Đề thi tuyển công chức ngành chăn nuôi thú y tỉnh quảng bình năm 2016 (môn thi trắc nghiệm) - Pdf 39

ĐỀ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2016
MÔN THI TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ CHUYÊN
NGÀNH Chuyên ngành Chăn nuôi-Thú y
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm
Họ và tên thí sinh………………………………………….Số BD…………
(Thí sinh làm bài ngay trên đề thi)
Cán bộ coi thi 1 (ký, họ tên)
Cán bộ coi thi 2 (ký, họ tên)

Số phách

GIÁM KHẢO 1 (ký, họ tên)

Số phách

(

GIÁM KHẢO 2 (ký, họ tên)

Số câu trả lời đúng:………..; Điểm bằng số……….; Điểm bằng chữ:………
(Đề thi gồm ……….trang, 25 câu)
Đề thi số 1
Anh (chị) hãy chọn phương án đúng trong các phương án của các câu hỏi
sau đây:
( Cách chọn:

A

B


A. Ðàn giống cụ kỵ.
B. Đàn giống bố mẹ.
C. Đàn nhân giống.
D. Giống thương phẩm.
Câu 3. Theo pháp lệnh thú y năm 2004, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn chịu trách nhiệm trước cơ quan nào thực hiện quản lý nhà nước về thú y đối
với động vật trong phạm vi cả nước.
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Chủ tịch nước.
D. Nhân dân.
Câu 4. Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, cơ quan nào có quyền công bố dịch
bệnh động vật:
A. Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
C. Thủ tướng chính phủ.
D. Thủ tướng chính phủ, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản và Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Câu 5: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, nguyên tắc hoạt động về
giống vật nuôi có mấy nội dung?
A. 4 nội dung.


B. 5 nội dung.
C. 6 nội dung
D. 7 nội dung.
Câu 6: Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, quỷ phòng, chống dịch bệnh được
sử dụng vào mục đích nào?
A. Phòng, chống, khắc phục hậu quả dịch bệnh cho động vật;
B. Dập tắt dịch bệnh động vật;

người.
C. Là việc làm thay đổi một hoặc nhiều đặc tính của giống hiện có bằng
cách cho phối giống để có các đặc tính tương ứng tốt hơn.
D. Là việc đánh giá năng suất, chất lượng của con giống trước khi đưa
vào sử dụng.
Câu 11: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004 thì việc đặt tên giống
mới theo cách nào sau đây không đúng quy định?
A. Trùng hoặc tương tự với tên giống đã có.
B. Chỉ bao gồm các chữ số.
C. Vi phạm đạo đức xã hội.
D. Cả 3 nội dung trên.
Câu 12: Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, chủ vật nuôi có trách nhiệm thực hiện quy định trong việc phòng
bệnh cho động vật:
A. Nuôi theo dõi động vật trước khi nhập đàn;
B. Việc nuôi chung nhiều động vật khác nhau trong một chuồng.
C. Vệ sinh thú y đối với thức ăn, nước dùng cho động vật;
D. Buộc phải tiêm phòng thường xuyên các loại vacxin cho vật nuôi
Câu 13: Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, UBND tỉnh chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp dưới việc thành lập
chốt kiểm dịch động vật để quản lý vùng có dịch bao gồm các lực lượng sau:
A. Lực lượng thú y, công an, quản lý thị trường, UBND xã.
B. UBND huyện, UBND xã, Quản lý thị trường,
C. Bộ đội biên phòng, Công an huyện, UBND xã
A. D.UBND xã, Quản lý thị trường.
Câu 14: Theo Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ
NN và PTNT và PTNT nội dung nào sau đây không thuộc về nhiệm vụ quản lý
giống vật nuôi của Sở Nông nghiệp và PTNT?
A. Triển khai, thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển giống vật nuôi
phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi

C. 20 ngày
D. 60 ngày
Câu 17: Theo Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ
NN và PTNT, nội dung nào sau đây thuộc về nhiệm vụ quản lý về Khoa học, công
nghệ trong Chăn nuôi của Phòng Nông nghiệp và PTNT?
A. Tham gia vào các hoạt động nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ
công nghệ, kỹ thuật chuyên ngành vào sản xuất trong chăn nuôi.
B. Tham gia, hướng dẫn người chăn nuôi thực hiện các quy định của nhà
nước về quản lý vật tư chuyên ngành chăn nuôi.
C. Tham gia và tổ chức thực hiện các đề tài, dự án khoa học, công nghệ
về chăn nuôi trên địa bàn huyện.
D. Cả 3 nội dung trên.


