15- đề thi thử lớp 12 - Pdf 40

Đề số 1. ( giáo viên : bùi thị nguyệt)
Câu 1. Tính pH của dd thu đợc khi trộn 100ml Ba(OH)
2
0,2 M với 150ml HCl 0,3M? ( Lấy số làm tròn).
A. 1.7 B. 0,7 C. 1 D. kq khác.
Câu 2. Dung dịch NaOH có pH =12, cần thêm vào 1 lit dd đó bao nhiêu ml HCl 0,01M để đợc dd có pH = 10?
A. 10 ml B. 100ml C. 1ml D. 98ml E. kq khác.
Câu 3. Ion X
2-
và Y
+
đề có cấu hình e : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Vậy X,Y là :
A. X và Y là phi kim. B. X và Y là kim loại. C.X là PK , Y là KL. D. X và Y là ng.tố lỡng tính
Câu 4. Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 82 ; hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 30. Tìm số khối
Của X? A. 40 B. 64 C. 65 D. 56.
Câu 5. Có 3 lọ riêng biệt : BaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2

3
đ + Cu NO + D. HNO
3
đ/n + Al NH
4
NO
3
+
Câu 8 . Nếu đốt hoàn toàn 21g hỗn hợp C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
n
H
2n
thì cần bao nhiêu lít O
2
đktc?
A. 5,04 lit B. 50,4 lit C. 0.054 lit D. kq khác.
Câu 9 . Hợp chất C
6
H
12
có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 E. 10 .
Câu 10. Chọn sản phẩm đúng của phản ứng sau : CH

2
. A có thể làm mất màu nớc
Brom và kết hợp với H
2
thành hidro cacbon mạch nhánh . Xác định công thức phân tử của A.
A.C
4
H
8
B. C
4
H
10
C. C
4
H
6
D. C
5
H
10
.
Câu 12. Cho công thức phân tử C
4
H
6
. Có mấy cấu tạo tác dụng đợc với Ag
2
O/ NH
3

10
O
2
C. C
6
H
15
O
3
D. tất cả sai.
Câu 15. Có 3 bình đựng : C
2
H
5
OH , CH
3
OH , CH
3
COOH. Dùng chất nào để phân biệt?
A. H
2
SO
4
, nhiệt độ B. Quì tím C. Na
2
CO
3
D. Na.
Câu 16. Cho công thức phân tử C
7

D. tất cả sai.
Câu 18. Đểphân biệt : benzandehit; benzen, ancol benzylic, có thể tiến hành theo trình tự nào?
A. Dùng AgNO
3
/NH
3
; dùng dd brôm B. Dùng Na; dùng dd NaOH
C. Dùng AgNO
3
/NH
3
; dùng Na D. Dùng dd brom; dùng Na.
Câu 19. Cho 1,97g fomalin vào dd AgNO
3
/NH
3
d cho 5,4g bạc. C
%
của dd fomalin là: A.37% B.38,07% C.36% D.19%.
Câu 20. Đót cháy 3g một este A thu đợc 2,24 lit CO
2
đktc và 1,8g H
2
O . A có cấu tạo là:
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3

4
H
9
NH
2
.
Câu23. Cho quì tím vào phenylalanin trong nớc , thì quì tím sẽ:
A. hoá đỏ B. hoá xanh C. không xác định đợc D. không đổi màu.
Câu 24. Chất nào sau đây có khả năng biểu hiện tính khử : H
2
S(1); NH
3
(2); CO
2
(3); SO
2
(4); CH
4
(5).
A. cả 5 B. 1,2,4 C. 1,2,4,5 D. 4,5.
Câu 25. Điện phân 250ml dd CuSO
4
với điện cực trơ, khi catot bắt đầu thoát khí thì dừng, thấy khối lọng catot
Tăng 4,8g . C
M
của dd CuSO
4
là : A. 0,3M B. 0,35M C. 0,15M D. 0,45M.
Câu 26. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối MCl
2

