z
[ NEW]
TỔNG HỢP 1100 CÂU TRẮC
NGHIỆM TÍCH PHÂN
Năm học : 2017
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
CHUYÊN ĐỀ : TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
ĐỀ SỐ 01
C©u 1 :
A.
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x)
x2 x 1
x1
B.
x2 x 1
x1
C.
4
f ( x)dx f ( x)dx
3
C.
1
0
B.
f ( x)dx f ( x)dx
D.
f ( x)dx f ( x)dx
f ( x)dx
3
0
C©u 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y x 2 2 x và y x2 x có kết quả là:
A. 12
tan
x4 x4 2
1
dx ln x 4 C
3
x
4x
2
xdx tan x x C
C©u 5 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
x
y x 2 .e 2 , x 1 , x 2 , y 0 quanh trục ox là:
1
A. (e2 e)
B. (e2 e)
D. e
C. e2
C©u 6 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
2
C.
d
d
b
a
b
a
D.
1
4
f ( x)dx 5 ; f ( x)dx 2 , với a d b thì f ( x)dx bằng:
A. 2
C©u 9 :
D. 8
C©u 10 :
2
Cho tích phân I e sin x .sin x cos3 xdx . Nếu đổi biến số t sin2 x thì
2
0
1
A.
1
I e t (1 t )dt
20
B.
1
1 t
I 2 e dt te t dt
0
0
1
2
D. 2 2
C©u 12 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 ,trục Ox và đường thẳng
x 2 là:
A. 8
B.
8
3
C. 16
D.
16
3
2
C©u 13 : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y sin x ; x 0 ; y 0 và x . Thể tích vật thể
tròn xoay sinh bởi hình H quay quanh Ox bằng
A. 2
C©u 14 :
biến
số
thì
t
dx
x
x2
3
1
3
2
2
2
3
B.
t 2 dt
I 2
2 t 1
C. I
3 2 1
3
C.
2 2 1
3
D.
4
x 2 )dx
x
A.
53 5
x 4ln x C
3
B.
C.
33 5
x 4ln x C
5
D.
3
B.
2
3
Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số f ( x)
x2 x 1
x 1
B.
x2 x 1
x 1
C.
D. 0
x(2 x)
( x 1)2
x2
x 1
D.
x2 x 1
x 1
C©u 21 :
2 ln 2 6
9
Kết quả của
x
1 x
2
C.
2 ln 2 6
9
D.
6 ln 2 2
9
dx là:
1 x2 C
A.
6 ln 2 2
cos x 3sin x
sin x 3cos x
B.
f ( x) cos x 3sin x
C.
f ( x)
cos x 3sin x
sin x 3cos x
D.
f ( x)
C©u 23 :
A.
x 2 2 ln x
Giá trị của tích phân I
dx là:
x
1
e
e2 1
C.
x3
4 3
3ln x
x C
3
3
Tìm nguyên hàm:
2
C. e2 1
D. e 2
2
, khi đó, giá trị của a b là:
2
3
10
B.
A.
x3
4 3
3ln x
x C
3
3
1
dx
x( x 3)
4
A.
2
x
ln
C
3 x3
1
3
B. ln
x
C
63
8
B.
C©u 29 : Tìm nguyên hàm:
C.
27ln2
D.
1 x 2
1
x
ln
C
3 x3
và Ox là:
D. 4 2
x2
27
; y=
là:
8
x
2
1
x 2cos x sin 2 x C ;
3
4
C©u 30 :
2
Cho I 2 x x2 1dx và u x2 1 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
1
2
A. I udu
1
C©u 31 :
A.
3
B. I udu
C.
0
được
B. 12
C. 3
D. 6
C©u 32 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 và đường thẳng y 2x là:
A.
4
3
B.
3
2
C.
5
3
D.
23
15
C©u 33 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 x2 - 4x - 6 trục hoành và hai đường
Giả sử rằng I
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
C©u 35 : Kết quả của ln xdx là:
A.
C©u 36 :
x ln x x C
x ln x C
D.
x ln x x C
D.
1 x 3
ln
C
3
D. 5ln x
2 5
x C
5
2 5
x C
5
1
x( x 3)dx .
1
x
ln
C
3 x 3
B.
1 x3
ln
C
3
x
C.
D. 2
Cho hai tích phân sin 2 xdx và cos 2 xdx , hãy chỉ ra khẳng định đúng:
2
A.
sin
0
C.
