Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Di truyền học - Pdf 40

CÂU HỎI MINH HỌA MÔN DI TRUYỀN HỌC
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
Mã đề cương chi tiết: TCDY009
1. Trong chất nguyên sinh, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là:
A. Cacbon.
B. Hydro.
C. Oxy.
D. Nitơ.
2. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm đa lượng:
A. P, S, K, Ca, Na, Fe, ....
B. Cu, Zn, Co, B, Br, ...
C. I, Ni, Pb, Ag, Au, ...
D. Fe, Mg, Cu, Zn, Ni, ...
3. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm vi lượng:
A. P, S, K, Ca, Na, Fe, ....
B. Cu, Zn, Co, B, Br, ...
C. I, Ni, Pb, Ag, Au, ...
D. Fe, Mg, Cu, Zn, Ni, ...
4. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm siêu vi lượng:
A. P, S, K, Ca, Na, Fe, ....
B. Cu, Zn, Co, B, Br, ...
C. I, Ni, Pb, Ag, Au, ...
D. Fe, Mg, Cu, Zn, Ni, ...
5. Trong tế bào, thành phần vô cơ chiếm nhiều nhất là:
A. Nước.
B. Cacbonic.
C. Các anion.
D. Các cation.
6. Trong tế bào, thành phần hữu cơ chủ yếu là:
A. Glucid.
B. Protein.

D. Thành phần cơ bản.
12. Để nghiên cứu thành phần hóa học của tế bào, người ta thường dùng.....
A. Các tế bào được nuôi cấy.
B. Huyền phù của tế bào tự nhiên.
C. Các tế bào gốc.
D. Các tế bào sinh sản.
13. Các tế bào sẽ đi vào chương trình chết của chúng khi........
A. Các tín hiệu ngăn cản chương trình chết không được phát ra hay có tín hiệu mạnh hơn
nó được hoạt hóa.
B. Các tín hiệu mạnh hơn tín hiệu ngăn cản được khởi động.
C. Các tín hiệu bắt đầu chương trình chết.
D. Các yếu tố tự nhiên cần thiết.
14. Các tín hiệu ngăn cản chương trình chết có thể là tín hiệu.......
A. Nội bào hay ngoại bào.
B. Ngoại bào hay trung gian.
C. Nội bào hay liên bào.
D. Thần kinh hay hóa học.
15. Dấu hiệu đặc trưng của sự hoại tử tế bào là......
A. Chất nhiễm sắc cô đặc tối đa.
B. Hiện tượng rò rỉ một số chất quan trọng ra khỏi tế bào.
C. Tế bào co tròn, nội bào và các bào quan cô đặc.
D. Nhân vở thành từng mảnh...
16. Một trong số các dấu hiệu của sự chết tế bào kiểu apoptosic là...
A. Các khối tế bào trong mô bi sưng phù.
B. Khởi phát làm thủng tế bào.
C. Hiện tượng rò rỉ một số chất quan trọng ra khỏi tế bào.
D. Xuất hiện các alarmins.
17. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có dạng.....
A. Đảo đoạn.
B. Thêm cặp nucleotid.

D. Chuyển đoạn, đảo đoạn.
23. Các hiện tượng dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc
A. Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, tiếp hợp và trao đổi đoạn trong giảm phân.
B. Đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. Lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
D. Chuyển đoạn, đảo đoạn, tiếp hợp.
24. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A. Mất đoạn, đảo đoạn.
B. Đảo đoạn, lặp đoạn.
C. Lặp đoạn, chuyển đoạn.
D. Mất đoạn, chuyển đoạn.
25. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc
thể là:
A. Lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
C. Mất đoạn, chuyển đoạn.
D. Chuyển đoạn.
26. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:
A. Lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. Đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. Mất đoạn, chuyển đoạn.
D. Lặp đoạn, đảo đoạn.
27. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:
A. Lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. Đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. Mất đoạn, chuyển đoạn.
D. Lặp đoạn, đảo đoạn.
28. Hiện tượng apoptosis ở cấp độ tế bào diễn ra theo trình tự:
(1). Các tế bào co tròn..
(2). Sự khởi phát làm thủng các tế bào…