Câu 18: Theo Thông tư số 04/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/01/2010 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT, cống rãnh thoát nước thải của trại chăn nuôi gia cầm có độ
dốc thích hợp khoảng bao nhiêu %?
A. 1 – 3 %
B. 3 – 5%
C. 5 – 7 %
D. 5 – 10%
Câu 19: Theo Thông tư số 30/2009/TT-BNN ngày 04/6/2009 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, đối tượng được kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất, kinh
doanh sản phẩm động vật, giết mổ động vật gồm một trong các trường hợp sau:
A. Các công ty TNHH sản xuất, kinh doanh sản phẩm động vật tiêu thụ
trong nước và xuất khẩu.
B. Các cơ sở giết mổ động vật để tiêu thụ sản phẩm động vật trong nước
và xuất khẩu;
C. Các cơ sở sản xuất thuốc thú y và thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm.
D. Các cơ sở giết mổ động vật để dùng làm thực phẩm tiêu thụ trong

học: Sau mỗi đợt nuôi phải làm vệ sinh, tiêu độc khử trùng chuồng, dụng cụ chăn
nuôi và để trống chuồng ít nhất bao nhiêu ngày trước khi đưa lợn mới đến:
A. 3 ngày
B. 5 ngày
C. 7 ngày
D. 10 ngày
Câu 25: Theo Thông tư số 04/2010/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và
PTNT, ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia điều kiện trại nuôi lợn an toàn sinh
học: Định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu chăn nuôi, các chuồng nuôi ít nhất
là:
A. 1 tuần 1 lần
B. 2 tuần 1 lần
C. 5 ngày 1 lần
D. 10 ngày 1 lần 25


ĐỀ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2016
MÔN THI TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ CHUYÊN
NGÀNH…..……..…………………………………
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Hình thức thi: Thi trắc nghiệm
Họ và tên thí sinh………………………………………….Số BD…………
(Thí sinh làm bài ngay trên đề thi)
Cán bộ coi thi 1 (ký, họ tên)
Cán bộ coi thi 2 (ký, họ tên)

Số phách

GIÁM KHẢO 1 (ký, họ tên)



B

C

D : Chọn lại A, bỏ chọn C)

Câu 1: Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004 áp dụng đối với các Tổ chức, cá
nhân có hoạt động trong lĩnh vực nào dưới đây:
E. Giống vật nuôi.
F. Thức ăn chăn nuôi.
G. Chăn nuôi.
H. Chăn nuôi – Thú y.
Câu 2: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, giống vật nuôi bao gồm các
loại nào sau đây?
A. Giống gia súc, gia cầm.


B. Giống gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thuỷ sản và các sản phẩm
giống của chúng như tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng và vật liệu di
truyền giống.
C. Giống gia súc, gia cầm và động vật thủy sản.
D. Giống gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thuỷ sản.
Câu 3: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, đàn giống hạt nhân được
sử dụng trong nhân giống:
A. Vật nuôi.
B. Gia súc, gia cầm.
C. Gia súc.
D. Gia súc lớn.
Câu 4. Pháp lệnh thú y năm 2004 do ai ban hành:

