PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2- THÁNG 10
ARN VÀ CƠ CHẾ PHIÊN MÃ
Chọn phương án trả lời đúng :
1.ARN có thể có mặt ở :
A. nhân tế bào, tế bào chất B. nhân con
C. một số loại virut D. cả 3 câu trên đều đúng
2.Đường trong cấu trúc đơn phân của ARN là :
A.C
5
H
10
O
4
- đêoxiribô B. C
5
H
10
O
5
-ribôzơ
C.C
5
H
10
O
4
- ribôzơ D.C
5
H
10
O
bazơ nitơ
4.Trong cấu trúc hóa học của 1 ribônu, nhóm phôtphat liên kết với đường ở vị trí cacbon số
(A) và bazơ nitơ ở vị trí cacbon số (B). (A) và (B) lần lượt là :
A.3’và5’ B.5’ và 3’
C. 1’ và 3’ D. 5’ và 1’
5. Sự khác biệt trong cấu trúc của 1 nu so với 1 ribônu là :
A. vị trí liên kết giữa axit phôtphoric và bazơ nitơ với đường
B. bazơ nitơ và đường C
5
C. gốc – OH trong phân tử đường C
5
D.2 câu A và B đúng
6. Trong 3 loại ARN, loại có nhiều nhất, ít nhất trong thành phần của TB là :
A. Nhiều nhất là rARN chiếm từ 70-80%, ít nhất là tARN chiếm từ 10-20%
B.Nhiều nhất là rARN chiếm từ 70-80%, ít nhất là mARN chiếm từ 5-10%
C.Nhiều nhất là tARN chiếm từ10-20%, ít nhất là mARN chiếm từ 5-10%
D.Nhiều nhất là tARN chiếm từ 70-80%, ít nhất là rARN chiếm từ 10-20%
7.Điểm khác biệt cơ bản giữa mARN và tARN là :
A. chúng khác nhau về số lượng đơn phân và chức năng
B. mARN không có cấu trúc xoắn và nguyên tắc bổ sung, còn tARN thì ngược lại
C. mARN có liên kết hiđrô còn tARN thì không
D.câu A và B đúng
8.Liên kết hóa trị và liên kết hiđrô đồng thời có mặt trong cấu trúc của loại axit nuclêic :
A. chỉ có trong ADN B. trong mARN và rARN
C. trong ADN và tARN D.trong mARN và tARN
9.Nói đến chức năng của ARN, câu sau đây không đúng là :
A. tARN có vai trò hoạt hóa các aa tự do và vận chuyển đến ribôxôm
B.rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành bào quan ribôxôm
C. mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen
D. rARN có vai trò tổng hợp eo thứ cấp của tâm động
C.enzim đều tác động trên mạch khuôn theo chiều 3’-5’ và mạch mới đều được tổng hợp theo
chiều ngược lại
D. các câu trên đều đúng
14.Điểm khác biệt giữa 2 cơ chế tái bản và phiên mã là :
I. hai quá trình sử dụng 2 loại enzim khác nhau
II. quá trình tái bản cần năng lượng còn phiên mã thì không cần
III. số lượng mạch được dùng làm mạch khuôn và số lượng đơn phân cần được môi trường
cung cấp
IV. nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ khác nhau
Câu trả lời đúng là :
A.III và IV B. I, III và IV
C. I và IV D.II, III và IV
15.Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong :
I. cấu trúc ADN II. cấu trúc mARN
III. cấu trúc tARN IV.cấu trúc prôtêin
V. cơ chế tái bản ADN VI. cơ chế phiên mã
VII.cơ chế giải mã
A. I, II, IV, V, VI, VII C. I, II, IV, V, VII
B. I, III, IV và V D. I, IV, V và VII
16.Quá trình tổng hợp ARN có vai trò :
A. chuẩn bị cơ sở vật chất cho sự phân bào
B. tổng hợp chất nhiễm sắc từ đó cấu trúc thành NST
C. tổng hợp các loại ARN, mỗi loại có vai trò nhất định trong quá trình tổng hợp prôtêin
D.câu A và B đúng
17.Có 3 loại ribônu cấu thành một phân tử mARN. Số bộ ba phiên mã nên phân tử ARN này
là :
A.6 B. 9
C.18 D. 27
18.Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự nu như sau :
3’ TAX – GAT – XAT...5’ 5’ ATG – XTA – GTA ...3’
A
m
U
m
G
m
X
m
các loại ribônu trong mARN do gen tổng hợp
N
m
: số ribônu trong 1 phân tử mARN
Các tương quan nào sau đây sai ( mỗi mạch đơn tính 100%)
I.A
m +
T
m +
G
m +
X
m
= N
m
=N/2=A+G II. % (A
m +
T
m +
G
m +
X
G
m
= X
m
V. %A= %T=
2
%% UmAm
+
VI. 2%G= 2%X= % (G
m +
X
m
)
.Câu trả lời đúng là :
A.I B.III và IV
C. I và III D. IV
* Gen có 2700 LK hiđrô ttổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônu A:U:G:X=
1:2:3:4.Dùng các dữ kiện trên để trả lời các câu hỏi từ 22- > 25.
22. Tỉ lệ % từng loại nu trong gen đã tổng hợp phân tử mARN trên :
A. A=T=15%; G=X=35% B. G=X=15%; A=T=35%
C. A=T=30%; G=X= 20% D.A=T= 20%; G=X=30%
23. Chiều dài của gen tổng hợp nên mARN trên :
A. 1700Ǻ B. 6800Ǻ
C.3400 Ǻ D. 5100Ǻ
24.Số lượng từng loại ribônu A,U,G,X trong phân tử mARN :
A. 150, 300, 450, 600 B.200,400, 600, 800
C.100, 200, 300, 400 D. 75,150,225, 300
25. Mạch khuôn của gen có số nu A,T,G,X mỗi loại lần lượt là :
A.400,200, 100, 300 B. 200, 400, 100, 300
C. 400, 300, 200, 100 D. 200, 100, 400, 300