ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC GIÁO VIÊN
Môn: TOÁN THCS
Thời gian làm bài: 150 phút (100 câu trắc nghiệm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Giáo viên không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên giáo viên:.......................................................Ngày sinh: ................... Số báo danh:...............
Trường: .................................................................... Huyện/thành phố: ............................................
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm, AC = 4cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC có độ dài bằng:
5
5
A. 2
B.
C.
D. 5
2
4
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình x ≤ 3 x là:
1
1
1
A. x
1
A.
B.
C.
D.
16
4
8
2
µ = 300 . Kết luận nào sau đây đúng:
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, C
Câu 4: Cho a,b,c là các số dương và
1
1
1
BC
B. AB = AC
C. AC = BC
D. AB = 2 BC
2
2
2
Câu 6: Cho hình nón có độ dài bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường sinh của hình nón bằng 5 cm.
Khi đó thể tích của hình nón bằng:
A. 75π cm 3
B. 16π cm3
C. 12π cm3
D. 36π cm 3
P=
µ = 800 , C
µ = 300 . Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. Số đo của góc
Câu 9: Cho tam giác ABC có B
·ADB bằng:
A. 850
B. 650
C. 550
D. 750
Câu 10: Đường thẳng y = 2 x + m − 1 chắn trên hệ toạ độ Oxy tam giác có diện tích bằng 1 khi
A. m = −3
B. m = 3; m = −1
C. m = 4
D. m = 1
Trang 1/8
Câu 11: Cho ∆ABC = ∆MNP .Biết AB = 4cm, BC= 5cm và MP = 6cm. Chu vi của tam giác MNP
bằng:
A. 15.
B. 12
C. 16
D. 14
·
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD, DAB
= 450 , AB = BD = 18 cm. Diện tích hình bình hành bằng:
A. 234 cm2
2
2
C. a + b ≥ 2 ab , với a > 0, b > 0
D. x + y 2 + z 2 < xy + yz + zx, ∀x, y , z
a b b c
= và = thì a, b, c tỉ lệ với
2 3 4 5
A. 12; 8; 15
B. 8; 12; 15
C. 15; 12; 8
D. 8; 12; 20
2 y −12
Câu 17: Cặp số ( x ; y ) nguyên thỏa mãn = =
là:
x 6 24
A. (-4;-3)
B. (4;-3)
C. (-4;3)
D. (4;3)
Câu 18: Cho hình nón có độ dài đường kính đáy bằng 4cm, độ dài đuờng sinh bằng 8cm. Khi đó diện
tích xung quanh của hình nón bằng
A. 32π cm2
B. 8π cm2
C. 16π cm2
D. 12π cm2
Câu 16: Nếu
Câu 19: Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9. Lấy 3 chữ số phân biệt lập thành số a . Có bao nhiêu số a < 400
A. 50
Câu 22: Biểu thức M =
A. x ≥ 1; x ≠ 4
x −1 +1
có nghĩa khi:
x−4
B. x > 1; x ≠ 4
C. x ≥ 1
D. x ≠ 4
1
1
1
1
+
+
+
Câu 23: Kết quả của phép tính
là:
1.2 2.3 3.4 4.5
6
1
2
4
A.
B.
C.
D.
5
5
Câu 26: Rút gọn biểu thức:
A.
b2
2
Câu 27: Điều kiện xác định của biểu thức
A. x ≥ 1, x ≠ 10
B. 1 ≤ x < 2
3 2− x
là:
x −1 − 3
C. 1 < x ≤ 2
D. 1 ≤ x ≤ 2
Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = 4 + ( x 2 + 2 ) bằng:
2
A. 4
B. 8
C. 12
Câu 29: Giá trị lớn nhất của biểu thức P= 9-x + x-1 bằng:
A. 5
B. 16
C. 20
D. 18
Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm, độ dài đường trung tuyến AM
bằng:
A. 4cm
B. 6cm
C. 7cm
D. 5cm
Câu 30: Số các giá trị nguyên của x để biểu thức S =
Câu 34: Với a ≥ 0 , Rút gọn biểu thức sau P= 64a 2 +2a ta được:
A. 7a
B. 10a
C. 12a
D. 6a
a,
b,
c
Câu 35: Cho a + b + c = 0 và
đều khác 0. Rút gọn biểu thức sau:
ab
bc
ac
M= 2 2 2 + 2 2 2 + 2 2 2 ta được:
a +b -c b +c -a a +c -b
−3
3
3
cm
A.
B.
C.
D.
cm
5
12
34
15
Trang 3/8
7x − 2
m
n
=
+
. Khi đó tổng m+n bằng:
( x + 1)( x − 2) x + 1 x − 2
A. 1
B. 7
C. 12
D. 9
Câu 41: Hình nào sau đây không có trục đối xứng:
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành
B. 1
C. 2x - 1
D. 2x +1
Câu 46: Số nghiệm của phương trình: x + 2 = 3 x là
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 47: Rút gọn biểu thức B = 16 x + 16 − 9 x + 9 + 4 x + 4 + x + 1 với x ≥ −1 ta được:
A. x + 1
B. 3 x + 1
C. 4 x + 1
D. 2 x + 1
Câu 48: Giá trị của m để đường thẳng y = x + 2 và y = (3 − m) x + 5 (với m ≠ 3 ) vuông góc với nhau
là:
A. 1
B. 2
C. 4
D. -4
Câu 49: Cho tam giác đều ABC có G là trọng tâm của tam giác. Số đo ·AGB bằng:
A. 1200
B. 900
C. 1500
D. 1600
Câu 50: Cho hình thang vuông ABCD tại A và B, AD = 2cm, BC = 4cm, CD = 3cm. Diện tích hình
thang ABCD bằng:
B. 0
C. 4
D. 2
Câu 55: Nếu n là số tự nhiên, số nào trong các số sau là số lẻ với mọi số tự nhiên n:
A. 3n - 4
B. 19n2 + 7
C. 8n + 11
D. n2 + 5
3 6
2
3
bằng:
+2
−4
2
3
2
5 6
3
B.