C. Chuyển đoạn tương hỗ.
D. Chuyển đoạn không tương hỗ.
32. Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế
bào cá thể A ở cặp thứ 5 và cặp thứ 6 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể
A. Tứ bội.
B. Thể bốn nhiễm kép .
C. Đa bội chẵn.
D. Thể tam nhiễm kép.
33. Loại axit nhân do Miescher phát hiện ra là:
A. ADN.
B. ARN.
C. Protein.
D. Axit amin.
34. Thí nghiệm của Griffith thực hiện trên đối tượng
A. Chuột.
B. Ruồi dấm.
C. Thỏ.
D. E. Coli.
35. Griffith tiến hành thí nghiệm với vi khuẩn gây bệnh:
A. Bệnh dại.
B. Bệnh bạch hầu.
C. Bệnh sưng phổi.
D. Bệnh tả..
36. Trong cùng một loài, hàm lượng ADN trong hợp tử:
A. Bằng trong tế bào trứng.
B. Bằng 1/2 lượng ADN trong tế bào sinh dưỡng.
C. Bằng 1/2 lượng ADN trong tế bào sinh giao tử.
D. Bằng trong tế bào sinh dục sơ khai.
37. Phage phá vở tế bào vi khuẩn bằng loại enzym:
A. Lysozim.

C. 3000
D. 2040
43. Protein có bao nhiêu loại acid amin?
A. 10
B. 20.
C. 30
D. 40
44. Hầu hết các acid amin được cấu tạo bởi
A. Gốc amin, gốc R.
B. Gốc carboxyl, Gốc amin.
C. Gốc R, gốc carboxyl.
D. Gốc carboxyl, gốc amin, gốc R.
45. Công thức cấu tạo của acid amin nào không chứa nhóm –NH2
A. Prolin.
B. Glycin
C. Alanin
D. Valinyl
46. Acid amin đặc biệt
A. Prolin, glycin.
B. Glycin, cystein.
C. Cystein, prolin
D. Prolin, cystein, glycin.
47. Gốc R của acid amin nào chỉ có một nguyên tử H?
A. Prolin
B. Glycin.
C. Alanin
D. Valin
48. Gốc R của acid amin nào có cấu trúc hai vòng?
A. Phenylalanin
B. Asparagin

D. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
54. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này
biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
55. Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
B. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
56. Một gen có 480 adenin và 3120 liên kết hydro. Gen đó có số lượng nucleotit là..........
A. 1800
B. 2400 .
C. 3000
D. 2040
57. Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotid: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có
thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 6 loại mã bộ ba.
B. 3 loại mã bộ ba.
C. 27 loại mã bộ ba.
D. 9 loại mã bộ ba.
58. Phân tử protein có 298 axit amin, số liên kết peptit có trong protein trên là:
A. 296
6


B. 297 .
C. 296

B. Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
C. Sức đề kháng của từng cơ thể.
D. Điều kiện sống của sinh vật.
65. Đột biến gen là
A. Sự biến đổi một cặp nucleotid trong gen.
B. Sự biến đổi một số cặp nucleotid trong gen.
C. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp
nucleotid, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
D. Những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN.
66. Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình
A. Giảm phân.
B. Phân cắt tiền phôi.
C. Nguyên phân.
D. Thụ tinh.
67. Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. Đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. Nhiễm sắc thể.
C. Gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
D. Mang đột biến gen.
68. Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
7


A. Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. Sức đề kháng của từng cơ thể.
D. Điều kiện sống của sinh vật.
69. Đột biến trong cấu trúc của gen
A. Đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.
B. Được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

C. Ngay ở cơ thể mang đột biến.
D. Khi ở trạng thái đồng hợp tử.
76. Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp
thay thế nucleotid ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
A. 1
B. 2
C. 3 .
D. 4
77. Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp
thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác?
(Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã
cho asparagin)
A. 1
B. 2 .
C. 3
8


D. 4
78. Số liên kết hydro của gen sẽ thay đổi như thế nào khi đột biến lặp thêm 1 cặp nu trong
gen?
A. Tăng thêm 1 liên kết hydro trong gen
B. Tăng thêm 2 liên kết hydro trong gen
C. Tăng thêm 2 hoặc 3 liên kết hydro trong gen .
D. Tăng thêm 3 liên kết hydro trong gen
79. Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp là
A. Mất một cặp nucleotid ở bộ ba mã hoá thứ hai.
B. Thêm một cặp nucleotid ở bộ ba mã hoá thứ hai.
C. Thay thế một cặp nucleotid ở bộ ba mã hoá thứ hai.
D. Đảo vị trí 2 cặp nucleotid ở 2 bộ ba mã hoá cuối.