A. C.Phòng bệnh là chính, Phát triển chăn nuôi, bảo vệ môi trường sinh
thái.
C. Dập dịch là chính.
Câu 8: Theo pháp lệnh thú y năm 2004, vùng cơ sở an toàn bệnh động vật là:
A. Vùng, cơ sở được xác định mà ở đó không xảy ra bệnh truyền nhiễm
nguy hiểm thuộc danh mục các bệnh phải công bố dịch và cơ sở đó bảo đảm
kiểm soát dịch bệnh.
B. Vùng, cơ sở được xác định mà ở đó không xảy ra bệnh truyền nhiễm
nguy hiểm thuộc danh mục các bệnh phải công bố dịch trong một khoảng
thời gian quy định cho từng bệnh, từng loài động vật và hoạt động thú y
trong vùng cơ sở để đảm bảo kiểm soát được dịch bệnh.
C. Vùng, cơ sở mà ở đó được xác định không xảy ra bệnh truyền nhiễm
nguy hiểm thuộc danh mục các bệnh phải công bố dịch và cơ sở đó bảo đảm
kiểm soát dịch bệnh.
D. Vùng, cơ sở được xác định mà ở đó không xảy ra bệnh truyền nhiễm
nguy hiểm trong khoảng thời gian quy định và cơ sở đó bảo đảm kiểm soát
dịch bệnh.
Câu 9: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh giống vật nuôi phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây:


A. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi.
B. Có cơ sở vật chất và trang, thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc sản xuất,
kinh doanh của từng loài vật nuôi và từng phẩm cấp giống.
C. Có hoặc thuê nhân viên kỹ thuật đã được đào tạo về kỹ thuật chăn
nuôi thú y, nuôi trồng thủy sản nếu sản xuất, kinh doanh đàn giống bố
mẹ, giống thương phẩm.
D. Cả 3 nội dung trên.
Câu 10: Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, cơ quan có trách nhiệm quy hoạch
địa điểm cơ sở giết mổ động vật tập trung trên địa bàn tỉnh là:

D. Phòng chống dịch bệnh giống.
Câu 14: Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, việc khống chế, thanh toán một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm
của động vật phải được xây dựng thành chương trình quốc gia trình:
A. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản phê duyệt
B. Thủ tướng chính phủ phê duyệt
C. Cục trưởng Cục thú y phê duyệt
D. Chủ tịch UBND tỉnh,Thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt
Câu 15: Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, cơ quan nào sau khi kiểm tra đủ điều kiện công bố hết dịch thì đề
nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản
công bố hết dịch trong phạm vi từ hai tỉnh trở lên:
A. UBND tỉnh.
B. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y ở trung ương
C. Cục vệ sinh thú y, thủy sản.
D. Sở Nông nghiệp và PTNT.
Câu 16: Theo Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ
NN và PTNT nội dung nào sau đây không thuộc về nhiệm vụ quản lý Khoa học,
Công nghệ của Sở Nông nghiệp và PTNT?
A. Đánh giá kết quả khảo nghiệm và đề nghị công nhận giống vật nuôi
mới.
B. Tham gia quản lý quỹ gen vật nuôi, vi sinh vật dùng trong chăn nuôi.
C. Đề xuất đề tài nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ công nghệ, kỹ
thuật chuyên ngành.
D. Tham gia khảo nghiệm giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi;
Câu 17: Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, khi vận chuyển, lưu thông trong nước động vật có trong Danh
mục động vật thuộc diện phải kiểm dịch phải khai báo trước ít nhất bao nhiêu ngày
nếu động vật đã được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc theo quy định và
còn miễn dịch.

đảm hạn chế người và động vật từ bên ngoài xâm nhập vào trại.
B. Trước cổng có hố khử trùng và phương tiện khử trùng, tiêu độc, có
biển báo một số điều cấm hoặc han chế đối với khách ra vào trại.
C. Có nơi để dụng cụ, thuốc, sổ sách ghi chép tình hình sản xuất, dịch
bệnh và sử dụng vác xin, thuốc của đàn gia cầm.
D. Cả 3 nội dung trên.
Câu 21. Theo Thông tư số 30/2009/TT-BNNPTNT ngày 4/6/2009của Bộ
Nông nghiệp và PTNT, một trong những trách nhiệm củacủa các Chi cục Thú y là:
A. Tổ chức triển khai thực hiện kiểm tra các cơ sở sơ chế, chế biến, kinh
doanh giết mổ động vật theo chương trình hàng năm của địa phương.
B. Thực hiện quản lý, theo dõi việc sử dụng hoá chất, thuốc thú y trong
chăn nuôi động vật trên địa bàn quản lý tỉnh Quảng Bình.
C. Phổ biến, hướng dẫn người chăn nuôi, sơ chế, kinh doanh sản phẩm
động vật, giết mổ động vật áp dụng các biện pháp để đảm bảo vệ sinh thú y
đối với sản phẩm động vật.
D. Hướng dẫn người chăn nuôi đúng kỹ thuật..