B. Không so sánh được
2
2
xdx cos xdx
2
0
D.
2
2
0
0
2
2
sin xdx = cos xdx
Cho hai tích phân I sin 2 xdx và J cos 2 xdx . Hãy chỉ ra khẳng định đúng:
A. I J
B.
IJ
C. I J
D.
Không so sánh
được
Cho tích phân I
0
A.
C.
ex
f ( x)
2x
D.
2
f ( x) x2 e x 1
dx , kết quả sai là:
x
A. 2 2 1 C
C©u 43 :
f ( x) e 2 x
2
A.
C©u 45 :
35
12
B.
d
Nếu
C.
d
f ( x)dx 5 ,
a
A.
10
3
D.
A.
dx
1
x
1 cos x 2 tan 2 C
C.
x ln x.ln(ln x) ln(ln(ln x)) C
dx
dx
B.
1
x x2 1 2 ln
D.
3 2x
xdx
2
x2 1 1
x 1 1
Tìm nguyên hàm: ( x3 x )dx
7
A.
1 4
2 3
x 2ln x
x C
4
3
B.
1 4
2 3
x 2ln x
x C
4
3
C.
1 4
2 3
x 2ln x
x C
7
12
B. 6
3
1
Biến đổi
0
x
1 x
C.
2
dx thành
f (t)dt , với t
35
12
D.
6
5
x
2
2
0
0
0
khẳng định sau?
(I) I J e
(II) I J K
e 1
(III) K
5
A. Chỉ (II)
B. Chỉ (III)
C. Chỉ (I)
D. Chỉ (I) và (II)
C©u 53 : Hàm số y tan 2 2x nhận hàm số nào dưới đây là nguyên hàm?
A. 2 tan 2x x
10
4
3
C.
3
10
D.
10
C©u 55 :
6
Cho I sin n x cos xdx
0
A. 3
1
. Khi đó n bằng:
64
C©u 57 :
5
Giả sử
dx
2x 1 ln K . Giá trị của K
4
3
5
6
4
3
1
6
là:
1
A. 3
B. 8
B. 14
C. 5
a
khi đó a-b bằng
b
D. -5
C©u 60 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y= x2+3x2, d1:y = x1 và d2:y=x+2 có kết quả là
A.
1
8
B.
2
7
C.
1
12
D.
0
C©u 63 :
A.
2
e
C.
B. 2 1 x C
C.
B. 1
A. 1
Tính
C
1 x
dx
1 x
2
e
e x )x là:
3
1
e
C©u 65 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2x2 x 3 và trục hoành là:
A.
C©u 66 :
A.
125
24
B.
125
34
C.
125
14
D.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và patabol y
28
3
B.
205
6
C.
109
6
D.
126
5
3
x
Tìm nguyên hàm: ( x 2 2 x )dx
10
A.
3
1
x 2s inx sin 2 x C
2
4
B. 4
C. 0
Cho F x là một nguyên hàm của hàm số y
B. tan x 1
A. tan x
D. 1
1
và F 0 1 . Khi đó, ta có F x là:
cos 2 x
C. tan x 1
D. tan x 1
C©u 71 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y2 = 8x và
x=2 quanh trục ox là:
A. 12
B. 4
C. 16
D. 8
C©u 72 : Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x2 , y 0 quanh
x3 1
2x C
3 x
3
x3
x
F ( x) 3 2 C
x
2
D.
x3
x
F ( x) 3 2 C
x
2
C©u 74 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến bới (P) biết
tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:
A.
8
3
5
2
D.
2
5
C©u 76 : Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các
đường y = x2 và x = y2 bằng:
A. 10
C©u 77 :
B.
10
3
3
10
C. 3
D.
C. e 4
D. 3e 4
2
A.
2
x
sin
dx
2
0 2
0 sin xdx
1
C.
B.
0
(1 x) dx 0
x
0
1
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
)
{
)
{
{
)
|
|
)
)
|
|
|
)
|
|
)
|
|
)
)
|
|
|
}
}
)
}
)
)
}
}
}
}
}
~
~
)
~
)
~
~
)
~
~
~
)
)
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
{
)
{
{
{
{
)
)
{
{
|
|
|
)
|
|
)
|
|
|
)
|
)
|
)
|
|
|
|
}
)
}
}
}
)
~
)
~
~
~
~
~
)
)
)
~
)
~
~
~
~
~
)
~
)
)
~
~
)
{
)
{
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
)
{
{
{
)
{
{
|
|
|
}
}
)
}
}
)
}
}
}
)
)
}
)
}
}
}
)
}
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~
1 x2
e C
2
B.