C. Hội chứng Klinefelter.
D. Hội chứng Turner.
86. Loại bệnh nào sau đây không do ảnh hưởng môi trường:
A. Suy dinh dưỡng.
B. Bệnh teo cơ Duchene.
C. Điều kiện vệ sinh kém, nhiễm trùng.
D. Viêm hô hấp.
87. Trường hợp nào sau đây không phải do bệnh di truyền đa yếu tố:
A. Bệnh tim/ đột quỵ, tiểu đường.
B. Các khuyết tật tim bẩm sinh.
9


C. Khe hở môi/hàm.
D. Hội chứng Down.
88. Nhiệm vụ nào sau đây không phải của di truyền Y học?
A. Nghiên cứu nguồn gốc sự sống.
B. Nghiên cứu sự di truyền của bệnh.
C. Chẩn đoán và điều trị các bệnh di truyền.
D. Tư vấn di truyền.
89. Kiểu phân bố hình chuông có đặc điểm như sau:
A. Những người ở phía thấp của phân bố sẽ có ít nguy cơ phát triển bệnh.
B. Những người ở phía thấp của phân bố sẽ có nhiều nguy cơ phát triển bệnh.
C. Những người ở phía cao của đồ thị sẽ không có nguy cơ phát triển bệnh.
D. Những người ở phía cao của đồ thị sẽ có ít nguy cơ phát triển bệnh.
90. Trong bệnh di truyền đa yếu tố, Những người ở phía bên cao của đồ thị phân bố hình
chuông sẽ:
A. Có ít nguy cơ phát triển bệnh.
B. Có nhiều nguy cơ phát triển bệnh.
C. Không có nguy cơ phát triển bệnh.

D. Cá thể sẽ chậm phát triển.
96. Đối với các bệnh di truyền đa yếu tố, một bệnh muốn biểu hiện phải vượt qua được
ngưỡng mắc bệnh; như vậy trên ngưỡng tác động:
A. Cá thể vẫn bình thường.
B. Cá thể sẽ mắc bệnh.
10


C. Cá thể sẽ chết.
D. Cá thể sẽ chậm phát triển.
97. Công thức đánh giá khả năng di truyền (h) từ tỷ lệ tương hợp là:
A. h = (CMZ – CDZ).
B. h = (CDZ – CMZ).
C. h = 2(CMZ – CDZ).
D. h = 2(CDZ – CMZ).
98. Nếu tỷ lệ mắc bệnh của một quần thể là f, thì nguy cơ cho con và anh chị em của người
mắc bệnh có thể dự đoán xấp xỉ bằng:
A. Bằng f.
B. Bằng 2f.
C. Bằng căn bậc hai của f.
D. Bằng f/2.
99. Dạng di truyền cơ bản của di truyền đa yếu tố không có đặc điểm nào sau đây....?
A. Các gen phân ly và tổ hợp theo kiểu Mendel.
B. Các gen không tác động riêng rẽ mà phối hợp với nhau để cùng chia phối một thứ tính
trạng.
C. Trong quần thể kiểu di truyền này có kiểu phân bố hình chuông.
D. Mỗi gen quy định một tính trạng và di truyền độc lập.
100. Dựa vào công thức đánh giá khả năng di truyền (h) theo tỷ lệ tương hợp giữa con sinh
đôi cùng trứng (CMZ) và sinh đôi khác trứng (CDZ). Nếu bệnh tự kỷ có tỷ lệ tương hợp giữa
sinh đôi cùng trứng ( 0,92) và sinh đôi khác trứng (0,0), thì giá trị h sẽ là….

