“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
LỜI CẢM ƠN
Qua thời gian học tập tại Trường Đại học Tây Đô và thực tập tại Công ty TNHH sản xuất
thương mại và dịch vụ Trung Tín cùng với những kiến thức đã được học ở Trường và sự hướng
dẫn tận tình của các thầy, cô, chú, anh, chị trong Công ty đã giúp em cụ thể hóa lý luận và thực
tiễn góp phần nâng cao nhận thức bản thân và hoàn thành tốt quá trình thực tập của mình.
Qua quá trính thực tập này đã giúp em bổ sung rất nhiều kiến thức, kinh nghiệm thực tế
và lý thuyết mà trong quá trình học em chưa hiểu rõ.
Em xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô Trường Đại học Tây Đô đã truyền đạt cho em kiến
thức quý báu. Em xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc cùng toàn thể các chú, anh, chị trong
Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Trung Tín đã cung cấp tài liệu cần thiết và tạo
điều kiện để em tìm hiểu tình hình thực tế của Công ty trong suốt quá trình thực tập.
Là một sinh viên với kiến thức còn hạn chế, em nghĩ mình không thể tránh khỏi những
sai sót. Rất mong quý thầy, cô chỉ bảo và giúp đỡ em những khiếm khuyết để em học hỏi và đúc
kết kinh nghiệm cho tương lai.
Một lần nữa em kính gửi đến cô Ths. Thái Thị Bích Trân lòng biết ơn sâu sắc về sự chỉ dẫn
nhiệt tình. Kính chúc quý thầy, cô dồi dào sức khỏe, luôn đạt được nhiều hạnh phúc trong cuộc
sống và thành công trên con đường trồng người.
………….., ngày…..tháng…..năm…..
Sinh viên thực hiện
Lê Cẩm Tiên
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
i
SVTH: Lê Cẩm Tiên
2.1.5 Khái niệm kỳ tính giá thành.........................................................................................7
2.2 Kế toán phản ảnh chi phí sản xuất......................................................................................7
2.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.....................................................................7
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................8
2.1.5 Sổ sách kế toán............................................................................................................9
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
ii
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp.............................................................................9
2.2.2.4 Sơ đồ hạch toán..................................................................................................10
Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp..............................................................10
2.2.2.4 Sổ sách kế toán...................................................................................................11
2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung..................................................................................11
2.2.3.5 Sổ sách kế toán...................................................................................................13
2.3 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm...........................................13
2.3.1.1 Khái niệm............................................................................................................13
2.3.2. Phương pháp tính giá thành sản phẩm.....................................................................15
2.3.2.1 Khái niệm............................................................................................................15
2.3.2.2 Các phương pháp tính giá thành sản phẩm........................................................15
2.3.3 Những khoản thiệt hại trong sản xuất.......................................................................21
2.3.3.1 Hạch toán sản phẩm hỏng:.................................................................................21
2.3.3.2 Nội dung:............................................................................................................22
2.3.3.3 Hạch toán thiệt hại về ngừng sản xuất:...............................................................22
3.1.3 Cơ cấu tổ chức Công ty..............................................................................................27
3.1.3.1 Sơ đồ bộ máy quản lý Công ty............................................................................27
3.1.3.2 Chức năng từng bộ phận....................................................................................27
3.1.4 Tổ chức kế toán..........................................................................................................28
3.1.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán............................................................................28
Sơ đồ 3.2 Tổ chức bộ máy Kế toán..............................................................................................28
...................................................................................................................................................28
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín)...................................................28
3.1.4.2 Chức năng của bộ máy kế toán:..........................................................................28
3.1.4.2 Tổ chức chứng từ, sổ sách, báo cáo kế toán........................................................29
Sơ đồ 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung...................................30
3.1.4.3 Chính sách, chế độ kế toán, chuẩn mực..............................................................31
3.1.4.4 Tổ chức kiểm tra kế toán.....................................................................................31
3.1.5 Tình hình kết quả kinh doanh của Công ty.................................................................32
Bảng 3.1 Khái quát tình hình kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2012 - 2014...........................38
Nhận xét: Qua bảng báo cáo hoạt động kinh doanh ba năm 2012-2014 cho thấy:................39
