CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN BIỂU ĐỒ
Câu 1:
Địa điểm
Hà Nội
Huế
Tp Hồ Chí Minh
Bảng số liệu về nhiệt độ, lượng mưa, cân bằng ẩm các địa phương:
Lượng mưa
Khả năng bốc hơi
Cân bằng ẩm
1.676 mm
989 mm
+ 687 mm
2.868 mm
1.000 mm
+ 1.868 mm
1.931 mm
1.686 mm
+ 245 mm
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất so sánh Lượng mưa, Khả năng bốc hơi, Cân bằng ẩm các đia phương
A. Cột.
B. Đường.
C.Miền.
D. Kết hợp
2. Nhận xét nào sai đối với bảng số liệu trên.
A. Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất do lá chắn địa hình và tác động của gió mùa Đông Bắc.
B. TP.HCM có khả năng bốc hơi cao nhất ( 1686mm) vì càng vào Nam càng gần xích đạo, nhận được lượng nhiệt cao
C. Hà Nội có lượng mưa thấp nhất vì chủ yếu mưa vào mùa Đông.
D. Lượng mưa, độ ẩm và khả năng bốc hơi của các địa điểm có sự chênh lệch nhưng không nhiều.
Năm
Toàn quốc
ĐBS Hồng
ĐBS CLong
2000
300,8
244,2
516,5
2005
448,0
414,0
1012,3
2010
427,6
477,0
1092,0
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất so sánh sản lượng lương thực của cả nước, ĐBSCL và ĐBSH
A. Cột.
B. Tròn.
C.Miền.
D. Kết hợp
2. Nhận xét, nào đúng theo bảng số liệu trên
A. Sản lượng của cả nước : tăng gấp .....1.5...........lần
B. Sản lượng của ĐBSH: tăng gấp ..........1.9......lần
C. Sản lượng của ĐBSCL : tăng gấp .......2.2.........lần
D. Sản lượng lương thực của cả nước, ĐBSCL và ĐBSH đều tăng trong giai đoạn trên
Câu 4
Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng cà phê của tây nguyên và cả nước giai đoạn 1990-2005
Đơn vị: nghìn ha
Năm
A. Diện tích gieo trồng cà phê của Tây Nguyên và cả nước đều tăng trong giai đoạn trên (1990 - 2005)
B. Diện tích gieo trồng cà phê của Tây Nguyên tăng nhanh gấp .......11.6............lần.
C. Diện tích gieo trồng cà phê của cả nước tăng nhanh và liên tục qua các năm.
D. Diện tích gieo trồng cà phê của Tây Nguyên tăng nhanh hơn cả nước
Câu 5.
Diện tích gieo trồng cà phê của tây nguyên và cả nước giai đoạn 1990-2005
Đơn vị: %
Năm
1990
1995
2000
2005
Cả nước
100
100
100
100
Tây Nguyên
32,2
79
83
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tình hình sản lượng thủy sản cả nước và ĐBSCL qua các năm.
A. Kết hợp.
B. Cột.
C.Đường.
D. Cột chồng
2. Nhận xét, nào sai so với bảng số liệu trên.
A. Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông cửu long và cả nước đều tăng trong giai đoạn trên (1995-2005)
B. Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông cửu long tăng nhanh ( tăng gấp ...2.26.......lần)
C. Sản lượng thủy sản của cả nước tăng nhanh gấp ........2.2.......lần
D. Tốc độ sản lượng thủy sản của ĐBSCL tăng nhanh hơn so với cả nước.
Câu 7.
Sản lượng và giá trị sản xuất Thủy sản của nước ta
Năm
2005
2007
2009
Sản lượng (1000 tấn)
3467
4200
4840
+ Khai thác
1988
2075
2250
+ Nuôi trồng
1479
2125
2590
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm.
A. Kết hợp
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất so sánh mật độ dân số các vùng của nước ta, năm 2006
A. Kết hợp
B. Cột.
C.Tròn
D. Đường
2. Nhận xét, nào sai so với bảng số liệu trên.
A. Mật độ dân số các vùng của nước ta, năm 2006 có sự chênh lệch
B. Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất ,Tây Bắc là vùng có mật độ dân số thấp nhất
C. Tây Bắc và Tây Nguyên là 2 vùng có MĐDS thấp nhất
D. ĐBSH có mật độ dân số cao gấp 18 lần so với Tây Bắc
2
Câu 9:
Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình dân số của nước ta thời kì 1921-2005.