Câu 22: Theo Thông tư số 04/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/01/2010 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT, yêu cầu chất lượng con giống gia cầm bao gồm nội dung
nào sau đây?
A. Gia cầm giống mua về nuôi phải có nguồn gốc rõ ràng, khỏe mạnh, có
giấy kiểm dịch và phải có bản công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm
theo.
B. Gia cầm giống sản xuất tại cơ sở phải thực hiện công bố tiêu chuẩn.
Chất lượng con giống phải phù hợp với tiêu chuẩn đã công bố.
C. Con giống khi lưu thông trong thị trường phải khoẻ mạnh, không
nhiễm bệnh, phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ và được cơ quan thú y
chứng nhận kiểm dịch.
D. Tất cả các nội dung trên.


Số phách

GIÁM KHẢO 1 (ký, họ tên)

Số phách

(

GIÁM KHẢO 2 (ký, họ tên)

Số câu trả lời đúng:………..; Điểm bằng số……….; Điểm bằng chữ:………
(Đề thi gồm ……….trang, 25 câu)
Đề thi số 3
Anh (chị) hãy chọn phương án đúng trong các phương án của các câu hỏi
sau đây:
( Cách chọn:

A

B

C

D : Chọn A

A

B


Câu 3: Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ,
thuốc kém chát lượng là:
A. Thuốc hết hạn.
B. Thuốc giả.
C. Thuốc không có trong danh mục được phép lưu hành.
D. Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng mà cơ sở đã công bố và được
cơ quan có thẩm quyền chấp nhận.
Câu 4: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, đàn nhân giống sử dụng
để:
A. Sản xuất giống thương phẩm.
B. Sản xuất giống cụ kỵ.
C. Sản xuất giống ông bà.
D. Sản xuất giống bố mẹ.
Câu 5. Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, hệ thống cơ quan chuyên ngành về
thú y được tổ chức từ:
A. Bộ Nông nghiệp & PTNT, Cục thú y, Chi cục thú y.
B. Trung ương đến huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
C. Chính phủ đến UBND tỉnh.
D. Trung ương đến xã, phường, thị trấn.
Câu 6: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, hành vi nào sau đây bị nghiêm
cấm?:
A. Xây dựng kế hoạch phát triển giống vật nuôi.


B. Điều tra, khảo sát và thu thập nguồn gen vật nuôi.
C. Thử nghiệm thức ăn chăn nuôi mới trong khu vực sản xuất giống vật
nuôi.
D. Xây dựng hệ thống thông tin tư liệu nguồn gen vật nuôi.
Câu 7: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, việc trao đổi quốc tế
nguồn gen vật nuôi quý hiếm phải được phép của cơ quan nào sau đây?