C.
1 x2 1
e
C
2
D.
1 x2 1
e
C3
2
C©u 2 : Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường
y
1 , trục hoành, x
x
5
2, x
2
1 dx
x
D.
1
1 dx
2
2
C©u 3 :
2e 2x dx là:
Giá trị của
0
A. e 4
C©u 4 :
B. e 4
D.
6
Nếu
4
f ( x )dx
10
và
0
A.
C©u 6 :
A.
B.
7,
thì
f ( x )dx
0
3
1
2
A.
C©u 5 :
D. 3e 4
C.
x3
1 x2
D.
170
3
là:
B.
D.
1 2
x 2
3
1 x2 C
ln c . Giá trị đúng của c là:
B. 3
C. 81
D. 8
C©u 8 : Tính diện tích S hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
y 4
x2
x2
.
;y
4
4 2
2
17 ,
f '( x )dx
giá trị của
f (4)
bằng:
1
A.
C©u 10 :
B.
29
5
4
Nếu
f (x )
liên tục và
C©u 11 :
0
C.
29
19
b
Biết 2 x 4 dx 0 , khi đó b nhận giá trị bằng:
0
A. b 1 hoặc b 4
B. b 0 hoặc b 2
C. b 1 hoặc b 2
D. b 0 hoặc b 4
C©u 12 :
6
sinn x cos x dx
Cho I
0
D.
2x bằng:
5
3
C©u 14 : Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi lên hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x2 2
; y 1 và trục Ox khí quay xung quanh Ox là
2
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
sin 2 x . Tìm m để nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và F
4 8
4m
4
3
B. m
3
4
C. m
3
4
e
3e a 1
b
x 3 ln xdx
B.
2
Cho các hàm số: f ( x)
a
C.
4
x3
x
4
a
b
?
12
dx
1
4
3
A. a 4; b 2; c 1
B. a 4; b 2; c 1
C. a 4; b 2; c 1.
D. a 4; b 2; c 1
C©u 19 :
1
Tính tích phân I
0
4
3
A. 3ln
5
6
3
4
B. 3ln
C©u 20 : Một nguyên hàm
C. 3ln
(x
15
Tìm họ nguyên hàm: F ( x)
A.
5
6
a ) cos 3x
b
1
sin 3x
c
5
6
4
3
D. 3ln
2017
thì tổng
D. F ( x)
1
2ln x 1 C
2
3
C©u 22 :
Nguyên hàm của hàm số f x x2 – 3x
1
là
x
A. F(x) =
x3 3x 2
ln x C
3
2
B. F(x) =
x 3 3x 2
ln x C
3
C.
5
D.
16
3
2x
. Khi đó:
x 1
2
A.
2
f x dx 2ln 1 x C
B.
2
f x dx 3ln 1 x C
C.
2
f x dx 4ln 1 x C
a
b
S f (x)dx g(x)dx
D. S f (x) g(x) dx
a
0
Khẳng định nào sau đây sai về kết quả
1
A.
C©u 27 :
a.b
3(c
1)
B.
1
Tính tích phân I
0
A. 5ln 2 3ln 2
10
D.
ab
c
1
( x 4)dx
x 2 3x 2
B. 5ln 2 2ln3
C. 5ln 2 2ln3
D. 2ln5 2ln3
C©u 28 : Cho hàm f x sin 4 2 x . Khi đó:
A.
1
1
f x dx 8 3x sin 4 x 8 sin 8x C
f x dx 8 3x sin 4 x 8 sin 8x C
C©u 29 : Cho hàm số y = f(x) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; b]. Các kết quả sau, câu nào
đúng?
A.
C.
b
b
a
a
b
f (x) dx
c
b
f(x) dx f (x)dx
a
a
B. 1
D.
8
3
1
x 3 3x 2 3x 1
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)
biết F(1)
2
3
x 2x 1
2
A. F(x) x x
C. F(x)
C©u 32 :
C. 0
2
6
x 1
2
B. F(x) x x
B.
8
23
S ln 2
3
18
8
3
C. S ln 2
17
18
1
; x 1
x 1
8
3
D. S ln 2
23
18
C©u 33 : Gọi 2008x dx F x C , với C là hằng số. Khi đó hàm số F x bằng
f x . Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:
5
4
0
f x dx
A.
f x dx
B.