Năm
1960
1985
1989
1999
2005
Dân số (Triệu người)
30
60
64,4
76,3
83,0
Tỉ suất tăng dân số (%)
3,1
16,8
20,0
24,5
Điện ( tỉ Kwh)
26,6
35,8
46,2
53,3
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tình hình hoạt động của ngành năng lượng nước ta
A. Tròn
B. Cột.
C.kết hợp
D. Đường
2. Nhận xét, nào sai so với bảng số liệu trên.
A. Sản lượng than đá,dầu và điện tăng đều qua các năm
B. Sản lượng điện tăng nhanh nhất, sản lượng dầu tăng chậm nhất
C. Sản lượng điện tăng nhanh gấp 2.0 lần
D. Sản lượng than đa và dầu khí tăng ,sản lượng điện giảm
Câu 11.
Năm
Cho bảng số liệu: Số lượt khách và doanh thu từ du lịch của nước ta, từ 2000 - 2010
2000
2003
2005
2010
Khách nội địa (triệu lượt khách)
9,6
C. Khách quốc tế tăng nhanh: ( gấp....2.0...lần)
D. Doanh thu tăng nhanh ( gấp 4.2 lần)
Câu 12.
Cho bảng số liệu sau
Năm
2002
2003
2005
2010
Tình hình phát triển dân số của Việt Nam trong giai đoạn 2002 – 2010
Tổng số dân
Số dân thành thị
Tốc độ gia tăng dân số
( triệu người)
(triệu người)
( %)
77.6
18.7
1.36
79.3
19.5
1.25
81.5
22.5
1.1
87.5
25.5
1.0
2125
2590
Giá trị sản xuất (tỉ đồng)
38 784
47 014
53 654
2. Nhận xét, nào sai so với bảng số liệu trên.
A. Sản lượng khai thác tăng nhanh ( tăng gấp 1.3...lần )
B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh từ: tăng gấp....1.83.....lần)
C. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.
D. Giá trị sản xuất thủy sản củng tăng nhanh qua các năm: ( tăng gấp 1.5 lần )
2010
5120
2420
2700
56 966
Câu 14 : Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm nước ta thời kỳ 1990-2005
( đơn vị :nghìn
ha)
Năm
Tổng số
Cây công nghiệp hàng năm
Cây công nghiệp lâu năm
550
650
1990
1200
750
Số dân thành thị
23.7
24.5
25.5
Số dân nông thôn
76.3
75.5
74.5
2005
100
27.1
7 2.9
(đơn vị: %)
2006
100
27.9
72.1
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện cơ cấu số dân thành thị và số dân nông thôn qua các năm.
A. Cột chồng
B. Cột.
C.Miền
D. Đường
2. Nhận xét, nào đúng so với bảng số liệu trên.
A. Số dân thành thị có xu hướng tăng : ( tăng 4.2%).
B. Số dân nông thôn có xu hướng giảm : ( giảm 4.2%).
C. Xu hướng: tăng tỷ lệ dân thành thị, giảm tỷ lệ dân nông thôn.
D. Dân số nông thôn có xu hướng chuyển lên thành thị.
2008
2010
2012
Tổng số
100
100
100
100
CN Khai thác
12.8
9.2
12.5
10.4
CN Chế Biến
68.7
72.5
61.3
67.3
Sản xuất phân phối Điện, nước
18.5
18.3
26.2
22.3
2. Nhận xét, nào sai theo biểu đồ trên .
A. CN chế biến chiếm tỷ trọng cao nhất và có xu hướng giảm nhẹ.
B. CN Khai thác chiếm tỷ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm nhẹ
C. CN sản xuất phân phối Điện, nước: tăng nhẹ
4
D. Đường
2.Tìm câu trả lời Sai theo bảng số liệu trên .
A. Bán kính hình tròn năm 2010 lớn hơn năm 2006 gấp 1.26 lần.
B. Qui mô thành phần kinh tế năm 2010 lớn hơn năm 2006 gấp 1.6 lần
C. Qui mô thành phần kinh tế năm 2010 lớn hơn năm 2006
D. Cơ cấu kinh tế nhà nước chiếm 40.1 %.
Câu 19:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2006- 2010.
Đơn vị: %
Thành phần kinh tế
2006
2010
Tổng số
100
100
Nhà nước
40.1
33.9
Ngoài nhà nước
24.3
28.8
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
35.6
37.3
1. Nhận xét, nào sai theo biểu đồ trên .
A. Khu vực nhà nước chiếm tỷ trọng cao nhất và có xu hướng giảm mạnh: từ ( giảm 6.2%).
B. Khu vực ngoài nhà nước chiếm tỷ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng nhanh: từ ( tăng 4.0%).
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhẹ ( tăng 1.7%).
D. Khu vực nhà nước giảm, khu vực ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng .
Câu 20:
D. Sản lượng khai thác thủy sản tăng nhanh gấp 1.3 lần.
Câu 21:
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
(tỉ đồng)
Năm
Tổng số
Nông - lâm- ngư nghiệp
Công nghiệp - xây dựng
Dịch vụ
93167
75757
73997
2006
242921
94479
143864
167246
2010
405589
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế.
A. Cột chồng
B. Tròn..
C.Miền
D. Đường
2.Tìm câu trả lời sai theo bảng số liệu trên:
Câu 23:
Số khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện vận tải
Đơn vị: %
Năm
2006
2010
Tỏng số
100
100
Đường hàng không
55
83.1
Đường thủy
32
5.7
Đường bộ
13
11.2
2.Tìm câu trả lời sai theo bảng số liệu trên:
- Vể cơ cấu:
A. Đường hàng không:...tăng nhanh từ 55% lên 83.1%......
B. Đường thủy: .giảm mạnh từ 32% còn 5.7%
C. Cơ cấu đường hàng không có nhiều thay đổi.
D. Đường bộ: giảm nhẹ từ 13% còn 11.2%
Câu 24:
Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta
Đơn vị: nghìn ha
Năm
Tổng cộng
Nông nghiệp
7500
13500
Lâm nghiệp
12300
36500
Thủy sản
84300
141500
Tổng số
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế.
A. Cột chồng
B. Tròn..
C.Miền
D. Đường
2.Tìm câu trả lời đúng theo bảng số liệu trên:
A. Tình hình giá trị sản lượng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp tăng, thủy sản tăng
B. Tốc độ giá trị sản lượng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp tăng, thủy sản tăng
C. Cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp tăng, thủy sản tăng
D. Qui mô giá trị sản lượng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp tăng, thủy sản tăng
Câu 26: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, năm 2006 (Đơn vị: nghìn ha)
Trung du miền núi Bắc Bộ
Tây Nguyên
TỔNG SỐ
101558
54660
Đất nông nghiệp
14783
15971
Đất lâm nghiệp
2,6
7,3
9,4
14,5
32,4
48,6
Nhập khẩu
2,5
11,1
11,5
15,6
36,8
62,8
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất tốc độ giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế.
A. Cột chồng
B. Tròn..
C.Miền
D. Đường
2.Tìm câu trả lời đúng theo bảng số liệu trên:
A. Tình hình giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng trong giai đoạn trên.
B. Tốc độ giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng trong giai đoạn trên.
C. Cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng trong giai đoạn trên.
D. Qui mô giá trị xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng trong giai đoạn trên.
Câu 28: Cho bảng số liệu sau: Tình hình xuất nhập khẩu nước ta, từ 1992 - 2010
Đơn vị: tỉ USD
Năm
1992
1996
1998
2000
2005
2010
Xuất khẩu
2,6
7,3
9,4
14,5
32,4
48,6
Nhập khẩu
2,5
11,1
11,5
15,6
36,8
62,8
1.Cho biết vẽ biểu đồ nào thích hợp nhất tốc độ giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế.
A. Cột chồng
B. Tròn..
C.Miền
D. Đường
2.Tìm câu trả lời đúng theo bảng số liệu trên:
A. Sản lượng than tăng nhanh từ 100% lên 659.3% (tăng 6,59 lần).
B. Sản lượng dầu thô tăng nhanh từ 100% lên 249.3% (tăng 2,49 lần).
C. Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 30
Cho bảng số liệu:sản lượng một số ngành công nghiệp của nước ta thời kỳ 1995-2006
Năm
Điện (tỉ kw/h)
Than đá (triệu tấn)
Phân hoá học (nghìn tấn)
26.7
11.6
1209
2000
41.1
16.4
1288
2002
46.2
27.3
1714
2004
59.1
38.9
1998
2000
2006
Dầu thô
6900
8803
12500
16291
17200
Than
5900
9800
10400
11600
38900
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006.
b. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
*Giải thích: Do dân số tăng nên nhu cầu tiêu thụ năng lượng cho sản xuất và sinh hoạt tăng, nhiều mỏ dầu mới được phát hiện, các công
trình thủy điện và nhiệt điện được xây dựng mới và đưa vào sử dụng, ngành khai thác than có bước phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu thị
trường trong nước và xuất khẩu. Ngoài ra còn đáp ứng cho quá trình CNH-HĐH.
11
Bài 5:
Sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm
Năm
Khai thác thủy sản
Nuôi trồng thủy sản
119.7
128.7
145.4
Khai thác thủy sản
100
250.5
417.8
462.4
Nuôi trồng thủy sản
* Biểu đồ thể hiện Sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm
- Chọn số lớn nhất là 462.4 ( lấy tròn là 500, chia trục tung thành 5 khoảng, mỗi khoảng là 100 = 10 ô tập)
- Lấy năm đầu làm gốc, chia khoảng cách giữa các năm đều nhau.