2
t/d với dd chứa y mol HCl . Điều kiện nào thu đợc kết tủa lớn nhất?
A. x> y B. y < x C. x = y D. x < 2y.
Câu 30. Hoà tan 5,1 g oxit của kim loại hoá trị III cần dùng 54,75g dd HCl 20% . Công thức của oxit đó là :
A. Fe
2
O
3
B. Cr
2
O
3
C. Al
2
O
3
D. Pb
2
O
3
.
Câu 31. Cho khí CO d đi qua hh gồm Al
2
O
3
; MgO ; Fe
2
O
3
; CuO ; PbO ; Vậy sản phẩm rắn thu đợc gồm :

SO
4
đđ ZnSO
4
+ H
2
S + 4H
2
O. D. FeS
2
+ 2HCl FeCl
2
+
H
2
S + S.

Đề số 2. ( giáo viên : bùi thị nguyệt)
Câu 1. Khối lợng phân tử 3 muối RCO
3
; R
'
CO
3
; R
"'
CO
3
lập thành 1 cấp số cộng với công sai là 16. Tổng số p , n , e của
Hạt nhân 3 nguyên tử ng tố trên bằng 120. Vây 3 nguyên tố đó là :

7
H
8
C. C
9
H
12
D. C
8
H
10
E. kq khác.
Câu 7. Khi cho Brom t/d với 1 hiđrocacbon thu đợc một dẫn xuất brom hoá duy nhất có tỉ khối hơi so với không khí bằng
5,207.
Công thức phân tử của hiđrocacbon là : A. C
5
H
12
B. C
5
H
10
C. C
4
H
8
D. C
4
H
10

5
Cl E. S
Câu 9. Một hỗn hợp khí gồm NO và N
x
O
y
khối lợng mol trung bình bằng 36,4. Tỉ khối của NO so với N
x
O
y
bằng 15/23.
a> Vậy N
x
O
y
là : A. N
2
O B. N
2
O
5
C. NO
2
D. câu C đúng.
b> Thể tích các khí NO và N
x
O
y
lần lợt là: A. Đều là 50% B. 75%, 25% C. 70%, 30% D. 60%, 40% E. kq
khác.

D. CuO E. đáp án khác.
Câu 12. Để hoà tan 4g oxit Fe
x
O
y
cần 52,14 ml dd HCl 10% ( d= 1,05g/ml) . Công thức của oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO, Fe
2
O
3
.
Câu 13. Nồng độ lúc ban đầu của H
2
và I
2
đều là 0,03 mol/l . Khi đạt đến trạng thái cân bằng , nồng độ của HI là 0,04 mol/l .
Hằng
Số cân bằng của phản ứng tổng hợp HI là : A. 16 B. 32 C. 8 D. 10 E. kq khác.
Câu 14. Ion OH
-
có thể phản ứng với cácion nào sau đây :
A. H

2
B. CH
3
COONa C. NH
4
Cl D. B và C E. cả A,B,C.
Câu 16. Đốt cháy rợu X đợc hỗn hợp sản phẩmcháy có n
CO2
< n
H2O
. Kết luận nào sau đây đúng:
A. X là ankanol B. X là ankandiol C. X là rợu 3 lần rợu D. X là rợu no m/hở. E. tất cả sai.
Câu 17. Cho 4,6g rợu đa chức no t/d với Na d sinh ra 1,68 lit H
2
đktc. Biết M
rợu


92 đvc. Công thức PT của rợu là:
A. Ko xác định đợc B. C
2
H
4
(OH)
2
C. C
3
H
5
(OH)

H
6
; C
6
H
5
NH
2
đựng trong 6 lọ mất nhãn. Chỉ dùng
dd HCl
Thì nhận biết đợc chât nào trong 6 chất trên:
A. NH
4
HCO
3
B. NH
4
HCO
3
; C
6
H
5
ONa C. NH
4
HCO
3
; C
6
H

COONa + Ca(HCO
3
)
2

a> Phản ứng nào không xảy ra : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 2 và 3.
b> Phản ứng nào dùng để giải thích sự mất tác dụng cả xà phòng trong nớc cứng : A. 1 B. 2 C 3 D. 4 E. 2
và 4.
Câu 21. Đốt cháy 3,7g chất hữu cơ A cần 3,92lit O
2
đktc, thu đợc hơi nớc và CO
2
có tỉ lệ số mol 1: 1. A tác dụng với KOH
tạo
đợc 2 chất hữ cơ. Công thức phân tử của A là : A. C
3
H
6
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
4
H
8

2
SO
2
(5) (C
2
H
5
)
2
O. Chất nào là
este :
A. 1,3 ,4 B. 1,2,4 C. 2,3,4 D. 3,4,5 E. Chỉ có 5 .
Câu 24. Những chất nào sau đây là chất lỡng tính: A. H
2
N- CH
2
- COOH B. CH
3
COONH
4
C. NaHCO
3
D. (NH
4
)
2
CO
3
E.
Đ cả.

S d vào 100ml dd CuCl
2
0,5M và FeCl
2
0,6M: A. 4,8g. B. 5,28g. C. 10,08g D.
kq#
C32. Dẫn 0,1mol lit SO
2
vào 200ml dd NaOH 0,4M và Na
2
SO
3
xM thu 20,04g muối. X/định x: A. 0,3M B. 0,4M C. 0,5M
D.0,6M
C33. Cho isopren t/d HCl (1:1) thu tất cả mấy sản phẩm: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. E. kq khác.

Đề số 3. ( giáo viên : bùi thị nguyệt)
C1. Ion nào sau đây có tổng số proton bằng 48 : A. PO
4
3-
B. SO
3
2-
C. SO
4
2-
D. NO
3
-
.

C7. Cho 2 dd HCl và CH
3
COOH có cùng nồng độ C
M
. So sánh pH của 2 dd này:
A. HCl > CH
3
COOH B. HCl < CH
3
COOH C. HCl = CH
3
COOH D. không so sánh đợc.
C8. Một bình có dung tích 10 lit đợc rút hết không khí ra và sau đó nạp vào bình 20 lit O
2
. Tính áp suất trong bình. Biết
nhiệt độ
Không đổi trong quá trình thí nghiệm : A. 0,5 atm B. 1atm C. 2 atm D. không tình đợc.
C9. Cho bay hơI hết 5,8g chất hữu cơ X thu đợc thể tích bằng 4,48lit ở 109,2
0
C và 0,7 atm. Mật khác 5,8g X phản ứng với
dd
AgNO
3
/NH
3
d thu đợc 43,2g Ag . Xác định công thức phân tử của X: A. C
2
H
2
O B. C

D. CH
3
-COO-CH(CH
3
)
2
.
C11. Hợp chất có công thức C
4
H
11
N có mấy đồng phân amin? : A.6 B. 7 C. 8 D. 9.
C12. Hỗn hợp nào dới đây có thể dùng NaOH và H
2
SO
4
để tách ra khỏi nhau:
A. C
6
H
5
OCH
3
; C
6
H
5
CH
2
OH B. C

3
loãng d thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol N
2
O . Tính m?
A. 1,35g B. 13,5g C. 0,27g D. 2,7g E. kq khác.
C14. Điều kiện nào để thực hiện phản ứng sau đây : C
6
H
5
Cl + 2NaOH C
6
H
5
ONa + NaCl + H
2
O ?
A. NaOH loãng, t
0
B. NaOH đặc, t
0
C. NaOH/ C
2
H
5
OH (t
0
) D. ánh sáng.
C15. Hoá chất nào sau đây dùng để tách Al ra khỏi hỗn hợp gồm : Mg, Zn, Al .
A. dd NaOH, khí CO
2

