C. F
max
= 3N; F
min
= 1N. D. Một giá trị khác
Câu 92: Một lò xo đợc treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dới gắn vật nặng khối lợng m = 100g. Vật
dao động điều hoà với tần số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J. Lấy g = 10m/s

A. m = 0,4kg B. m = 0,4kg C. m = 0,2kg D. m = 0,2kg
Câu 95. Một lò xo khối lợng không đáng kể, độ cứng k đợc treo thẳng đứng, đầu dới gắn vật có khối lợng m =
250g. Từ VTCB kéo vật xuống dới vị trí lò xo bị giãn 6,5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Coi vật dao động điều
hoà. Biết cơ năng của hệ dao động là 80mJ. Lấy g = 10m/s
2
. Chọn trục toạ độ Ox hớng thẳng đứng xuống dới,
9
THPT Dõn lp Nguyờn Minh
gốc O ở VTCB, gốc thời gian là lúc thả vật. Lập phơng trình dao động của vật và lực đàn hồi cực đại tác dụng lên
vật.
A. x = 4sin(20t -
2

) cm; F
dmax
= 6,5N B. x = 4cos(20t) cm; F
dmax
= 6,5N
C. x = 4cos( 20t )cm; F
dmax
= 4N. D. x = 4sin(20t -
2

)cm: F
dmax
= 4N.
Câu 96. Một lò xo có khối lợng không đáng kể dợc treo vào một điểm cố định, khi treo vào dới một vật thì lò xo
giãn 6,25cm. Từ vị trí cân bằng ngời ta truyền cho vật vận tốc 40

cm/s dọc theo trục lò xo hớng lên trên. Chọn

6
5sin(4


+=
C.
cmtx )
6
5sin(4


=
D.
cmtx )
3
5sin(4


+=
Cõu 100. Mt cht im dao ng iu ho dc vi biờn A = 10cm v chu kỡ T = 0,2s. Ti thi im t = 0 cht
im v trớ biờn dng. Thi gian vt i c quóng ng 25cm u tiờn l
A.
1
15
s
B.
2
15
s
C.

cm/s. Biờn dao ng ca cht im l
A. 4
2
cm B. 6cm C. 5cm D. 8cm
Cõu 103. Mt cht im dao ng iu ho vi chu kỡ T = 0,8s. Ti thi im t = 0 cht im qua VTCB theo
chiu dng. Sau thi gian 4s cht im i c quóng ng l 80cm. Tc cc i ca cht im l
A. 10

cm/s B. 20

cm/s C. 2,5

cm/s D. 40

cm/s
Cõu 104. Mt cht im dao ng iu ho vi biờn 5cm v tn s 5Hz. Tc ca cht im khi nú cú li
4cm l
A. 5

cm/s B. 30

cm/s C. 15

cm/s D. 15cm/s
Cõu 105. Mt cht im dao ng iu ho vi biờn 8cm v chu kỡ T = 0,6s. Thi gian khi cht im dao ng
trong on t -4cm n 4cm l
A. 0,1s B. 0,2s C. 0,3s D. 0,15s
Cõu 106. Mt cht im dao ng iu ho vi biờn 8cm v chu kỡ T = 0,6s. Thi gian khi cht im dao ng
trong on t -4cm n 8cm l
A. 0,15s B. 0,2s C. 0,3s D. 0,4s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status