Các quy tắc tính đạo hàm
I. Kiến thức cơ bản
1. Đạo hàm của một số hàm số thờng gặp. (Ký hiệu U=U(x))
( )
C
=0 (C là hằng số)
( )
x
=1
( )
n
x
=n.x
n-1
(n
N, n
2)
( )
n
U
=n.U
n-1
.
U
)( x
=
x2
1
(x>0)
( )
U
=
U
U
2
2. Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).
( )
VU
=
VU
( )
UV
=
VUVU
V
1
= -
2
1
V
3. Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)].
'g
x
=
u
f '
.
x
U
II. Kỹ năng cơ bản
- Vận dụng thành thạo các công thức, quy tắc tính đạo hàm của tổng,
hiệu, tích, thơng các hàm số.
- Tính đợc đạo hàm hàm số hợp.
III. Một số ví dụ
A.Ví dụ tự luận
VD1. Tính đạo hàm của các hàm số
1/ y=2x
5
-3x
2
+
+
m
mx
với m là tham số khác -1
Gi¶i
1/ Ta cã:
'y
= 10x
4
-12x
3
+3x
2
–x
2/ Ta cã:
'y
= 2x
3
- 4x
2
+
2
1
x+3
3/ Ta cã:
y= 2x
3
- 6x
x
3/ y=
14
13
2
−
++
x
xx
2/ y=
1
2
+
−
x
x
4/ y=(3x-2)(x
2
+1)
Gi¶i:
1/ Ta cã:
'y
= -
2
)1(
)'1(
+
+
x
x
)1(
3
+
x
∀
x
≠
-1
3/ Ta cã:
'y
=
2
22
)14(
)'14)(13()14()'13(
−
−++−−++
x
xxxxxx
=
2
2
)14(
4).13()14)(16(
−
++−−+
x
xxxx
=
2
+3- 6x
2
+4x
= -3x
2
+4x+3
VD3. TÝnh ®¹o hµm cña c¸c hµm sè
1/ y= x
2
1 x
+
2/ y=
x
(x
2
-
x
+1)
3/ y=
x
x
−
+
1
1
Gi¶i:
1/ Ta cã:
'y
=
)(
+
+
2/ Ta cã:
'y
=
)(
′
x
(x
2
-
x
+1) +
x
)1(
2
′
+−
xx
=
x
x
2
1x
2
+−
+
x
(2x-
x2
x
x
x
x
−
−
+
+−
1
12
1
1
=
xx
xx
−−
++−
1)1(2
1)1(2
=
xx
x
−−
+−
1)1(2
3
∀
x <1
VD4. TÝnh ®¹o hµm hµm sè
.
)23(
2
′
−+
xx
= 20(x
2
+3x-2)
19
.(2x+3)
3/ Ta cã:
'y
=
22
222222
)()'(
ax
axxaxx
+
′
+−+
=
22
22
3
22
2
ax
ax
Phơng trình tiếp tuyến cần viết là:
y = 5.
2/ Gọi tiếp điểm là M(x
0
;y
0
)
y
0
= x
0
3
-3x
0
+7
Ta có hệ số góc của tiếp tuyến là k = 6
'y
(x
0
) = 6
3x
0
2
-3 = 6
x
0
=
+
++
x
xx
Giải bất phơng trình khi
'y
0
Giải:
Ta có:
+
'y
=
2)1(
)'1)(1()1()'1(
22
+
++++++
x
xxxxxx
=
2
2
)1(
)1()1)(12(
+
++++
x
xxxx
=