ễN TP VT L 12
Câu1: Phơng trình chuyển động của một chất điểm có dạng:
x = 8 sin
2
(5
4
+
t
) (cm) . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2 (cm) B. 4 (cm) C. 8 (cm) D.16 (cm)
Câu 2 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 (cm). Độ cứng của lò xo k = 20 (N/m). Tại vị trí có li độ x = 5 (cm),
tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là
A. 1/3 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 2s và T
2
= 3s. Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc
nói trên là
A. T = 2,5s B. T = 1s C. T = 3,6 s D. T = 5s.
Câu 4: Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau
đây?
A.
2
21
k
=
B.
2
v
C. a = -
2
A sin
2
(
t+
)
. D. a = -
2
A
Câu 6: Bớc sóng là
A. quãng đờng mà sóng truyền đi đợc trong một chu kì dao động của sóng.
B. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng dao dộng cùng pha với nhau.
C. khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau.
D. A và C đúng.
Câu 7: Khi biên độ của sóng tăng 4 lần, tần số sóng giảm 3 lần thì năng lợng do sóng truyền sẽ
A. giảm 9/16 lần B. tăng 16/9 lần
C. tăng 7 lần D. giảm 16/9 lần.
Câu 8 : Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phơng trình x = Acos (
2
10
Nguyn Thanh Bỡnh - Trng THPT Triu Sn 3
ễN TP VT L 12
u =
( )
Vt
2
100sin2100
; i =
( )
At
4
100sin210
+=
2
100sin25
C.
( )
Ati
100sin5
=
D.
( )
Ati
100cos5
=
.
Câu 14 : Cho mạch điện nh hình vẽ. Điện trở các vôn kế vô cùng lớn,
cuộn dây thuần cảm. Khi vôn kế V
1
chỉ 120 V; vôn kế V chỉ 100V thì
vôn kế V
2
) bằng
A. 10 B. 10
2
C. 10
3
D. 10
4
Câu 16 : Chọn câu trả lời sai:
A. Sóng dài và cực dài bị tầng điện li hấp thụ mạnh.
B. Sóng trung ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ mạnh.
C. Sóng ngắn luôn luôn bị tầng điện li phản xạ.
D. Sóng cực ngắn xuyên qua tầng điện li mà không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.
Câu 17 : Một mạch dao động LC lí tởng có C =
,5 F
à
L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U
max
= 6V. Khi hiệu
điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cờng độ dòng điện trong mạch là
A. i = 4,47 (A) B. i = 44,7 (mA) C . i = 2 (A) D. i = 2 m A.
Câu 18 : Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trờng biến thiên. Kết luận đúng khi nói
về tơng quan giữa
E
và
B
của điện từ trờng là:
V
V
1
ễN TP VT L 12
D. bằng nghịch đảo của tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng.
Câu 20: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu lồi, tạo ảnh A
/
B
/
. Tính chất của ảnh A
/
B
/
là
A. ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng.
B. ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng.
C. ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng.
D. ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng.
Câu 21 : Chọn câu trả lời sai: Khi kính hiển vi đợc điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì
A.độ bội giác G =
21
ff
D
.
B. góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt.
C. khoảng cách giữa hai kính là l = f
1
+ f
2
Câu 26: Vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu cho ảnh cùng chiều và lớn gấp 2 lần vật,
ảnh cách vật 15 cm. Tiêu cự của gơng là
A. f= 5 cm B. f= - 5 cm C. f= 10 cm D. f= - 10 cm
Câu 27: Chọn câu trả lời sai:
A. Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trờng trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có mầu sắc
khác nhau là khác nhau.
B.Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
C. Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia tím có góc lệch nhỏ nhất.
D. ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 28 : Chọn câu trả lời sai: ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. có một mầu xác định.
B. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác.
D. bị khúc xạ qua lăng kính với góc tới thích hợp.
Câu 29: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính
Nguyn Thanh Bỡnh - Trng THPT Triu Sn 3
ễN TP VT L 12
R = 30 cm. Biết chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ n
đ
= 1,5; đối với tia tím n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm
đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là
A. 1,22mm. B. 2,22cm. C. 2,22
m
à
. D. 2,22mm.
Câu 30 : Trong thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2mm; D = 2 m; = 0,64àm. Miền giao thoa có bề rộng 12 mm. Số vân
tối quan sát đợc trên màn là
A. 17. B. 18. C. 16. D. 19
A =
2
K
.