3.2 Thực trạng kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại
Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín......................................................................................39
3.2.1 Một số vấn đề liên quan............................................................................................39
3.2.1.1 Đối tượng tính giá thành.....................................................................................39
3.2.1.2 Đối tượng tập hợp chi phí...................................................................................39
3.2.1.3 Kỳ tính giá thành.................................................................................................39
Sơ đồ 3.4: Quy trình sản xuất bộ bàn ghế..................................................................................41
3.2.2 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp...................................................................42
3.2.2.1 Bảng tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ...................................42
Bảng 3.2 Tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 12/2014.................................42
3.2.2.2 Quy trình ghi sổ...................................................................................................43
Sơ đồ 3.5 Quy trình ghi sổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.......................................................43
3.2.2.3 Chứng từ sử dụng...............................................................................................44
3.2.2.4 Tài khoản sử dụng...............................................................................................44
3.2.4.5 Một số nghiệp vụ phát sinh................................................................................50
3.2.4.6 Sổ sách kế toán tổng hợp....................................................................................52
3.2.4.7 Sổ sách kế toán chi tiết.......................................................................................52
3.2.5 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm....................................52
3.2.5.1 Quy trình ghi sổ..................................................................................................52
Sơ đồ 3.8 Quy trình ghi sổ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.......................52
3.2.5.2 Đánh giá sản phẩm dở dang...............................................................................53
Bảng 3.5 Giá trị sản phẩm dở dang của bộ bàn ghế đầu kỳ........................................................53
3.2.5.3 Tập hợp chi phí sản xuất.....................................................................................57
Bảng 3.6 Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 12/2014.............................................57
3.2.5.4 Tính giá thành và hạch toán kết quả sản xuất.....................................................57
3.2.5.5 Sơ đồ kết chuyển................................................................................................58
Sơ đồ 3.9 Kết chuyển lên tài khoản chữ T tài khoản 155............................................................58
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
v
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
122.378.025 (632)..........................................................................................................58
3.2.5.6 Sổ sách kế toán tổng hợp....................................................................................58
3.2.5.7 Sổ sách kế toán chi tiết.......................................................................................58
3.3.1 Bảng Cân đối kế toán.................................................................................................60
3.3.2 Thuyết minh báo cáo tài chính...................................................................................60
CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SX TM & DV TRUNG TÍN...................61
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG
LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................................i
MỤC LỤC.......................................................................................................................................ii
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG.......................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ................................................................................................................ix
Chương 1: MỞ ĐẦU......................................................................................................................1
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM...........................................................................................................................................4
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................8
Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp..............................................................10
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN......25
Sơ đồ 3.2 Tổ chức bộ máy Kế toán..............................................................................................28
...................................................................................................................................................28
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín)...................................................28
Sơ đồ 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung...................................30
Bảng 3.1 Khái quát tình hình kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2012 - 2014...........................38
Sơ đồ 3.4: Quy trình sản xuất bộ bàn ghế..................................................................................41
Bảng 3.2 Tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 12/2014.................................42