11


B. 90%.
C. 9%.
D. 0,9%.
106. Các dị tật bẩm sinh có biểu hiện chung:
A. Chậm phát triển trí tuệ, lùn có thể kèm theo nhẹ cân.
B. Có những thay đổi đặc thù của khuôn mặt.
C. Gia tăng tần số các dị tật bẩm sinh, đặc biệt là các dị tật về tim.
D. Chậm phát triển trí tuệ, lùn có thể kèm theo nhẹ cân, thường gặp các dị tật tim.
107. Bệnh bạch cầu thể tủy mãn (CML: chronic myelogenous leukemina) do sự chuyển đoạn
giữa 2 nhiễm sắc thể:
A. NST số 22 và số 21.
B. NST số 12 và số 9.
C. NST số 22 và số 9.
D. NST số 12 và số 21.
108. Đột biến chuyển đoạn gây bệnh bạch cầu thể tủy mãn làm thay đổi vị trí của gen tiền ung
thư là .......:
A. Gen CCR5.
B. Gen abl.
C. Gen TNF.
D. Gen CI.
109. Người mắc hội chứng siêu nam được tìm thấy trong đối tượng là tù nhân nam lên đến:
A. 1/30.
B. 1/3.
C. 2/3.
D. 1 /2.
110. Biểu hiện lâm sàng của hội chứng siêu nam:
A. Người nam, có chiều cao trên trung bình.

D. Hội chứng siêu nữ.
116. Hội chứng nào sau đây gặp ở đa số bệnh nhân nữ:
A. Hội chứng Down.
B. Hội chứng Turner.
C. Hội chứng Klinefelter.
D. Hội chứng siêu nam.
117. Hội chứng nào sau đây gặp ở đa số bệnh nhân nam:
A. Hội chứng Turner.
B. Hội chứng siêu nữ.
C. Hội chứng Klinefelter.
D. Hội chứng Down.
118. Hội chứng nào sau đây thường gặp ở tù nhân nam:
A. Hội chứng Turner (45X).
B. Hội chứng siêu nữ (47XXX).
C. Hội chứng siêu nam (47XYY).
D. Hội chứng Klinefelter (47XXY).
119. Hội chứng Klinefelter do đột biến NST dạng:
A. Tam nhiễm NST giới tính.
B. Tam nhiễm NST thường.
C. Đơn nhiễm NST giới tính.
D. Đơn nhiễm NST thường.
120. Người mang hội chứng Klinefelter thuộc giới......... trong mỗi tế bào có ....... NST:
A. Nam ........45.......
B. Nữ ..........45.......
C. Nam.........47.......
D. Nữ ...........47 ......
121. Bộ NST của người mắc hội chứng Klinefelter có dạng:
A. 45 X.
B. 45Y.
C. 47XXX.

D. Yếu tố con người.
127. Sinh sản là một lĩnh vực có liên quan trong phạm vi nghiên cứu của di truyền học quần
thể và thuộc về ..:
A. Yếu tố môi trường.
B. Yếu tố xã hội.
C. Yếu tố di truyền.
D. Yếu tố con người.
128. Tình trạng di dân là một lĩnh vực có liên quan trong phạm vi nghiên cứu của di truyền
học quần thể và thuộc về ..:
A. Yếu tố môi trường.
B. Yếu tố xã hội.
C. Yếu tố di truyền.
D. Yếu tố con người.
129. Sự chọn lọc là một lĩnh vực có liên quan trong phạm vi nghiên cứu của di truyền học
quần thể và thuộc về ..:
A. Yếu tố môi trường.
B. Yếu tố xã hội.
C. Yếu tố di truyền.
D. Yếu tố con người.
130. Tính đa dạng di truyền trong quần thể loài người là do yếu tố nào sau đây quyết định:
A. Sự phân bố của các gen trên NST.
B. Bản chất của các allele.
C. Tần số của các allele tại mỗi vị trí của gene trên NST.
D. Bản chất của các allele, sự phân bố của các gen, tần số của các allele tại mỗi vị trí của
gen trên NST.
131. Sự khác biệt di truyền rất lớn giữa các quần thể được tạo ra do:
A. Sự chọn lọc các đột biến có lợi dưới tác động của môi trường.
B. Cơ hợi sống sót của các cá thể mang đột biến có hại và đột biến trung tính.
C. Sự cách ly sinh sản giữa các nhóm.
D. Sự chọn lọc các đột biến có lợi dưới tác động của môi trường, sự cách ly sinh sản giữa

C. 0,3.
D. 0,03.
137. Một quần thể ngẫu phối, có tần số tương đối của alen A là 0,6; tần số tương đối của aalen
a là 0,4. Quần thể đó có cấu trúc di truyền ở trạng thái cân bằng là:
A. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa .
B. 0,34 AA : 0,48 Aa : 0,18 aa
C. 0,32 AA : 0,48 Aa : 0 ,20 aa
D. 0,38 AA : 0,48 Aa : 0,14 aa
138. Mendel còn được mệnh danh là:
A. Newton của sinh học.
B. Pasteur của sinh học.
C. Ensten của sinh học.
D. Hiporate của sinh học.
139. Yếu tố nào sau đây không thuộc về đặc tính cần thiết của đậu Hà Lan trong nghiên cứu
di truyền:
A. Không có dạng trung gian, các thứ hoàn toàn khác biệt nhau.
B. Hoa có khả năng tự thụ phấn tránh giao phấn tự nhiên nhưng dễ giao phấn nhân tạo.
C. Có thể tiếp tục trồng con lai qua nhiều thế hệ.
D. Có nhiều biến dị, tính đa dạng cao.
140. Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền
Menđen?
A. Sự phân chia của NST.
B. Sự nhân đôi và phân li của NST.
C. Sự tiếp hợp và bắt chéo NST.
D. Sự phân chia tâm động ở kì sau.
141. Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố
di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã
kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
A. Cho F1 lai phân tích.
B. Cho F2 tự thụ phấn.

D. DDff, ddff, DdFF, DDff.
147. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh các con có các nhóm máu khác nhau:
A. IAIA x IAIo.
B. IAIo x IBIo.
C. IAIA x IAIB.
D. IAIA x IBIo.
148. Cha máu A, mẹ máu B họ có thể sinh con có các nhóm máu nào sau đây?
A. Máu nhóm A và nhóm B
B. Máu nhóm AB.
C. Máu nhóm A, B, AB và O.
D. Máu nhóm A và nhóm B.
149. Mẹ có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB. Nhóm máu nào dưới đây chắc chắn
không phải là nhóm máu của người bố?
A. Nhóm máu AB.
B. Nhóm máu O.
C. Nhóm máu B.
D. Nhóm máu A.
150. Mẹ có nhóm máu A sinh con có nhóm máu O, nhóm máu của bố là:
A. Nhóm máu A.
B. Nhóm O.
C. Nhóm B.
D. Nhóm máu A hoặc nhóm B hoặc nhóm O.
151. Mẹ có nhóm máu B sinh con có nhóm máu O, nhóm máu của bố là:
A. Nhóm máu A.
B. Nhóm O.
C. Nhóm B.
D. Nhóm A hoặc nhóm B hoặc nhóm O.
152. NST giới tính mang các gen quy định những tính trạng ................ đến giới tính và những
tính trạng thường ................... với giới tính:
A. ....liên quan .......liên quan ......

A. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn
B. Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn.
C. Bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen NN
D. Bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen Nn
AB
158. Cho cá thể có kiểu gen
(các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại
ab
kiểu gen này với tỉ lệ là:
A. 50%.
B. 25%.
C. 75%.
D. 100%.
159. Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo loại giao tử mang gen aBd với tỉ lệ:
A. 1/2
B. 1/4
C. 1/6
D. 1/8
160. Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm
phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
A. 24%.
B. 48%.
C. 12%.
D. 76%.
161. Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn m nằm trên NST giới tính X gây
nên, alen M quy định mắt bình thường. Một gia đình có mẹ không mắc bệnh nhưng mang gen
gây bệnh, bố không mắc bệnh. Xác xuất để cặp bố mẹ nói trên sinh được 1 đứa con bình
thường là:
A. 75% .
B. 50%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status