B. Tiêu chuẩn Việt Nam.


C. Tiêu chuẩn ngành.
D. Tiêu chuẩn cơ sở.
Câu 11. Theo Pháp lệnh Thú y năm 2004 thì thẩm quyền, trình tự kiểm tra
vệ sinh thú y được quy định bởi:
A. Thủ tướng Chính phủ.
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
C. Bộ Nông nghiệp và PTNT. Bộ Thủy sản.
D. Cục Thú y.
Câu 12. Theo Pháp lệnh Thú y năm 2004, khi có dịch bệnh truyền nhiễm
nguy hiểm của động vật có khả năng lây sang người, người đứng đầu cơ quan sẽ
công bố dịch bệnh là:
A. Thủ tướng Chính phủ.
B. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.
C. Cục trưởng Cục Thú y.
D. Chủ tịch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Câu 13: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, “Cải tạo giống” được
hiểu là:
A. Là việc sử dụng các biện pháp kỹ thuật để chọn lọc và giữ lại làm
giống những cá thể có đặc điểm có lợi đáp ứng yêu cầu của con
người.
B. Là việc chọn và phối giống hoặc sử dụng các biện pháp kỹ thuật di
truyền khác để tạo ra một giống mới.
C. Là việc đánh giá năng suất, chất lượng của con giống trước khi đưa
vào sử dụng.
D. Là việc làm thay đổi một hoặc nhiều đặc tính của giống hiện có bằng
cách cho phối giống để có các đặc tính tương ứng tốt hơn.
Câu 14: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, cơ quan nào sau đây sẽ

NN và PTNT nội dung nào sau đây thuộc về nhiệm vụ quản lý các chương trình,
dự án khuyến nông chăn nuôi của Sở Nông nghiệp và PTNT?
A. Xây dựng kế hoạch khuyến nông hàng năm.
B. Thẩm định, triển khai các chương trình, dự án đầu tư về chăn nuôi.
C. Tham gia, thực hiện các các chương trình, dự án đầu tư về chăn nuôi.
D. Tổ chức tổng kết đánh giá các chương trình dự án khuyến nông hàng
năm.
Câu 18. Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, khi vận chuyển, lưu thông trong nước động vật có trong Danh
mục động vật thuộc diện phải kiểm dịch phải khai báo trước ít nhất bao nhiêu ngày
nếu động vật chưa được áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt buộc theo quy định
hoặc không có miễn dịch.
A. 5 – 10 ngày
B. 10 - 5 ngày
C. 15 – 20 ngày
D. 15 – 30 ngày
Câu 19. Theo Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Bộ Nông
nghiệp và PTNTKiểm dịch viên động vật là


A.Cán bộ làm nhiệm vụ kiểm tra trang trại, hộ chăn nuôi, kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú
y.
B.Cán bộ làm nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm
soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y
C.Cán bộ làm nhiệm vụ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm
soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y được cơ quan thú y có thẩm quyền
cấp thẻ kiểm dịch viên.
D.Cả A, B,C đều sai
Câu 20: Theo Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT của Bộ NN và PTNT

Câu 23: Theo Thông tư số 04/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/01/2010 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT, yêu cầu thức ăn nước uồng gia cầm bao gồm nội dung nào
sau đây?
A. Thức ăn phù hợp với từng lứa tuổi, tính biệt, hướng sản xuất và công
nghệ sản xuất theo quy trình sản xuất của cơ sở.
B. Thức ăn chứa các chất gây tồn dư, độc tố nấm mốc và các vi sinh vật
có hại làm ảnh hưởng đến sức khoẻ vật nuôi và sức khoẻ người tiêu
dùng theo quy định hiện hành.
C. Nước uống phải cung cấp đầy đủ theo quy trình giống của cơ sở và
phải đạt các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo quy định.
D. Cả 3 nội dung trên.
Câu 24. Theo Thông tư số 04/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/01/2010 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT, khoảng cách từ trang trại chăn nuôi lợn đến nhà máy chế
biến, giết mổ lợn, chợ buôn bán lợn tối thiểu là bao nhiêu?
A. 0,5km.
B. 1km.
C. 2km.
D. 3km.
Câu 25. Theo Thông tư số 30/2009/TT-BNN ngày 04/6/2009 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT, khái niệm sản phẩm động vật là:
A.Là thịt gia súc, trứng gia cầm, sữa, sản phẩm của sữa ở dạng tươi sống
và sơ chế sử dụng làm thực phẩm.
B.Là thịt gia cầm, trứng gia cầm, sữa, sản phẩm của sữa ở dạng tươi
sống và sơ chế sử dụng làm thực phẩm.
C.Là thịt gia súc, thịt gia cầm, trứng gia cầm, sữa, sản phẩm của sữa ở
dạng tươi sống và sơ chế sử dụng làm thực phẩm.
D.Là thịt gia súc, thịt gia cầm, sữa, sản phẩm của sữa ở dạng tươi sống
và sơ chế sử dụng làm thực phẩm.
ĐỀ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2016
MÔN THI TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ CHUYÊN