Sơ đồ 3.5 Quy trình ghi sổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.......................................................43
Bảng 3.3 Tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp trong tháng 12/2014........................................46
Sơ đồ 3.6 Quy trình ghi sổ chi phí nhân công trực tiếp...............................................................46
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................................i
MỤC LỤC.......................................................................................................................................ii
DANH MỤC CÁC BIỂU BẢNG.......................................................................................................vii
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ................................................................................................................ix
Chương 1: MỞ ĐẦU......................................................................................................................1
Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM...........................................................................................................................................4
Sơ đồ 2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.........................................................8
Sơ đồ 2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp..............................................................10
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN
PHẨM BỘ BÀN GHẾ TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÍN......25
Sơ đồ 3.2 Tổ chức bộ máy Kế toán..............................................................................................28
...................................................................................................................................................28
(Nguồn: Phòng Kế toán Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín)...................................................28
Sơ đồ 3.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung...................................30
Bảng 3.1 Khái quát tình hình kinh doanh của Công ty qua 3 năm 2012 - 2014...........................38
Sơ đồ 3.4: Quy trình sản xuất bộ bàn ghế..................................................................................41
Bảng 3.2 Tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp trong tháng 12/2014.................................42
Sơ đồ 3.5 Quy trình ghi sổ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.......................................................43
Bảng 3.3 Tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp trong tháng 12/2014........................................46
Sơ đồ 3.6 Quy trình ghi sổ chi phí nhân công trực tiếp...............................................................46
Bảng 3.4 Tổng hợp chi phí sản xuất chung trong tháng 12/2014................................................49
Sơ đồ 3.7 Quy trình ghi sổ chi phí sản xuất chung......................................................................49
Sơ đồ 3.8 Quy trình ghi sổ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.......................52
Bảng 3.5 Giá trị sản phẩm dở dang của bộ bàn ghế đầu kỳ........................................................53
Bảng 3.6 Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 12/2014.............................................57
Bảng Cân đối kế toán
BHXH
Bảo hiểm xã hội
BPB
Bảng phân bổ
BPBTL
Bảng phân bổ tiền lương
BTTL
Bảng thanh toán lương
BTKH
Bảng tính khấu hao
CCDC
Công cụ, dụng cụ
Cty
Công ty
Tài sản cố định
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
xi
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
Chương 1: MỞ ĐẦU
1.1 Đặt vấn đề
- Những năm gần đây hầu hết các nước trên thế giới đều nhận thấy đường lối kinh tế là
yếu tố quyết định sự thành bại trong quá trình phát triển kinh tế của một đất nước. Trong đó,
quản lý kinh tế tài chính luôn là tổng hòa các mối quan hệ kinh tế, tổng hợp các nội dung và giải
pháp tài chính. Qua đó, tạo ra sự phát triển ổn định nền kinh tế mỗi quốc gia.
- Hiện nay, sự cạnh tranh nền kinh tế thị trường diễn ra khá gay gắt. Sự cạnh tranh không
đơn thuần là sự cạnh tranh về chất lượng mà còn về giá thành sản phẩm phù hợp với nền kinh
tế. Sự cạnh tranh về chất lượng sản phẩm luôn được coi là mục tiêu hàng đầu đối với mỗi
doanh nghiệp. Bên cạnh đó, hạ giá thành sản phẩm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng góp phần
tạo nên vị thế cạnh tranh, uy tín trên thương trường cũng như mục tiêu lợi nhuận. Để đạt
được điều đó thì doanh nghiệp phải tổ chức tốt công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và
tính giá thành sản phẩm. Việc tổ chức tốt công tác này giúp Ban lãnh đạo Công ty phân tích,
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
- Phương pháp phản ảnh lại quy trình kế toán.
- Phương pháp kế toán: Tài khoản, chứng từ, ghi sổ kép, tính giá,…
- Phương pháp so sánh đối chiếu giữa thực trạng kế toán doanh nghiệp với Luật, chế độ,
chuẩn mực và các quy định có liên quan.
1.4 Phạm vi nghiên cứu của khóa luận
1.4.1 Giới hạn về nội dung
- Thực hiện công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ban hành ngày
14/9/2006 của Bộ Tài Chính, hình thức ghi sổ: Nhật ký chung.
1.4.2 Giới hạn về đối tượng
- Các chứng từ, tài khoản, sổ sách, báo cáo kế toán có liên quan đến kế toán tập hợp chi
phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
1.4.3 Giới hạn về không gian
- Nghiên cứu thực hiện tại Công ty TNHH SX TM & DV Trung Tín.
- Địa chỉ: 11, Trần Hưng Đạo, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
1.4.4 Giới hạn về thời gian
- Số liệu phân tích: Từ năm 2012 đến năm 2014.
- Số liệu hạch toán trong đề tài là số liệu trong tháng 12/2014.
- Đề tài được thực hiện trong khoảng thời gian thực tập tại Công ty từ ngày 02/02/2015
đến 04/5/2015.