C19. Khi nhúng từ từ muôI đồng đựng bột Mg đang cháy sáng vào cốc nớc thì hiện tợng gì xảy ra:
A. Bột Mg tắt ngay B. Bột Mg tắt dần C. Bột Mg tiếp tục cháy bình thờng D. Bột Mg cháy sáng mãnh
liệt.
C20. Công thức đơn giản của 1 axit hữu cơ A có mạch các bon không phân nhánh là (CHO)
n
. Đốt cháy 1mol A thu đợc 4
mol
CO
2
. Vậy A là : A. HOOC-CH=CH-COOH. B. CH
2
=CH-COOH. C. CH
3
COOH. D. kq khác.
C21. Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH
3
: A. H
2
SO
4
đặc B. CaCl
2
khan C. CaO D. CuSO
4
khan.
C22. Phân biệt 2 khí SO
2
và C
2
H

2
CH
2
OH.
A. a>b>c B. c>b>a C.b>c>a D. b>a>c.
C26. Sục V lít khí CO
2
đktc vào dd A có 0,2 mol Ca(OH)
2
thu 2,5g kết tủa. Tính V: A. 0,56 lit B. 8,4 lit C. 11,2 lit D. A
hoăc B.
C27. Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
COOH trộn theo tỉ lệ 1:1 . Lấy 10,6g hh X t/d với 11,5g C
2
H
5
OH có H
2
SO
4
đặc xúc
tác thu
đợc mg este (H= 80%) . Vậy m bằng : A. 12,96 g B. 13,96g C. 14,08g D. kq khác.
C28. Hợp chất 2,3 - Đimêtylbutan khi phản ứng với Cl
2
(as) theo tỉ lệ 1: 1 sẽ thu đợc số sản phẩm đòng phân là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5.
C29. Hãy sắp xếp các chất sau theo tính axit giảm dần : HOOC-COOH(a) ; HOOC-CH
2

. B. C
12
H
22
O
11
. C. (C
6
H
10
O
5
)
n
. E. C
n
(H
2
O)
m
.
C32. Để trung hoà 200ml dd aminoaxit M 0,5M cần 100g dd NaOH 8%, cô cạn dd thu đợc 16,3g muối khan. M là :
A. H
2
NCH(COOH)
2
. B. H
2
NCH
2

; dd KMnO
4
; dd H
2
SO
4
;C
2
H
5
OH. D. dd H
2
SO
4
;dd HNO
3
; CH
3
OC
2
H
5
;dd
KMnO
4
.
C35. Dẫn khí Cl
2
đi qua dd NaOH ,t
0

2
S D.
cả 3.
C39. Trong dd H
3
PO
4
có mấy phần tử (ko kể nớc điện li) : A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. E. kq khác.

Đề số 4. ( giáo viên : bùi thị nguyệt)
C1. Có 4 dd cùng nồng độ : (1) NaCl; (2) C
2
H
5
OH; (3) CH
3
COOH; (4) Na
2
SO
4
. Sắp xếp các dd theo độ dẫn điện tăng dần.
A. 1< 2 < 4 < 3 . B. 2 < 3 < 1 < 4 . C. 2 < 3 < 4 < 1 . D. 3 < 2 < 4 < 1 .
C2. Những dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh :
A. H
2
SO
3
; CuSO
4
; Zn(OH)

giảm đi. C. sự ph.li của HNO
2
tăng lên. D. H
+
trong dd
ko đổi.
C4. Dãy các chất sau đây , dãy nào gồm các hợp chất lỡng tính :
A. Al;ZnO;(NH
4
)
2
CO
3
. B. (NH
4
)
2
SO
3
;NaHCO
3
;Cr(OH)
3
. C. NaAlO
2
; NaHCO
3
;Zn(OH)
2
. D.

