LỒNG RUỘT CẤP Ở TRẺ BÚ MẸ
2. Lồng ruột cấp tính thường xảy ra ở bé trai nhiều hơn bé gái vì:
A. Bé trai thường quấy phá hơn bé gái
B. Ruột ở bé trai kích thước lớn hơn bé gái
C. Hạch mạc treo hồi tràng bé trai dễ bị viêm hơn bé gái
D. Nhu động ruột ở bé trai mạnh hơn bé gái
E. Áp lực ở bụng của bé trai cao hơn ở bé gái
3. Lồng ruột do giun đũa trên lâm sàng thuộc loại:
A. Lồng hồi manh tràng
B. Lồng đại - đại tràng
C. Lồng ruột kiểu cuốn chiếu
D. Lồng ruột kiểu giật lùi
E. Lồng ruột kiểu thắt nghẹt
4. Để chẩn đoán sớm lồng ruột theo kinh điển người ta dựa vào phương trình chẩn đoán nào sau
đây:
A. Phương trình Ombrédance(chẩn đoán khi đến muộn)
B. Phương trình Fèvre
C. Phương trình Farber
D. Phương trình Soave
E. Phương trình Swenson
5. Để chẩn đoán những lồng ruột đến muộn người ta dùng phương trình chẩn đoán nào sau đây:
A. Phương trình Ombrédance
B. Phương trình Fèvre
C. Phương trình Farber
D. Phương trình Soave
E. Phương trình Swenson
6. Biểu hiện khách quan nhất được ghi nhận ngay sau khi tháo lồng bằng hơi trong điều trị lồng
ruột cấp là:
A. Bụng bệnh nhi tròn đều
B. Áp lực đồng hồ tháo trụt đột ngột
C. Xã hơi ra bụng không xẹp
E. Trẻ có khẩu kính của ruột lớn hơn.
11. Trong phẫu thuật điều trị lồng ruột bán cấp, động tác quan trọng nhất mà phẫu thuật viên
cần làm:
A. Xác định được vị trí của búi lồng
B. Đánh giá được thành phần và tình trạng của búi lồng
C. Tiến hành tháo búi lồng bằng tay
D. Đánh giá thương tổn của ruột sau tháo lồng
E. Kiểm tra và xử lý nguyên nhân của lồng ruột.
12. Lồng ruột gây nên tắc ruột do cơ chế :
A. Bít lòng ruột
B. Thắt nghẹt
C. Liệt ruột
D. Bít và thắt nghẹt
E. Liệt và phù nề ruột
13. Lồng ruột cấp gặp cao nhất trong độ tuổi :
A. 2-4 tháng
B. 4-8 tháng
C. 8-12 tháng
D. 12-24 tháng
E. 24-36 tháng
14. Các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào gây nên lồng ruột nguyên phát :
A. Viêm hạch mạc treo hồi tràng
B. Polype ruột non
C. Túi thừa Meckel
D. U ruột non
E. Búi giun đũa
15. Trong lồng ruột cấp nguyên nhân gây lồng ruột thứ phát gặp trong khoảng :
A. 5%
B. 10%
A. Đau bụng khóc thét
B. Nôn mửa
C. Bỏ bú
D. Bí trung đại tiện
E. Đi cầu ra máu
21. Hình ảnh X quang trong lồng ruột sau mổ ở trẻ là :
A. Hình mức hơi nước điển hình
B. Hình mờ cản quang của khối lồng
C. Hình cản quang trên phim chụp cản quang đại tràng
D. Hình tổ ong của ruột non
E. Hình những vòng tròn đồng tâm
22. Chỉ định tháo lồng bằng hơi cần đắn đo cẩn thận trong trường hợp :
A. Lồng ruột cấp đến sớm trước 24 giờ
B. Lồng ruột cấp sau 24 giờ
C. Lồng ruột cấp tái phát lần thứ ba
D. Lồng ruột cấp có biến chứng
E. Lồng ruột bán cấp
23. Dấu hiệu gơi ý cho chẩn đoán lồng ruột cấp là :
A. Khóc thét
B. Đi cầu ra máu
C. Nôn mửa dữ dội
D. Bỏ bú
E. Sờ được búi lồng
24. Các biến chứng sau đây, biến chứng nào xảy ra muộn sau điều trị tháo lồng :
A. Vỡ ruột
?
A. Viêm phúc mạc
B. Chèn ép cơ hoành
C. Chảy máu
D. Chèn ép các mạch máu lớn
E. Choáng không hồi phục
30. Cơ chế chính gây đi cầu ra máu trong lồng ruột cấp là :
A. Nứt thành ruột
B. Tổn thương các mạch máu mạc treo
C. Tổn thương các mao mạch ở niêm mạc
D. Rối loạn đông máu
E. Tổn thương phối hợp
31. Những loại lồng ruột sau đây, loại nào thường dễ thất bại khi tháo lồng bằng hơi :
A. Lồng hồi-manh tràng
B. Lồng hồi-manh-đại tràng
C. Lồng hồi-manh-đại-đại tràng
D. Lồng đại-đại tràng
E. Lồng hồi-hồi tràng
32. Trong các loại lồng ruột sau đây, loại nào thường rất khó chẩn đoán trên lâm sàng:
A. Lồng ruột cấp tính
B. Lồng ruột bán cấp tính
C. Lồng ruột mãn tính
D. Lồng ruột sau mổ
E. Lồng ruột tái phát
33. Loại lồng ruột nào sau đây không có chỉ định tháo lồng bằng hơi:
A. Lồng ruột bán cấp
B. Lồng ruột mãn
C. Lồng ruột do khối u
D. Lồng ruột non
Khi tháo lồng bằng tay, phẫu thuật viên thường phải bóp ruột theo chiều của
nhu độg ruột:
A. Đúng
B. Sai
40.
A. Đúng
B. Sai
Lồng ruột kiểu giật lùi không có chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật: