ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN
TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016
1. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG
THCS XÃ LÁT
2. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016
– TRƯỜNG THC XÃ LÁT
3. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016 – TRƯỜNG
THCS LẬP LỄ
4. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM
2015-2016
5. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM
2015-2016
6. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016
7. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016
8. ĐỀ KIÊM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM 2015-2016
PHÒNG GD&ĐT LẠC DƯƠNG
TRƯỜNG THCS XÃ LÁT
KIỂM TRA CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: ĐẠI SỐ 8
Thời gian: 45
A. Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Khoanh vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A. 0 x + 3 > 0 ;
B. 3 ;
C. x x 3 ;
D.
D.
3
Câu 6: Hình vẽ sau đây biểu diễn cho tập nghiệm của bất phương trình nào?
]///////////////////////
O
6
A. x > 6;
B. x 6
C. x < 6;
D. x 6 .
B. Tự luận: (7đ)
Câu 7: (3 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a) 2x + 5 < 11;
b) 4x – 3 6x + 7
Câu 8: (2 điểm) Cho a < b. So sánh 2a + 5 và 2b + 5
Câu 9: (2 điểm) Giải phương trình: 3x = x + 2 .
.
1
.
2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : x x 5
b)
(1,5đ) - Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
8
Điểm
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0
Vì a < b và 2>0 nên 2a < 2b
Vì 2a
1
;1
2
Vậy phương trình có tập nghiệm là S =
3. Thu bài - Nhận xét giờ:
- Thu bài.
- Nhận xét, đánh giá giờ kiểm tra.
4. Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập lý thuyết.
- Làm các bài tập 1 8 phần ôn tập cuối năm
HỌ VÀ TÊN : . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
KIỂM TRA I TIẾT
LỚP: 8A
MÔN: ĐẠI SỐ 8
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
5
4
2
2
b) (24 x 12 x 6 x ) : 6 x
MÔN: ĐẠI SỐ 8
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)
b) (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)
c) (2x + 3)(2x – 3) – (2x + 1)2
d) (x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y)
Bài 2: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x – xy + y – y2
b) x2 – 4x – y2 + 4
c) x2 – 2x – 3
d) x 2 3 x 1 12 x 2 3 x 1 + 27
2
Bài 3: (2đ) Tìm x, biết:
a) x2 + 3x = 0
c) x2 + 5x = 6
b) x3 – 4x = 0
d) x2 – 2015x + 2014 = 0
D. Số đo mỗi góc của một tứ giác bằng 900
Câu 2 : Trong tam giác ABC có MA = MB và MN // BC khi đó :
A. NA = NC.
B. NA < NC.
C. NA > NC.
D. MA = NA.
Câu 3: Tứ giác có các góc đối bằng nhau là:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau .
C. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường, và là
phân giác của mỗi góc.
D. Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
Câu 5: Hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 6cm và 8cm thì độ dài đường chéo của hình
chữ nhật đó là:
A. 14cm
B.10cm
C. 5cm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
-
Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A, B,
A
C, D
B, C,
B
(0,25đ)
Suy ra O cũng là trung điểm của đường chéo
DE (0,25đ)
Suy ra ba điểm D, O, E thẳng hàng (0,25đ)
Bài 2: (4,5 điểm)
a) Ta có : M là trung điểm của BC (gt)
Hình vẽ đúng (0,5 đ)
I là trung điểm của AC (gt)
MI là đường trung bình của ∆ABC (0.25đ)
(0.25đ)
MI // AB
mà AB AC (gt)
nên MI AC hay MK AC (1) (0.5đ)
K đối xứng với M qua I => I là trung điểm
(0.25đ)
của MK (2)
Từ (1) và (2) suy ra : AC là đường trung
trực của MK
(0.5đ)
Vậy ABC vuông cân tại A thì tứ giác AKCM
là hình vuông
(0.25đ)
(Lưu ý: Nếu HS làm cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa)
KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 8 CHƯƠNG I
I) TRẮC NGHIỆM: ( 2đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
1/ Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A . Hình vuông
B . Hình thang cân
C . Hình bình hành D . Hình thoi
2/ Trong các hình sau, hình không có trục đối xứng là:
A . Hình vuông
B . Hình thang cân
C . Hình bình hành D . Hình thoi
3/ Một hình thang có 2 đáy dài 6cm và 4cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó
là:
A . 10cm
B . 5cm
C. 1100,
D = 500. Số đo góc C là?
D. 1150
7/ Góc kề 1 cạnh bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
A. 850
B. 950
C. 1050
D. 1150
8/ Độ dài hai đường chéo hình thoi là 16 cm và 12 cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó là:
A 7cm,
B. 8cm,
C. 9cm,
D. 10 cm
II/TỰ LUẬN (8đ)
Bài 1: ( 2,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC, Từ M kẻ các
đường ME song song với AC ( E AB ); MF song song với AB ( F AC ). Chứng
minh Tứ giác BCEF là hình thang cân.
Bài 2. ( 5,5đ)Cho tam giác ABC góc A bằng 90o. Gọi E, G, F là trung điểm của AB, BC,
B
C
B
B
C
C
C
D
II. TỰ LUẬN:
Bài 1 : Vẽ hình + Ghi GT-KL đúng +0,5đ
Ta có MB = MC ( gt) , ME // AC => E là trung điểm của AB
( đường thẳng qua trung điểm cạnh tam giác . . ) +0,5đ
MB = MC ( gt) , MF // AB
tam giác . . . )
+ 0,5đ
F là trung điểm của AC ( đường thẳng qua trung điểm cạnh
EF là đường trung bình của tam giác ABC .