ra thì
Ngừng điện phân. Nồng độ % của dd thu đợc là : A, 12,5 B. 14,5 C. 14,3 D. 8,63 .
C8. Cho 16g quặng pirit sắt t/d vơI HNO
3
2,5M đợc khí NO duy nhất và muối sắt sun phát . Biết qặng pirit sắt có 75%
nguyên
Chất còn lại là tạp chất trơ. Hiệu suất phản ứng của HNO
3
là 80% . V của HNO
3
cần dùng là:
A. 0,5 lit. B. 0,375 lit. C. 0,425 lit. D. 0,25 lit. E. Kq khác.
C9. Glucôzơ có thể p/ : A. P/Ư tráng gơng. B. Đun nóng với Cu(OH)
2
. C. Cho t/d với H
2
. D. A,B đúng. E. Đúng
cả.
C10. Để phân biệt các dd sau: saccarôzơ; mantôzơ; etanol; fomalin ngời ta có thể dùng :
A. AgNO
3
/NH
3
. B. Cu(OH)
2
/OH
-
. C. Nớc brôm. D. Tất cả sai.
C12. Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dd saccarôzơ 17,1% trong môI trờng axit (vừa đủ) thu dd M . Cho AgNO
3

COOH. D.
CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH.
C15. Khả năng oxihoa của các halogen tăng dần theo thứ tự: A. F
2
;Cl
2
;Br
2
;I
2
. B. I
2
;Br
2
;Cl
2
;F
2
. C. Cl
2
;F
2
;Br
2

) vào dd HCl thu đợc 112 ml khí đktc. Dẫn H
2
d qua 1g hh nh trên thực hiện phản ứng
hoàn
Toàn thu 0,2115g H
2
O. Vậy khối lợng của FeO trong 1g hh trên là : A. 0,4g. B. 0.25g. C. 0,36g. D.
0,56g.
C18. Có dd CH
3
COOH 0,1M. Cần thêm vào 1 lit dd đó bao nhiêu gam CH
3
COOH nữa để độ điện li của dd giảm một nửa
so với
Ban đầu ( cho rằng V ko đổi) . A. 1,8g. B. 18g. C. 12g. D. 1,2g.
C19. Chất nào sau đây ko t/d đợc với dd AgNO
3
/NH
3
? A. CH
3
-C

CH B. CH
3
CHO. C. HCl. D. (CH
3
)
2
CO.

. B. (NH
4
)
2
SO
4
. C. CaCO
3
. D. KMnO
4
.
C23. Brom hoá p- nitrophenol thu đợc sản phẩm chính nào sau : A . o- brôm , p- nitro phenol B. m-brom, p-nitro
phenol.
C. o,m- dibrom, p-nitro phenol. D. o,o- dibrom, p- nitro phenol.
C24. không dùng thêm hoá chất thì nhận đợc mấy trong số các dd sau : KOH; HCl; FeCl
3
; Pb(NO
3
)
2
; Al(NO
3
)
3
; NH
4
NO
3
.
A. 2 dd B. 3 dd C. 4 dd D. 5dd.

3
.
C27. Trong nguyên tử só e tối đa của lớp thứ n là : A. n
2
. B. 2n
2
+ 1 . C. 2n
2
. D. 2n
2
- 1.
C28. Tính bazơ của amin thơm nào sau đây là yếu nhất: A. C
6
H
5
NH
2
. B. (C
6
H
5
)
2
NH. C. (C
6
H
5
)
3
N. D. A,B,C

3
-C
6
H
4
-.
C33. Dung dịch HI có thể t/d với chất nào sau đây : A. dd NaOH. B. dd Na
2
CO
3
. C. dd H
2
SO
4
đặc . D. cả 3
đúng.
C34. Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thờng : A. CH
3
Cl. B. CH
3
OH. C. CH
3
OCH
3
. D.
CH
3
NH
2
.

2
; Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
; AgNO
3
.
C38. Có bao nhiê liên kết hiđrô trong hh phenol và rợu etylic? A. 1. B.2 . C. 3. D. 4. E. 5.
C39. HH nào không tách đợc ra khỏi nhau: A.CO
2
; O
2
. B. CH
4
; C
2
H
6
. C. N
2
; O

2
. C. SO
2
; SO
3
; C
2
H
4
. D. C
2
H
4
; C
2
H
2
;
C
2
H
6
.
C2. Dung dịch NaCl có lẫn tạp chất là NaI và NaBr. Dùng chất nào để làm sạch muối ăn: A. F
2
. B. Cl
2
. C. O
2
. D. khí

3
. C. HF. D. HCl.
C6. Xét phản ứng nung vôi : CaCO
3


CaO + CO
2
(thu nhiệt ). Để thu đợc nhiều CaO cần :
A. Hạ thấp t
0
. B. Tăng t
0
. C. Quạt lò đuổi bớt CO
2
. D. B,C đúng.
C7. Đồng phân nào của C
8
H
18
chỉ cho 1 sản phẩm thế monoclo khi p/ với Cl
2
(as).
A. 2,2,3,3 - tetrametylbutan . B. 2,5- dimetylhecxan. C. 3,4-đimetylhexan. D. 2,3,4-trimetylpentan.
C8. Một hiđrôcacbon A thể khí đkt, nặng hơn không khí và ko làm mất màu nớc brom . A là chất nào , biết khi phản ứng với
Cl
2
(as)
chỉ cho 1 sản phẩm thế mono clo .: A. Propen. B. Etan. C. Isobutan. D. Neopentan.
C9. Phản ứng cộng HBr của chất nào sau đây cho sản phẩm ngợc qui tắc Maccopnhicop?

, Mg(OH)
2
. D. AgNO
3
, MgCO
3
,
BaSO
4
.
C12. Liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấuhình e hoá trị là 2s
2
2p
5
sẽ thuộc loại liên kết :
A. Ion. B. Phối trí. C. Cộng hoá trị phân cực. D. Cộng hoá trị không phân cực .
C13. Biết độ tan của KCl ở 0
0
C là 27,6g. Nồng độ % của dd bão hoà ở 0
0
C là: A. 15,8. B. 20,5. C. 21,63. D. 23,5.
E. 20.
C14. Nồng độ % của dd bão hào AgNO
3
ở 60
0
C bằng bao nhiêu ? ( Biềt độ tan của nó ở t
0
là 525g).
A. 42. B. 84. C. 17. D. 5,25. E. 5.

= 1atm. Nung nóng bình một
thời gian
Sau đó đa bìmh về 0
0
C đợc hh Y , áp suất khí trong bình lúc này P
y
. Tỉ khối hơi của Y so với X là d . Vậy ta có:
A. P
y
= 0,5 atm, d= 2. B. P
y
< 1 atm, d> 1. C. P
y
> 1 atm, d< 1. D. A,B có thể đúng. E. tất cả sai.
C17. Cho 12,8g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy thoát ra hh khí (NO,NO
2
) có tỉ khối hơI so với H
2
bằng 19. Vậy thể
tích hh khí
(lit) ở đktc là : A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 0,448 E. kq khác.
C18. Cho V lit khí CO
2
ở đktc , háp thụ hoàn toàn bởi 2 lit dd Ba(OH)
2
0,015M ta thu 1,97g kết tủa . V có giá trị nào (lit).
A. 0,224 B. 0,672 hay 0,224. C. 0,224 hay 1,12. D. 0,224 hay 0,448. E. kq khác.
C19. Cho 20,8g hh FeS và FeS

S và O
2
ban đầu lần lợt là: A. 20,99; 79,01. B. 20;70. C. 50;50. D. 40;60. E.
kq #.
C21. Cho 2,49g hh 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H
2
SO
4
loãng ,có 1,344 it H
2
đktc thoát ra . Khối l-
ợng hh
Muối sunfat khan tạo ra là : A. 4,25g. B. 8,25g. C. 5,37g. D. 8,13g .
C22. Cho 230g hh ACO
3
; B
2
CO
3
; R
2
CO
3
tan hoàn toàn trong dd HCl, thoát ra 0,896 lit CO
2
đkt. Cô cạn dd sẽ thu đợc số gam
muôí
Khan là : A. 118g. B. 115,22g. C. 115,11g. D. 117,22g. E. kq khác.
C23. Dãy chất nào sau đây có thể bị hấp thụ bởi dd NaOH đặc: A. CO
2

