Sở giáo dục và đào tạo
Hải dơng
---------------------------
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT
năm học 2006 2007
Môn thi : Toán
Ngày thi : 28 tháng 6 năm 2006 ( buổi chiều)
Hớng dẫn chấm thi
Bản hớng dẫn gồm 04 trang
I. Hớng dẫn chung
-Thí sinh làm bài theo cách riêng nh ng đáp ứng đ ợc yêu cầu cơ bản vẫn
cho đủ điểm.
1 - Việc chi tiết hoá điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải đảm bảo không sai
lệch với h ớng dẫn chấm và đ ợc thống nhất trong Hội đồng chấm.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm để lẻ đến 0,25 điểm.
II. Đáp án và thang điểm
Câu
(bài)
ý
(phần)
Nội dung Điểm
Bài 1
(3,0 điểm)
1a:
(0,75 điểm)
4x+3=0 4x=-3 x=
4
3
Vậy nghiệm phơng trình là
4
32
xx
yx
xy
yx
=
=
=
=
31.2
1
22
32
y
x
x
yx
0,25
0,5
0,25
0,25
Đáp án môn Toán ngày 28/6 Trang:1
a
aaaaa
P
4
84
+
=
a
a
2
4
=
a
4
29
4
9
=
==
Pa
* Ghi chú : Nếu HS không rút gọn trớc mà thay trực tiếp a=9 vào P
và tính đợc kết quả đúng cũng chỉ cho 0,25 điểm.
0,25
0,5
0,25
2a:
(0,5 điểm)
3
2
3
1
++=
++=+
mmm
xxxxxxxx
Chứng minh
mmm
>+
07
2
Từ đó
4040
3
2
3
1
++
mmxx
0,25
0,25
Bài 3
(1,0
điểm)
Gọi vận tốc lúc đi là x (km/h) (x>5)
=> vận tốc lúc về là x-5(km/h). Thời gian đi là
x
Giải đợc nghiệm
45
1
=
x
(nhận) ;
17
40
2
=
x
(loại). Trả lời
0,25
0,25
0,25
Bài 4
(3,0 điểm)
4.a:
(0,75 điểm)
Góc EFD = góc ECD = 90
0
=> Góc ECD + góc EFD = 180
0
=> ECDF là tứ giác nội tiếp
0,25
0,25
0,25
4.b:
(1,25 điểm)
E
F
Mặt khác CE CD =>CD là phân giác ngoài của BCN
Tính chất đờng phân giác áp dụng vào tam giác BCN ta có:
DBENDNEB
CN
CB
DN
DB
EN
EB
..)(
===
0,25
0,25
Bài 5
(1,0 điểm)
Giả thiết cho giá trị lớn nhất của
1
2
2
+
+
x
mx
bằng 2
)
2
1
(2
2
<=>
2
3
2
3
)
2
1
(2min
2
=
+
xm
<=>
2
3
m
(2) <=> 2x
y là giá trị của biểu thức <=> phơng trình (1) ( ẩn x) có nghiệm
* y = 0 <=>
2
m
x
=
(0,25điểm)
* y 0 pt có nghiệm <=> ' 0 rồi lập luận đến
2
4
2
++
mm
y
(0,25điểm)
Phải lập luận tồn tại đẳng thức
2
4
2
++
=
mm
y
và so sánh 0 với
2
4
2
++