EF // BC Vậy tứ giác BCEF là hình thang.
AC tại F +0,5đ
Vậy AGCI là hình thoi ( hai đ/chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường ) +0,5đ
d/ Để AGCI là hình vuông thì AC = GI .
mà GI = 2GF = 2 EB = AB +0.5đ
Vậy AGCI là hình vuông thì AC = AB
Tam giác ABC vuông cân tại A. +0,5đ
LƯU Ý: HS trình bày cách khác đúng được điểm tối đa theo điểm thành phần trên!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2015-2016
MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 8
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (4 điểm) Cho hình vẽ.
a) Tính độ dài đoạn AM; AN. (2 điểm)
b) Tính chu vi và diện tích tam giác AMN. (2 điểm)
Bài 2: (3 điểm) Cho hình vẽ. Tính độ dài x, y ???
Hình 1
Hình 2
Bài 3:(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,
AC, BC.
a) Chứng minh rằng : Tứ giác BMNP là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng : Tứ giác AMPN là hình chữ nhật.
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
5
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
6
Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh của hình
Đúng
Sai
chữ nhật.
Bài 2: ( 3 điểm) Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD), đường trung bình MN của hình thang cân. Gọi
E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Xác định điểm đối xứng của các điểm A, N, C qua EF.
Bài 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) Hỏi tứ giác BMNC là hình gì? Tại sao?
b) Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE = NM. Tứ giác AECM là hình gì? Vì sao?
c) Tam giác ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác AECM là hình chữ nhật?
TRƯỜNG THCS …………
KIỂM TRA CHƯƠNG I NĂM 2015-2016
Họ-tên:…………………….
sai
Câu 2: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.
1/ Đường chéo của một hình vuông bằng 2 dm. Cạnh của hình vuông đó bằng:
A . 1dm
B.
3
dm
2
C.
2 dm
D.
4
dm
3
D.
2
2/ Hình vuông có cạnh bằng 2 thì đường chéo hình vuông đó là:
A.4
C . 6,25cm
D . 12,5cm
6/ Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó
là:
A . 10cm
B. TỰ LUẬN : (6điểm)
B . 5cm
C . 10 cm
D . 5 cm
Bài 1: (4điểm) Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, Aˆ = 600 . Gọi E , F lần lượt là các trung
điểm của BC và AD
a) Chứng minh AE BF
b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân
c) Lấy M đối xứng của A qua B .Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật ,suy ra M,E,D thẳng
hàng.
Bài 2: (4điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 6cm , AC = 8cm , BC = 10cm.
Gọi AM là trung tuyến của tam giác.
a/ Tính độ dài AM.
b/ Kẻ MD AB , ME AC . Tứ giác ADME có dạng đặc biệt nào?
c/ Tứ giác DECB có dạng đặc biệt nào?
;
6. B
B. TỰ LUẬN : (6điểm)
Bài 2: ( 4điểm )
a/ Vẽ hình đúng chính xác
-
Chứng minh được ABC vuông
-
Tính được AM =
BC 10
5cm
2
2
( 0,5 điểm)
A
( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
b/ Chứng minh được ADME là hình chữ nhật
c/ Chứng minh được DECB là hình thang
a, 2x2y ( 3xy2 – 5y)
b, (2x – 3)(x2 + 2x – 4)
2) Rút gọn .( x – 1)2 – ( x + 4)(x – 4)
Bài 2(4,điểm): Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử:
a, x2 – 3xy
b, (x + 5)2 – 9
c, xy + xz – 2y – 2z
d, 4x3 + 8x2y + 4xy2 – 16x
Bài 3 ( 2điểm): Tìm x
a, 3(2x – 4) + 15 = -11
b, x(x+2) – 3x-6 = 0
Bài 4: (1,5điểm)Cho các đa thức sau:
A = x3 + 4x2 + 3x – 7;
B=x+4
a, Tính A : B
b, Tìm x
Z để giá trị biểu thức A chia hết cho giá trị biểu thức B.
——- hết —–
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1:
a) 2x2y ( 3xy2 – 5y) = 6x3y3 – 10x2y2 (0, 5 đ)
b) (2x – 3)(x2 + 2x – 4) = 2x3 + 4x2 – 8x – 3x2 – 6x + 12
= 2x3 + x2 – 14x + 12
(0, 5 đ)
(x +2)(x-3) = 0 (0, 5 đ)
x
{-2;3} (0, 5 đ)
Bài 4:
a)
Thực hiện đúng phép chia tim được kết quả:
x3 + 4x2 + 3x – 7 = (x + 4)(x2 + 3) -19 (0,75 đ)
b) Với x
Z thì x2 + 3
Z
(0,25 đ)
=> x3 + 4x2 + 3x – 7 chia hết cho x + 4 khi x + 4
=> x + 4
=> x
Ư(19)
{±1; ±19}
{-3;-5;15;-23}
3
D.
30
2
D.
AB DC
DB BC
A
Câu 2: Cho AD là đường phân giác của tam giác ABC thì:
A.
AB DC
AC DB
B.
AB DB
AC DC
C.
D/ MN // EF
A
4
Câu 4: Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC)
A. 5
B. 8
C.7
D. 6
DFE
C
C ABC
S
B. ABC
3
S
S
S
B. 3
C.2
D. 18
A
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 : (2 điểm)
M
B
N
C
Cho hình vẽ, biết: AB = 5cm; AC = 10cm
AM = 3cm; AN = 6cm
a. Tính các tỉ số
AM
AN
và
AB
AC
b. Chứng tỏ: MN // BC.