- Vẽ thành 2 đường biểu diễn, ghi chú các đường khác nhau.
*Nhận xét:
- Sản lượng thủy sản khai thác và sản lượng thủy sản nuôi trồng đều tăng trong giai đoạn trên ( 2000-2010)
- Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh gấp 1,45 lần.
- Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh: gấp 4,62 lần
* Giải thích: Do khai thác quá mức nên nguồn thủy sản ngoài biển có nguy cơ cạn kiệt, ngành nuôi trồng thủy sản của nước ta có bước
phát triển mạnh trong những năm gần đây, giảm áp lực về nguyên liệu cho các ngành CN chế biến thủy sản.
Bài 6:
Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng cây CN lâu năm và hằng năm của nước ta từ 1990 – 2010
Năm
Cây CN lâu năm
Cây CN hằng năm
1990
657
542
1995
137.2
220.9
248.6
277.2
Cây CN hằng năm
100
132.1
143.5
158.9
156.1
* Nhận xét:
- Diện tích cây công nghiệp lâu năm và hằng năm của nước ta đều tăng trong giai đoạn trên ( 1990 - 2010).
- Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh: gấp 2,77 lần.
- Diện tích cây công nghiệp hằng năm tăng nhanh nhưng không ổn định: gấp 1,56 lần.
* Giải thích: Do cây công nghiệp lâu năm mang lại giá trị kinh tế cao, thị trường rộng lớn và ổn định, điều kiện tự nhiên nước ta thích
hợp cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm qui mô lớn ( chè, cà phê, cao su, hồ tiêu...)
12
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TÍNH SỐ LIỆU VÀ NHẬN XÉT
Bài 1: Cho bảng số liệu sau: Diện tích và sản lượng lúa ở việt nam thời kỳ 1995-2005
Năm
Diện tích (nghìn ha)
Sản lượng (nghìn tấn)
1995
6765
24964
1999
7643
34.4
Sản lượng (triệu tấn)
a. Tính sản lượng lúa bình quân theo đầu người qua các năm (Kg/ người)
- Công thức = Sản lượng/số dân x 1.000
b. Nhận xét và giải thích về mối quan hệ giửa dân số và sản lượng lúa của nước ta
Bài 3:
Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng cà phê nhân nước ta thời kỳ 1980-2005
Năm
1980
1985
1990
1995
1997
1999
2002
2005
22.5
44.7
119.3
186.4
279.0
397.4
531.3
497.4
DT(1000 ha)
4,3
12.3
92.0
218.0
400.2
Năm
1985
1990
1995
2000
2005
Diện tích (nghìn ha)
1051,8
1057,6
1193,0
1212,6
1138,5
Năng suất (tạ/ha)
29,4
34,2
44,4
55,2
54,4
Sản lượng (nghìn tấn)
3091,9
3618,1
5090,4
6586,6
6199,0
20.9
22.3
Tổng số dân (triệu người)
72
77,6
80,2
83,1
a.Tính tỉ lệ dân số thành thị của nước ta giai đoạn 1995 – 2005?
b.Nhận xét
Bài 7: Cho bảng số liệu: Diện tích tự nhiên và diện tích rừng nước ta thời kỳ 1943 – 2005
Năm
1943
1990
1999
2005
Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha)
14.3
7.2
hóa,điều kiện tự nhiên thuận lợi..., ngành công nghiệp chế biến có bước phát triển, thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
*Dạng 4: Đề bài liên quan đến cơ cấu số dân thành thị, dân nông thôn...
- Giải thích: Do tác động của quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa, tuy nhiên số dân thành thị nước ta vẫn còn thấp so với các nước khác
trong khu vực và trên thế giới, điều đó chứng minh quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra chậm, trình độ Đô thị hóa thấp.
*Dạng 5: Đề bài liên quan đến ngành công nghiệp năng lượng ( than, dầu, điện...),
- Giải thích: Do dân số tăng nên nhu cầu tiêu thụ năng lượng cho sản xuất và sinh hoạt tăng, nhiều mỏ dầu mới được phát hiện, các công
trình thủy điện và nhiệt điện được xây dựng mới và đưa vào sử dụng, ngành khai thác than có bước phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu thị
trường trong nước và xuất khẩu. Ngoài ra còn đáp ứng cho quá trình CNH-HĐH.
Dạng 6: Đề bài liên quan đến dân sô,tỉ suất sinh,tỉ suất tử...
- Giải thích: Do tác động của chính sách phát triển dân số, y tế phát triển, ý thức của người dân.
14