C

D : Chọn A

A

B

C

D : Chọn C, bỏ chọn A

A

B

C

D : Chọn lại A, bỏ chọn C)

Câu 1: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, hành vi nào sau đây bị
nghiêm cấm?:
A. Nghiên cứu, chọn tạo giống vật nuôi mới.
B. Thử nghiệm thuốc thú y trong khu vực sản xuất giống vật nuôi.
C. Kinh doanh giống bố mẹ.
D. Sử dụng giống vật nuôi mới.
Câu 2. Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, dịch bệnh động vật là:


A.Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố

D.Lập tức tiêu hủy động vật mắc bệnh và thực hiện các biện pháp phòng
chống dịch;


Câu 6. Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, chế phẩm sinh học dùng trong thú y
là:
A. Là sản phẩm do nguồn gốc từ sinh vật dùng để chẩn đoán, phòng
bệnh, điều trị bệnh, nhằm điều chỉnh sinh trưởng của động vật, xử lý
môi trường nuôi động vật.
B. Là sản phẩm có nguồn gốc từ sinh vật dùng để chẩn đoán, phòng
bệnh, chữa bệnh, điều chỉnh quá trình sinh trưởng, sinh sản của động
vật, xử lý môi trường nuôi động vật.
C. Là sản phẩm có nguồn gốc từ sinh vật dùng để chẩn đoán, phòng
bệnh, chữa bệnh, điều chỉnh quá trình phát triển và sinh trưởng, sinh
sản của động vật, xử lý môi trường nuôi động vật.
D. Là sản phẩm dùng để chẩn đoán, phòng bệnh, chữa bệnh, điều chỉnh
quá trình sinh trưởng, sinh sản của động vật, xử lý môi trường nuôi
động vật.
Câu 7: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004, Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Danh mục giống vật nuôi phải áp dụng tiêu chuẩn nào?
A. Tiêu chuẩn của Bộ.
B. Tiêu chuẩn Việt Nam.
C. Tiêu chuẩn cơ sở.
D. Tiêu chuẩn ngành.
Câu 8.Theo Pháp lệnh thú y năm 2004, điều kiện để thuốc thú y, chế phẩm
sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được đưa vào Danh mục thuốc thú
y được phép lưu hành tại Việt Nam là phải được cơ quan nào sau đây đánh giá kết
quả khảo nghiệm, thử nghiệm và đề nghị công nhận.
A. Hội đồng khoa học chuyên ngành do Bộ Nông nghiệp và PTNT.
B. Hội đồng khoa học chuyên ngành do Cục Thú y.

A. Cơ quan nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn khi
chữa bệnh cho động vật trong vùng có dịch
D. Cơ quan hành chính nhà nước chuyên ngành về thú y khi chữa
bệnh cho động vật trong vùng có dịch
E. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y khi chữa bệnh
cho động vật trong vùng có dịch
F. Cả a và c đúng.
Câu 13: Theo Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ
NN và PTNT, nội dung nào sau đây không thuộc về nhiệm vụ quản lý thức ăn
chăn nuôi của Sở Nông nghiệp và PTNT?
A. Kiểm nghiệm, khảo nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi.
B. Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến thức ăn chăn nuôi.
C. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm việc chứng nhận công bố hợp
quy về thức ăn chăn nuôi thuộc phạm vi quản lý của Sở.
D. Tham gia quản lý các mặt hàng thức ăn chăn nuôi trong Danh mục
thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam.
Câu 14: Theo Thông tư số 02/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 của Bộ
NN và PTNT nội dung nào sau đây thuộc về nhiệm vụ quản lý các chương trình,
dự án khuyến nông chăn nuôi của Sở Nông nghiệp và PTNT?
E. Xây dựng kế hoạch khuyến nông hàng năm.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status