C.
6
6
Câu 56: Kết quả của phép tính sau:
A.
6
6
B.
C.
D.
4
4
4
2
Câu 61: Cho 3 đường thẳng có phương trình: y = 2x -1; y = 1; y = 3x +m . Giá trị của m để 3 đường
thẳng sau đồng quy tại một điểm:
A. m = -2
B. m = 2
C. m = 3
D. m = -3
1
1
+
Câu 62: Giá trị của biểu thức P =
bằng
2+ 3 2− 3
1
A. 1
B. 4
C. -4
D.
2
2
2
Câu 63: Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 x + 2(m + 1) x + m + 4m + 3 = 0 . Giá trị lớn nhất
của biểu thức: M = x1 x2 − 2( x1 + x2 ) bằng:
9
A.
B.
C.
D.
3
5
4
3
2a 2 + 1
là một số nguyên là:
a−2
A. a = 3
B. a = 4
C. a = 6
1
1
1
1
+
+
+ ... +
Câu 67: Tính S=
được kết quả là:
2 ×5 5 ×8 8 ×11
2014 ×2017
1
2014
2016
A.
B.
B. 364
C. 48
D. 288
Trang 5/8
1
x + 3; y = 3x − 3 .Gọi α, β, φ
3
lần lượt là các góc tạo bởi các đường thẳng trên với trục Ox. Số đo của tổng α+β+φ bằng:
A. 750
B. 600
C. 1350
D. 1450
Câu 72: Cho tam giác ABC, µA = 900. Biết AB +AC = 49cm; AB - AC = 7 cm. Độ dài cạnh BC bằng:
Câu 71: Trên hệ toạ độ Oxy cho các đường thẳng y = x + 1; y =
A. 35cm
B. 25cm
C. 45cm
D. 15cm
Câu 73: Các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx – 2 cắt đồ thị hàm số y = -2x 2 tại hai
điểm phân biệt là
A. m < -2
B. -2 < m < 2
C. ∀m ∈ R
D. m > 2
Câu 74: Giá trị của biểu thức 4(1 + 6 x + 9 x 2 )2 tại x = -1 bằng:
A. 8
Câu 78: Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm. Tia phân giác của góc BAC
cắt cạnh BC tại E.
EB
bằng:
EC
11
A.
6
Tỉ số
5
6
D.
6
5
π
cm , số đo của cung AB bằng:
Câu 79: Cung AB của đường tròn (O; 1cm) có độ dài
12
A. 750
B. 300
C. 450
D. 150
Câu 80: Tam giác ABC có AB < AC
D. −49
Câu 83: Tổng các nghiệm thực của phương trình 3x − 1 = x + 3 là:
5
1
3
A.
B. 0
C.
D.
2
2
2
Câu 84: Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm. Diện tích của tam giác ABC bằng:
Trang 6/8
A. 6 cm 2
B.
3 cm2
C.
3 3 2
cm
4
B. 1
C. 3
D. −2
x y
Câu 89: Cặp số (x, y) thoả mãn: = và xy = 10
2 5
A. (5;2)
B. (2;5)
C. (2;5); (-2;-5)
D. (3;5)
Câu 90: Trong các hàm số sau hàm số nào có tính chất f ( x + 1) > f ( x ) , với mọi số thực x:
2
2
A. f ( x) = ( a + 1) x + 4
B. f ( x) = ( a − 1) x + 4
2
2
C. f ( x ) = ( a + 1) x
D. f ( x) = 2 x
Câu 91: Cho ba số dương x, y, z thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 1.Giá trị của
( 1 + y ) ( 1 + z ) + y. ( 1 + x ) ( 1 + z ) + z. ( 1 + y ) ( 1 + x )
2
S = x.
1 + x2
2
C.
D.
3
3
4
5
2
2
2
2
2
2
Câu 93: Kết quả của phép tính sau: M = −1 + 2 − 3 + 4 − ... − 99 + 100 bằng:
A. 5050
B. 10100
C. 101
D. 100
2
Câu 94: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = 2 x + 8 x + 9 bằng:
A. 1
B. -1
C. 9
D. 3
Câu 95: Bộ ba số đo nào sau đây tạo nên tam giác ABC vuông tại A:
A. AB = 3cm; AC = 4,5cm ; BC = 5cm
B. AB = 2cm; AC = 3cm ; BC = 13 cm
C. AB = 3cm; AC = 5cm ; BC = 4cm
D. AB = 6cm; AC = 8cm ; BC = 9cm
Câu 96: Gọi S và P lần lượt là tổng và tích 2 nghiệm của phương trình : x 2 − 2 6.x − 7 = 0 . Khi
đó tích S.P bằng :
B.
1 1 1
> +
ha hb hc
C.
1
1 1
≤
+
ha hb hc
D.
1
1 1
≥
+
ha hb hc
Câu 99: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một tứ giác, các mặt bên là các tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh.
B. Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một đa giác, các mặt bên là các tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh.
C. Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một tam giác, các mặt bên là các tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh.