Một số câu hỏi trắc nghiệm môn GDCD lớp 12 - Pdf 40

Bài 1 lớp 12
Câu 1: Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở
A. tính truyền thống.
B. tính hiện đại.
C. tính cơ bản.
D. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 2: Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm
A. Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
B. Quy định các hành vi không được làm.
C. Quy định các bổn phận của công dân.
D. Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm ).
Câu 3: Pháp luật la
A. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
C. hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hànhvà được bảo đảm thực
hiện bằng quyền lực nhà nước.
D. hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa
phương.
Câu 4: Pháp luật có đặc điểm la
A. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
B. vì sự phát triển của xã hội.
C. có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính xác định
chặt chẽ về mặt hình thức.
D. mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.
Câu 5. Pháp luật la phương tiện để thực hiện đường lối chính trị của
A. các giai cấp.
B. giai cấp cách mạng.
C. giai cấp cầm quyền.


D. nha nước.

Câu 10: Pháp luật XHCN mang bản chất của
A. nhân dân lao dộng.

C. giai cấp nông dân.

B. giai cấp cầm quyền.

D. giai cấp công nhân

Câu11: Loại văn bản nao sau đây không phải la văn bản quy phạm pháp luật?
A. Hiến pháp.
C. Nội quy
B. Nghị quyết
D. Pháp lệnh
Câu 12: Chủ thể ban hanh va bảo đảm thực hiện pháp luật la:
A. các tổ chức xã hội.
C. Quốc hội.

B. nhà nước.
D. cơ quan.

Câu 13: Nha nước đảm bảo thực hiện pháp luật bằng
A. ý chí.

B. quyền lực.

C. tổ chức.

D. trách nhiệm.


C. Tính truyền thống.

B.Tính qui phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

Câu 18: Em Hiền khẳng định với bạn ở quê em miền núi thông thoáng nên khi tham gia
giao thông không phải đội mũ bảo hiểm, khẳng định của Hiền không phù hợp với đặc
trưng pháp luật nao dưới đây?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính truyền thống.

B.Tính qui phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

Câu 19: Giả sử Hiến pháp qui định : công dân có quyền tự do kết hôn, còn luật Hôn
nhân gia đình không cụ thể hóa quyền nay. Nếu vậy không phù hợp với đặc trưng pháp
luật nao dưới đây?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính truyền thống.

B.Tính qui phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

Câu 20: Anh M tham gia giao thông trên đường nhưng không dừng lại trước tín hiệu
đèn đỏ. Trong trường hợp nay anh M đa :
A. Không áp dụng pháp luật

B. Không sử dụng pháp luật

C. Không thi hành pháp luật

C. quản lí công dân.

D. quản lí xã hội.

Câu 25: Phương pháp quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng
A. giáo dục.

B. đạo đức.

C. pháp luật.

D. kế hoạch.

Câu 26: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. lợi ích kinh tế của mình.

B. quyền và nghĩa vụ của mình.

C. các quyền của mình.

D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

Câu 27: Quản lí xã hội là nội dung thể hiện
A. vai trò của pháp luật.

B. bản chất của pháp luật.

C. đặc trưng của pháp luật.

D. mục đích của pháp luật.

Câu 31: Cả pháp luật và đạo đức đều hướng tới các giá trị xã hội
A. giống nhau.

B. ngang nhau.

C. khác nhau.

D. như nhau.

Câu 32: Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Nội quy của nhà trường.
B. Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
C. Điều lệ của hội luật gia Hà Nội.
D. Luật giao thông đường bộ.
Câu 33: Nếu pháp luật không bắt nguồn từ đạo đức thì sẽ không nhận được sự đồng tình
ủng hộ của
A. các cá nhân.

B. các công dân.

C. tất cả các thành viên trong xã hội.

D. các tổ chức xã hội.

Câu 34: Pháp luật có mối quan hệ với đạo đức vì
A. pháp luật bắt nguồn từ các giá trị tinh thần của xã hội.
B. pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn xã hội.
C. đạo đức có cơ sở từ pháp luật.
D. pháp luật có cơ sở từ đạo đức và bảo vệ các giá trị đạo đức.
Câu 35: Chị A đang trong thời gian nghỉ thai sản nhưng bị thủ trưởng cơ quan đơn phương

A. dân chủ.
B. công bằng.
C. khách quan.
D. công bằng, bình đẳng.
Câu 39: Nội dung của văn bản pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành không trái với văn
bản do cơ quan cấp trên ban hành thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

C. Tính quy phạm phổ biến.

D. Tính thống nhất.

Câu 40: Nội dung của tất cả văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái
với
A. Bộ luật hình sự.

B. Bộ luật dân sự.

C. Luật giáo dục.

D. Hiến pháp.

Câu 41: Hình thức thể hiện của pháp luật là các
A. điều luật.

C. văn bản quy phạm pháp luật.

B. quy định pháp luật.

A. Biện pháp giáo dục.

B. Biện pháp răn đe.

C. Biện pháp cưỡng chế.

D. Biện pháp truyết phục.

Câu 47: Nội dung nào dưới đây không thể hiện bản chất giai cấp của xã hội ?
A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các MQH giai cấp.
D. Pháp luật vì sự phát triển của xã hội.
Câu 48: Đặc trưng nào dưới đây tạo nên tính công bằng, bình đẳng của pháp luât?


A. Tính logic về nội dung.

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

C. Tính quyền lực bắt buộc chung. D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 51: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào sau đây có quyền sửa đổi, ban hành hiến pháp?
A. Quốc hội.

B. Chính phủ.

C. Thủ tướng chính phủ

D. Chủ tịch nước.


C. Bản chất đạo đức.

D. Bản chất chính trị.

Câu 55: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm
quyền mà nhà nước là đại diện thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?
A. Bản chất giai cấp.

C. Bản chất đạo đức.

B. Bản chất xã hội.
D. Bản chất chính trị.
Câu 56: Tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực bắt buộc chung và tính xác định chặt chẽ
về mặt hình thức là đặc trưng của


A. đạo đức.

B. chính trị.

C. pháp luật.

D. văn hóa.

Câu 57: Bản chất giai cấp và bản chất xã hội là bản chất cuả
A. đạo đức.

B. chính trị.

C. văn hóa.


C. nhà nước.

D. Quốc hội.

Câu 62: Nội dung nào dưới đây không thể hiện bản chất giai cấp của pháp luật?
A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện.
Câu 62: Văn bản nao sau đây không mang tính pháp luật
A. Hiến pháp.
C. Nội quy
B. Nghị quyết
D. Pháp lệnh.
Câu 63: Nha nước ban hanh va bảo đảm thực hiện pháp luật bằng
A. ý chí.

C. trách nhiệm.


B. quyền lực.

D. tổ chức.

Câu 64: Đèn đỏ dừng lại , được áp dụng nhiếu lần, nhiều nơi với mọi người la thuộc đặc
trưng nao dưới đây?
A. Tính quy phạm phổ biến.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.


Câu 68: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật?
A. Phương tiện để nhà nước quản lý xã hội và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của
công dân.
B. Phương tiện để nhà nước quản lý kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.
C. Phương tiện để nhà nước quản lý kinh tế, quốc phòng an ninh và xã hội.
D. Phương tiện để nhà nước quản lý kinh tế và đời sống của nhân dân.
Câu 69: Lấy trộm tiền của người khác là vi phạm nội dung nào dưới đây?
A. Phong tục tập quán.

B. Kinh tế.

C. Pháp luật.

D. Đạo đức.

Câu 70: Anh A đi đường va quệt với anh B khiến anh B ngã bị thương nặng. Anh A tiếp tục
di chuyển, bỏ anh B ở lại. Anh A đã vi phạm nội dung nào dưới đây ?


A. Đạo đức.

B. Pháp luật.

C. Phong tục tập quán. D. Chính trị.
Câu 71: A là học sinh lớp 12 nhưng lại thường xuyên đi xe máy phân khối lớn đi học vì
nghĩ mình có bố làm cảnh sát giao thông. Dựa vào tính quy phạm phổ biến của pháp luật,
em đánh giá hành vi của A như thế nào?
A. đúng.



B. UBND quận, huyện.

C. Tòa án.

D. Phòng tư pháp.

Câu 76: Có tất cả bao nhiêu hình thức thực hiện pháp luật?:
A.

4

B.

5

C.

3

D.

6

Câu 77: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm,
xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước là hành vi:
A. Vi phạm kỷ luật

B. Vi phạm hình sự


d. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
Câu 73: Pháp luật va đạo đức đều tập trung vao việc điều chỉnh để hướng tới các giá
trị………………(20).. Tuy nhiên, phạm vi điều chỉnh của PL …………(21)so với phạm
vi điều chỉnh của đạo đức, vì thế có thể coi nó la “ đạo đức tối thiểu”. Phạm vi điều
chỉnh của đạo đức…………..(22) so với điều chỉnh của PL, vươn ra ngoai phạm vi điều
chỉnh của PL vì thế có thể coi nó la “ pháp luật tối đa”
Câu 20: a. Xã hôi giống nhau

b. Đạo đức giống nhau

c. Chính ttị gống nhau

d. Hành vi giống nhau

Câu 21: A. Rộng hơn

B. Hẹp hơn

C. Lớn hơn

Câu 22: A. Rộng hơn

B. Hẹp hơn

C. Lớn hơn

D. Bé hơn
D. Bé hơn



1. Văn bản luật
1. Hiến pháp
2. Luật (bộ luật)
3. Nghị quyết của Quốc hội.
2. Văn bản dưới luật
1. Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
2. Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
3. Nghị định của Chính phủ.
4. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Tổng Kiểm toán Nhà nước.
5. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Hội đồng nhân
dân, thông tư của Chánh án tòa án nhân dân tối cao
6. Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
7. Nghị quyết liên tịch giữa ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc giữa Chính phủ với
cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội.
8. Thông tư liên tịch giữa Chánh án tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện
kiểm sát nhân dân tối cao; giữa Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với


Chánh án tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
giữa các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
9. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status