Câu 32 : Quang phổ vạch phát xạ của Hiđro có 4 vạch màu đặc trng là
A. đỏ, vàng, lam, tím. B. đỏ, lam, chàm, tím.
C. đỏ, lục, chàm, tím. D. đỏ, vàng, chàm, tím.
Câu 33 : Một quả cầu kim loại có công thoát electron là 2,36 eV. Chiếu ánh sáng kích thích có bớc sóng = 0,36 àm
vào quả cầu trên đặt cô lập về điện. Điện thế cực đại của quả cầu là
A. 0,11 (V) B. 1,1 (V) C. 11 (V) D. 111 (V)
Câu 34 : Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống Rơnghen là 15 KV. Bớc sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen đó là
A. 0,83.10
- 8
m B. 0,83.10
- 9
m
C. 0,83.10
- 10
m D. 0,83.10
-7
m
Câu 35 : Tia tử ngoại
A. không làm đen kính ảnh. C. bị lệch trong điện trờng và từ trờng.
B. kích thích sự phát quang của nhiều chất. D. truyền đợc qua giấy, vải, gỗ.
Câu 36: Điều nào sau đây đúng khi nói về tia gama?
A.Tia gama thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn. C.Tia gama bị lệch trong điện trờng.
B. Tia gama là chùm hạt photon có năng lợng cao. D. A và B đúng.
Câu 37 . Chọn câu trả lời đúng:
A. Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/4.
D
= 2,0136 u; m
T
= 3,0160u; m
He
= 4,0015u; m
n
= 1,0087u;1u = 931,5 MeV/c
2
Nếu có 1kmol He đợc tạo thành thì
năng toả ra của phản ứng là
A. 174.10
12
KJ. B. 1,74.10
12
KJ. C. 17,4.10
12
KJ. D . 1,74.10
12
J.
Nguyn Thanh Bỡnh - Trng THPT Triu Sn 3
ễN TP VT L 12
Câu 41: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox . Phơng trình dao động là: x = 4 sin(5
t +
2
) (cm) . Thời gian
ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật vật đi đợc quãng đờng S = 6 cmlà :
A . 3/20 s B . 2/15 s C . 0,2s D . 0,3 s
khoảng từ 22Hz đến 26 Hzthì bớc sóng là
A . 0.16 (m) B . 0,18 (m) C . 0.20 (m) D . 0,22 (m)
Câu44: Trong một khoảng thời gian, một con lắc thực hiện đợc 15 dao động . Giảm chiều dài của nó một đoạn 16
cmthì trong khoảng thời gian đó , con lắc thợc hiện đợc 25 dao động.Chiều dài ban đầu của con lắc là
A . 50 cm B . 25 cm C . 40 cm D . 2o cm
Câu 45:Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết U
RL
= 100
3
(V) , U
C
= 200 (V) U = 100 (V) . Tacó
A . u
RL
nhanh pha
/2 so với u B . u
RL
nhanh pha 5
/6 so với u
C
C . u
RL
nhanh pha
/3 so với u
C
D . cả 3 kết luận đều đúng
(cm) C . 0,375.10
4
(cm) D . 0,435.10
4
(cm)
***********************************************************************************************
Nguyn Thanh Bỡnh - Trng THPT Triu Sn 3
ễN TP VT L 12
đề thi thử số 6
Môn thi :Vật lí
Thời gian90 phút
Ngời soạn đề: nguyễn sỹ kiều
Đơn vị : Trờng THPT Ngọc Lặc
Nội dung đề thi
Câu 1: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox . Phơng trình dao động là: x = 4 sin(5
t +
2
) (cm) . Thời gian
ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật vật đi đợc quãng đờng S = 6 cmlà :
A . 3/20 s B . 2/15 s C . 0,2s D . 0,3 s
Câu 2: Một sóng cơ học đợc truyền dọc theo sợi dây dài với vận tốc v = 20 (cm/s) . Giả sử khi truyền đi, biên độ sóng
không đổi . Tại nguồn Odao động có dạng : x = 4sin
6
t (mm). Tại thời điểm t
Câu 5:Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết U
RL
= 100
3
(V) , U
C
= 200 (V) U = 100 (V) . Tacó
A . u
RL
nhanh pha
/2 so với u B . u
RL
nhanh pha 5
/6 so với u
C
C . u
RL
nhanh pha
/3 so với u
C
D . cả 3 kết luận đều đúng
Câu 6 : Một cuộn dây quấn vào lõi sắt và đợc đa vào mạng điện xoay chiều để tạo ra một nam châm điện . Đặt một lá
thép đàn hồi một đầu gắn chặt , gần nam châm. Khi cho dòng xoay chiều tần số 60 Hz chạy vào nam châm thì lá thép
sẽ rung với tần số
A . 60 Hz B . 90 Hz C 120 Hz D . 60
4
(cm)
Câu 11: Phơng trình chuyển động của một chất điểm có dạng:
x = 8 sin
2
(5
4
+
t
) (cm) . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2 (cm) B. 4 (cm) C. 8 (cm) D.16 (cm)
Nguyn Thanh Bỡnh - Trng THPT Triu Sn 3
Mã đề 266