1.5 Cấu trúc của khóa luận
- Cấu trúc của đề tài bao gồm các phần chính sau:
Chương 1: Mở đầu.
Chương 2: Cơ sở lý luận về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.
2.1 Một số vấn đề chung
2.1.1 Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất
2.1.1.1 Khái niệm
- Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về lao động sống, lao động
vật hóa và những chi phí khác doanh nghiệp bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong một
thời kỳ.
2.1.1.2 Phân loại
- Nhằm phục vụ cho việc theo dõi, tập hợp chi phí sản xuất để tính giá thành sản phẩm
và quản lý chặt chẽ các lại chi phí sản xuất phát sinh, nên cần phải tiến hành phân loại chi phí
sản xuất theo một số tiêu thức phân loại chủ yếu như sau:
a/ Phân loại chi phí sản xuất theo yếu tố (nội dung kinh tế của chi phí):
- Chi phí sản xuất phát sinh có cùng nội dung kinh tế được sắp xếp chung vào một yếu tố,
không phân biệt chi phí đó phát sinh ở đâu và sử dụng vào mục đích gì.
- Theo quy định hiện nay, chi phí sản xuất được phân thành năm yếu tố:
+ Chi phí nguyên vật liệu: Là toàn bộ giá trị nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất kinh
doanh trong kỳ. Bao gồm chi phí nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay
thế, nguyên vật liệu khác,…
+ Chi phí nhân công: Là tiền lương chính, lương phụ, các khoản trích theo lương và
các khoản phải trả khác cho công nhân viên chức trong kỳ.
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định: Bao gồm toàn bộ số tiền trích khấu hao tài sản sử
dụng cho doanh nghiệp.
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài: Bao gồm toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp đã chi trả về
các dịch vụ mua ngoài như: Tiền điện, nước, điện thoại, internet, bưu phí,… để phục vụ cho sản
xuất của doanh nghiệp.
+ Chi phí khác bằng tiền: Bao gồm toàn bộ số chi phí khác ngoài các yếu tố nói trên
như: Chi phí tiếp khách tại phân xưởng,…
b/ Phân loại chi phí sản xuất theo mục đích và công dụng của chi phí:
- Chi phí sản xuất được chia ra thành những khoản mục nhất định, có công dụng kinh tế
khác nhau để phục vụ cho yêu cầu tính giá thành và phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá
c/ Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ với khối lượng sản phẩm, công việc sản xuất
trong kỳ:
- Cách phân loại này căn cứ vào sự thay đổi của chi phí khi có sự thay đổi mức độ hoạt
động kinh doanh để phân loại, chi phí được chia thành hai loại:
+ Chi phí biến đổi (biến phí): Là chi phí mà tổng số của nó sẽ biến động thay đổi trong
phạm vi phù hợp. Thông thường biến phí của một đơn vị hoạt động thì không đổi và chi phí
phát sinh khi có hoạt động kinh doanh.
+ Chi phí cố định (định phí): Là những chi phí mà tổng số của nó không thay đổi khi
mức độ hoạt động thay đổi trong phạm vi phù hợp.
d/ Phân loại chi phí sản xuất theo phương pháp tập hợp chi phí và mối quan hệ với đối tượng
chịu chi phí:
- Theo cách phân loại này chi phí được chia thành hai loại:
+ Chi phí trực tiếp: Là những chi phí sản xuất quan hệ trực tiếp với việc sản xuất ra
một loại sản phẩm nhất định, những chi phí này kế toán căn cứ số liệu chứng từ kế toán để ghi
trực tiếp cho từng đối tượng chịu chi phí.
+ Chi phí gián tiếp: Là những chi phí sản xuất ra nhiều loại sản phẩm cần phân bổ cho
nhiều đối tượng kế toán theo tiêu chuẩn nhất định.
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
5
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
e/ Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung cấu thành chi phí:
- Theo cách phân loại này chi phí được chia thành hai loại:
+ Chi phí đơn nhất.