3
1
4
f x dx
C.
f x dx
3
C©u 37 :
B.
e
2 ( đvdt)
2
e
1 ( đvdt)
2
C.
e
2 ( đvdt)
2
D.
C.
3
2
D. 0
cos2 x . sin x dx bằng:
1
I 2 t.et dt .
0
u t
du dt
t
t
dv e dt v e
Bước 2: chọn
1
1
1
1
0
0
0
0
t.et dt t.et et dt e et 1
3
C©u 40 :
3 2
x
2
2
9
x
3x
1
3x
1 trên
C
3
C©u 41 :
A.
C.
3
B.
3
là:
2
9
3x
3 2
x
2
D.
1
3
C.
6
3
4
D.
1
3
2 6 4
C©u 42 : Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol P : y x 2 4 x 5 và 2 tiếp tuyến tại
các điểm A 1;2 , B 4;5 nằm trên P .
A. S
7
2
B.
A.
C©u 45 :
2
B. 0
Tìm họ nguyên hàm: F ( x)
C. 2
D. 2 2
x3
dx
x4 1
A.
F ( x) ln x 4 1 C
B.
1
F ( x) ln x 4 1 C
4
C.
9
và
16 thì
g( x )dx
0
B.
122
2 f (x )
bằng :
3 g( x ) dx
0
C.
74
D.
48
53
4
3
B.
C.
1
1
I
5
4
D.
C.
6
13
D. Đáp án khác
3
1
I
12
3
1
Tính
ln 2
C
1
dx
Tính
dx , kết quả là:
x
1
x
B. 2x
B.
x
x
2 1
1
C. 2 2
C
C.
x ln(x 2)
4 x2
4
x ln x x 2 1
x2 1
2
1
x
C
D. C 1
x 2 1ln x x 2 1 x C
C©u 53 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0. Thì thể tích vật thể tròn xoay
8
được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
A.
16
(đvtt)
15
B.
15
(đvtt)
16
C©u 54 :
C.
5
(đvtt)
6
2
2
a
1
b
1
6
(đvtt)
5
?
D.
a
D.
1
cos3x
3
D.
29
b
9
1
Biết tích phân
0
0
C. 3cos3x
thì hệ số a bằng :
C.
19
5
2x 3
dx =aln2 +b . Thì giá trị của a là:
2 x
A. 7
B. 2
C. 3
D. 1
2
3x3
D.
32
5
D.
x3 3
C
3 x
2 x4 3
là:
x2
3
C
x
C.
2 x3 3
C
3
x
3
9
A.
F x
3
1
tanx-cotx
4
2
B. F x
3
1
tanx+cotx
4
2
C.
F x
3
1
tanx-cotx
4
C.
f x dx ln
x2
C
x 1
D.
f x dx ln
C.
x ln x x C
x2
C
x 1
C©u 63 : Tính ln x
A. x ln x x C
C©u 64 :
Cho hàm y
B. ln x x C
D.
f ( x )dx
17
và
0
A.
5
C. 3 cot x
3 cot x
10
f ( x )dx
12
thì
0
B.
B. F x 2e - tanx C
C.
F x 2e x tanx C
D. Đáp án khác
C©u 67 : Cho f (x)dx F(x) C. Khi đó với a 0, ta có f (a x b)dx bằng:
A.
1
F(a x b) C
2a
B. aF(a x b) C
C.
1
F(a x b) C
a
D. F(a x b) C
C©u 68 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 –
2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
10
(đvtt)
dx
x x5
3
1
1
ln x ln 1 x 2 C
2
2x
2
A.
15
C.
1
1
ln x ln 1 x 2 C
2
2x
2
B. F ( x)
1
A. a là một số chẵn
B. a là số lớn hơn 5
C. a là số nhỏ hơn 3
D. a là một số lẻ
C©u 71 : Cho hình phẳng H được giới hạn bởi các đường: y x ln x, y 0, x e . Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi hình H quay quanh trục Ox .
A. VOx
5e3 2
B. VOx
25
5e3 2
C. VOx
27
5e3 2
27
D. VOx
10
tuổi.
cái thùng với tốc độ
r (t )
tính bằng galông/phút tại thời gian t , thì
120
r (t )dt
biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong
2
giờ đầu tiên.
0
Nếu
r (t ) là
tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó
t
0
số lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày
1
tháng
1
năm
2000
đến ngày
1
tháng
1
năm
2017 .
D. Cả
A, B,C