Bật tia lửa để S và C cháy thành CO
2
; SO
2
, sau đó đa bình về 25
0
C , P trong bình lúc đó bằng ( atm) :
A. 1,5 atm. B. 2,5 atm. C. 2 atm. D. 4 atm. E. ko xác định đợc .
C25. Xác định chất X trong sơ đồ sau: C
6
H
12
O
6
X CH
3
COOH.
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COONa. D. CH
3
-CH
2
-CH

propanol-2
Tên của X và Y là: A. etyl,propyl ađipat và axit ađipic. B. etyl isopropyl ađipat và muối natri ađipat.
C. isopropyl etyl ađipat và muối natri ađipat. D. isopopyl etyl ađipat và axit ađipic.
C28. Chất hữu cơ X chứa vòng benzen và có công thức p/tử C
7
H
6
Cl
2
. Đun nóng X với dd NaOH đợc chất hữu cơ Y > Y t/gia
p/
Tráng gơng. X có công thức là: A. p-Cl-C
6
H
4
-CH
2
-Cl. B. m-Cl-C
6
H
4
-CH
2
-Cl. C. C
6
H
5
-CHCl
2.
D. o- Cl-C

5
. D. C
6
H
12
O
4
.
C30. Chất X có công thức p/tử C
2
H
n
O
m
. X có p/ tráng gơng, p/ với Na và NaHCO
3
. Giá trị của n,m là:
A. n=2, m=2. B. n=4, m=2. C. n=4, m=3. D. n=2, m=3.
C31. Có 3 chất X, Y,Z đều chứa C,H,O và có M=46. t
0
sôi của X>Y>Z. Chất nào t/d vơi Na: A. X. B. X, Y. C. X,Y,Z .
E. Y.
C32. Cho sơ đồ: CuSO
4
+ X H
2
SO
4
+ Y . Vậy X là: A. HCl. B. H
2

,t
0
. C. Na
2
CO
3
, NaOH, Ag
2
O/NH
3
,t
0
, Cu(OH)
2
.
B. NH
3
,Ag
2
O/NH
3
,t
0
, Mg, Cu(OH)
2
. D. A,C đúng.
Bài 3. Cho các chất sau: ancol etylic(1); axitaxetic(2); etyl axêtat(3). Thứ tự nhiệt độ sôi sẽ nh sau:
A. 1 < 2 < 3. B. 2<3<1. C. 1<3<2. D.3<1<2.
Bài 4. Cho công thức phân tử C
3

4
H
8
O
2
. D. Kết quả khác.
Bai 7. Cho 0,5 mol HCHO t/d với dd AgNO
3
d trong NH
3
. Thu đợc k/ lợng k/ tủa là: A. 216g. B. 21,6g. C. 108g. D.
10,8g.
Bài 8. Công thức C
3
H
6
O
2
có thể biểu diễn đơc mấy cấu tạo este: A. 1 B.2 C. 3 D. 4 E. kq khác.
Bài 9. Công thức C
n
H
2n
O
2
có thể của : A. este no đơn chức m/ hở B. axit no đơn chức m/hở C. cả A,B D. kq khác.
Bài 10. Đốt cháy 6g este X thu 4,48 lit CO
2
đktc và 3,6g H
2

3
B.CH
3
COOCH
3
C.CH
2
=CH-COOCH
3
E. kq khác.
Bài 12. Một este hữu cơ có thành phần khối lợng m
C
: m
H
= 6: 1 . Khi t/d vừa đủ với NaOH thu 1 muối có k/ lợng bằng
41/37 k/lợng este. Cấu tạo este là: A. HCOOCH=CH
2
B. HCOOC

CH C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
.
Bài 13. Không dùng bảng hệ thống tuần hoàn hãy cho biết nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất ?
A. Na B. Mg C. Ca D. Al.