+ Giá thành toàn bộ (giá thành tiêu thụ): Là toàn bộ chi phí phát sinh liên quan đến
một khối lượng sản phẩm hoàn thành từ khi sản xuất đến khi tiêu thụ xong. Giá thành toàn bộ
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
6
Giá thành toàn bộ
=
Giá thành sản xuất
+
SVTH: Lê Cẩm Tiên
Chi phí ngoài sản xuất
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
được tính như sau:
2.1.3 Khái niệm đối tượng tập hợp chi phí
- Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất là phạm vi, giới hạn nhất định để tập hợp chi phí sản
xuất nhằm đáp ứng yêu cầu kiểm tra, giám sát chi phí và yêu cầu tính giá thành.
2.1.4 Khái niệm đối tượng tính giá thành
- Đối tượng tính giá thành là các loại sản phẩm, công việc, lao vụ doanh nghiệp sản xuất,
chế tạo và thực hiện cần tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm.
2.1.5 Khái niệm kỳ tính giá thành
- Kỳ tính giá thành sản phẩm là khoảng thời gian cần thiết phải tiến hành tổng hợp chi
phí sản xuất và tính tổng giá thành, giá thành đơn vị sản phẩm.
2.2 Kế toán phản ảnh chi phí sản xuất
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
- Phiếu nhập kho (01-VT).
- Phiếu xuất kho (02-VT).
- Hóa đơn GTGT.
- Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu (07-VT) .
2.2.1.3
Tài khoản kế toán
- Kết cấu tài khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp như sau:
Nợ
TK 154 (Nguyên vật liệu)
Có
Số dư đầu kỳ
- Trị giá thực tế nguyên liệu, vật liệu xuất
dùng trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản
phẩm, dịch vụ trong kỳ.
- Trị giá nguyên liệu, vật liệu trực tiếp sử
dụng không hết được nhập lại kho.
- Kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu
trực tiếp vượt trên mức bình thường vào
TK 632 - “Giá vốn hàng bán”.
- Kết chuyển trị giá nguyên liệu, vật liệu
thực tế sử dụng cho sản xuất, kinh doanh
trong kỳ vào TK 155-“Thành phẩm".
TK 152
Nguyên vật liệu dùng không hết
để lại tháng sau không nhập kho
akhôngkhôngnhkhodâkkho
Kết chuyển chi phí
vượt mức bình thường
TK155
Kết chuyển chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp
Số dư cuối kỳ
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
8
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.1.5 Sổ sách kế toán
- Sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN).
+ Sổ cái tài khoản 154 (Mẫu số S03b-DNN).
- Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tài khoản 154 (Nguyên vật liệu) (Mẫu số S18-DNN).
2.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
9
SVTH: Lê Cẩm Tiên
“Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm bộ bàn ghế
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
2.2.2.2
Chứng từ kế toán
- Bảng chấm công (01a-LĐTL).
- Bảng chấm công làm thêm giờ (01b-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền lương (02-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền thưởng (03-LĐTL).
- Giấy đi đường (04-LĐTL).
- Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành (05-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ (06-LĐTL).
- Bảng thanh toán tiền thuê ngoài (07-LĐTL).
- Hợp đồng giao khoán (08-LĐTL).
- Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán (09-LĐTL).
- Bảng kê trích nộp các khoản theo lương (10-LĐTL).
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội (11-LĐTL).
2.2.2.3
Tài khoản kế toán
- Kết cấu tài khoản chi phí nhân công trực tiếp như sau:
Nợ
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
Số dư cuối kỳ
2.2.2.4 Sổ sách kế toán
- Sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN).
+ Sổ cái tài khoản 154 (Mẫu số S03b-DNN).
- Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tài khoản 154 (Nhân công) (Mẫu số S18-DNN).
2.2.3 Kế toán chi phí sản xuất chung
2.2.3.1 Khái niệm và tiêu thức phân bổ
a/ Khái niệm
- Chi phí sản xuất chung là những chi phí phục vụ và quản lý sản xuất tại các phân xưởng,
tổ, đội sản xuất,… và những chi phí sản xuất khác ngoài hai khoản chi phí là chi phí nguyên vật
liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp phát sinh tại phân xưởng, bộ phận sản xuất.
b/ Tiêu thức phân bổ
- Chi phí khấu hao tài sản cố định: Theo định mức chi phí khấu hao máy móc, thiết bị sản
xuất hoặc giờ máy chạy thực tế.