4s
2
. B. 3p
6
4s
2
3d
8
. C. 3s
2
3p
6
3d
8
. D. 3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
.
Bài 17. Cấu hình của nguyên tố
39
X là : 1s
2
2s
2
2p

-
. Tạo đợc bao nhiêu dd trong suốt? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. E. 5.
Bài 20. DD (X) chứa Na
2
SO
4
0,05M ; NaCl 0,05M ; KCl 0,01M. Phải dùng hổn hợp muối nào để pha chế dd X?
A. KCl và Na
2
SO
4
B. NaCl và K
2
SO
4
C. KCl và NaHSO
4
D. NaCl và KHSO
4
.
Bài 21. dd chứa 0,01 mol Ca
2+
; 0,02 mol Na
+
; 0,02 mol Cl
-
; và d mol NO
-
3
. tìm d? A. 0,01 mol B. 0,02 mol C. 0,03 mol D.

Vậy
M bằng : A. 14. B. 18,6 C. 9,3 D. 16,3.
Bài 24. Thực hiện p/ đêhiđrohoá ankan X thu đơc hh gồm ankan X, anken Y và H
2
(hh G). Tỉ khối của G so với X bằng 0,8.
vậy
Hiệu suất của p/ là: A. 25% B. 40% C. 50% D. 80%.
Bài 25. Đốt cháy hoàn toàn 9,2g hh X gồm 2 ankan A,B ( 2M
A
>M
B
>M
A
) sau đó dẫn sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 500ml
dd NaOH
1,5M thấy khối lợng dd tăng 444g. a> công thức 2 ankan là: A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
6
, C
3
H
8
C. CH

4
sau p/ là 77,185% : A. 3g B. 4,5g C. 6g D. 7,5g. E. 8,1g.
b>khối lợng dd Ba(OH)
2
sau p/ tăng hay giảm ?(g) : A. giảm 30,6g. B. giảm 45,9g. C. giảm 61,2g. D. tăng
34,7g.
Bài 28. Khi crăckinh pentan thu đợc bao nhiêu sản phẩm : A. 2 B. 4 C. 6 D. 8.
Bài 29. Các bình chứa từng khí sau : êtan, CO, xiclopropan, CO
2
, NH
3
, H
2
. Dùng quì tím ẩm,dd Br
2
,dd Ca(OH)
2
d nhận mấy
khí?
A. 1 B.2 C. 3 D. 5. E. 6.
Bài 30. Điều nào đúng khi nói về p/ thuỷ phân: A. có H
2
O

t/gia. B. sinh ra H
2
O. C. p. P/tích H
2
O. D. p/ kất hợp với H
2

H
5
; HCOOCH
3
thu đợc 2,24 lit hơi đktc. Đốt cháy hêt 6,7g hh đó
thu đợc
Số gam nớc là: A. 5g B. 4,5g C. 4g D. 3,5g.
Bài 34. Với anken C
n
H
2n
thì số liên kết xichma (

) là : A. 3n-2. B. 3n- 1. C. 3n. D. 3n + 1.
Bài 35. Nitro hoá benzen đợc 16,8g hợp chất nitro X. Đốt h/toàn X thu 0,1 mol N
2
. X có công thức :
A. C
6
H
5
NO
2
. B. C
6
H
4
(NO
2
)

O
4
ở 1 bình kín chứa H
2
d. P/ xong để nguội thu 1,08g H
2
O. Vậy m bằng: A. 3,48g B. 5,64g C. 9,4g D.
11,28g.
Bài 38. Hỗn hợp gồm CH
4
và 1 xicloankan X tỉ lệ mol 1 : 1 . Đốt h/toàn hh đó thu 4mol CO
2
và 5mol H
2
O . Vậy X là :
A. xiclopropan. B. Metylxiclopropan. C. xiclobutan. D. xiclopentan.
Bài 39. Một este khi đốt cháy thu n
CO2
= n
H2O
. Nó thuộc este: A. no B. no m/hở C. no,đơn chức m/hở D. kq khác.
đề số 7. ( giáo viên : Bùi thị Nguyệt)
C1. Hiđro hoá h/toàn ankin X thu ankan Y (C
5
H
12
). Y t/d Cl
2
(ás) theo tỉ lệ 1 : 1 thu đợc 4 sản phẩm. Vậy X là ;


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status