- Chi phí năng lượng dùng sản xuất sản phẩm: Theo định mức chi phí năng lượng hoặc số
giờ máy chạy thực tế kết hợp với công suất tiêu hao của máy.
- Những chi phí còn lại: Theo tiền lương công nhân sản xuất, định mức chi phí, giờ công
công nhân sản xuất. Công thức tính:
Tổng chi phí sản xuất chung cần phân bổ
Hệ số phân bổ =
Tổng tiêu chuẩn dùng để phân bổ
Chi phí sản xuất chung cho đối tượng=Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tượngxHệ số phân bổ
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân
11
- Khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng.
hàng bán”.
- Tiền điện, nước, điện thoại,… phát sinh
ở phân xưởng sản xuất.
- Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào
bên Nợ TK 155-“Thành phẩm".
Số dư cuối kỳ
2.2.3.4
Sơ đồ hạch toán
xuất chung
chung)
Sơ đồ 2.3 Kế toán tập hợpTK
chi154
phí(Sản
sản xuất
TK 334, 338
Tiền lương phải trả và trích theo
Số dư đầu kỳ
lương ở phân xưởng
TK 152, 153
Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
dùng ở phân xưởng
TK 214
TK 111,112
Các khoản giảm chi
tại Cty TNHH SX TM & DV Trung Tín”
Số dư cuối kỳ
2.2.3.5 Sổ sách kế toán
- Sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN).
+ Sổ cái tài khoản 154 (Mẫu số S03b-DNN).
- Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tài khoản 154 (Sản xuất chung) (Mẫu số S18-DNN).
2.3 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
2.3.1
Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
2.3.1.1 Khái niệm
- Sản phẩm dở dang là những sản phẩm đang trong quá trình thi công, sản
xuất trong phạm vi toàn doanh nghiệp.
- Để tính giá thành sản phẩm đã sản xuất hoàn thành, kế toán phải tiến
hành đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ. Đánh giá sản phẩm dở dang là tính
toán xác định phần chi phí sản xuất mà sản phẩm dở dang cuối kỳ phải chịu.
2.3.1.2
Các phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
a/ Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ chỉ tính cho phần chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, còn
những chi phí khác như chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung tính hết cho sản
phẩm hoàn thành trong kỳ.
- Phương pháp này áp dụng thích hợp, trong trường hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
chiếm tỉ trọng lớn trong tổng chi phí sản xuất, khối lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ ít và không
biến động nhiều so với đầu kỳ.
b/ Đánh giá sản phẩm dở dang theo khối lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
- Căn cứ vào khối lượng sản phẩm dở dang và mức độ sản xuất hoàn thành của chúng
quy đổi ra khối lượng sản phẩm hoàn thành tương đương. Sau đó lần lượt tính từng khoản
mục chi phí sản xuất cho sản phẩm dở dang cuối kỳ như sau:
+ Đối với chi phí sản xuất bỏ ra một lần ngay từ đầu quá trình sản xuất như nguyên
vật liệu trực tiếp hoặc chi phí vật liệu chính trực tiếp sản xuất:
Dđk + Cn
x Qd
Qsp + Qd
Dck =
+ Đối với những chi phí bỏ dần vào quá trình sản xuất theo mức độ chế biến như: chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung:
Dđk + Cn
x Q’d
Qsp + Q’d
Dck =
Trong đó:
Q’d: Khối lượng sản phẩm dở dang đã quy đổi ra khối lượng sản phẩm hoàn thành tương
đương theo mức độ chế biến hoàn thành.
Q’d = Qd x % HT
- Phương pháp này có ưu điểm: Kết quả tính toán có mức độ chính xác cao và hợp lý. Vì
chi phí sản xuất của sản phẩm dở dang cuối kỳ được tính đầy đủ cho các khoản mục chi phí.