Giao án tin học 12 (Powerpoint-Excel) -Lê Văn Trường - Pdf 40

Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
PHẦN I
PHẦN MỀM EXCEL TRÊN WINDOWS
§1. MÔI TRƯỜNG WINDOWS Tuần 1
Số tiết:1 Ngày soạn: 01/09/2007
I. Mục đích, yêu cầu:
- Giới thiệu về môi trường Windows (giao diện, các cửa sổ, biểu tượng...)
- Các thao tác trên Windows như chạy chương trình, đóng mở các chương
trình...
- Cài đặt Windows 9x, Xp
- Từ đó học sinh hiểu rõ hơn về hệ điều hành Windows và sử dụng tốt hơn,
cũng như sử dụng các chương trình trên Windows.
II. Phương pháp:
-Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp.
III. Lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: Kiểm tra sỉ số
2. Dạy bài mới:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
1. Môi trường Windows là gì?
Windows là 1 phần mềm hệ thống tạo ra một
môi trường rất thuận tiện cho người sử dụng máy
tính làm các công việc trên máy. Nó có 3 chức
năng chính:
-Khời động máy tính.
-Quản lý các tài nguyên của máy:giờ CPU,
bộ nhớ,các thiết bò vào ra...
-Quản lý việc thực hiện các chương trình.
2. Cài đặt windows: (New, Reinstall, Update)
- Kích chuột vào tập tin setup.exe của bộ cài
đặt Windows.
Vd: D:\Win98\Setup.exe ↵

hiện lên bảng chọn cho đối tượng đó.
Ví dụ: Kích chuột phải vào Vietkey2000,
hiện ra: (hình 2)
Có 4 thao tác khi dùng chuột
- Di chuyển chuột đến 1 vò trí nào đó.
- Kích chuột: bấm 1 lần chuột
- Kích đúp chuột: Bấm 2 lần liên tiếp
- Kéo rê: Kích chuột trái giữ và kéo rê.
b) Cửa sổ (Window):
(-)Min ( ) Max(Restore) (X) Close
đường chéo của hình chữ nhật đo (Hình 3).
- Chạy 1 chương trình:
- Đóng mở 1 chương trình bất kỳ trên Windows:
(File-->Exit(Close); (X); Alt+F4
c) Chạy chương trình:
C1: Start-->Run-->tên chương trình-->Ok
C2: Start-->Programs-->tên chương trình-->ok
C3:...
d) Các thao tác khác:
- Thay dổi giao diện của Window: Classic,
Easy Access to the Internet.
- Thay đổi màu nền, hình nền,...
- Thay đổi đònh dạng số (9.5), ngày (dd/mm/yy)..
IV. Củng cố:
- Môi trường Windows.
- Các thao tác trên windows:đóng, mở 1 c. sổ
- Chạy 1 số chương trình.

Hình 1
EMBED PBrush

lý, văn, anh văn,…
- Điểm của mỗi học sinh được tính với hệ số
nào đó.
- Tính điểm từng học sinh vào cuối HKI, HKII.
- Gv ghi danh sách bằng 1 bảng, mỗi học sinh
được ghi trên 1 dòng.
STT HTê
n
Nsinh T V AV TB XL
1 An 12/1/87 7 2 8
2 Bình 01/12/88 9 8 7
- ĐVĐ:
1) 1 học sinh có những
yếu tố nào?
2) điểm của từng học sinh
được tính khi nào?
3) Gv quản lý điểm của 1
lớp học bằng cách thức
nào?
- ĐVĐ:
1) Cho 1 bảng tính để
lưu trữ thông tin, cho biết dữ
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 3
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
Công việc quản lý điểm của giáo viên bao gồm
những việc sau:
1) Điền số liệu vào các ô Stt, htên,
nsinh,t,v,av,…(dữ liệu độc lập)
2) Tính dữ liệu trong các ô của một số cột

B,U, I )
liệu độc lập và phụ thuộc
của nó.
2) 1 loạt các đối tượng ở vd
trên? Học sinh
3) Các thuộc tính chung:
Họ tên, M,15p, 1t, TBKT,..
4) Cột kí hiệu?
5) Dòng kí hiệu?
6) Đòa chỉ ô quy ước? Đòa
chỉ vùng chọn?
7) Mở Excel? Lưu vào đóa?
Mở 1 tập tin đã có?
8) Dòch nghóa các mục
File, Edit, Format,
data…?
9) Thanh Standard
EMBED PBrush
10) Thanh Formating
EMBED PBrush
11) Thanh công thức:
EMBED PBrush
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 4
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
5. Thanh công thức(Formula bar): Khi sử dụng
công thức sẽ hiện lên thanh công thức.
6. Bảng tính(word sheet)
7. Dòng trạng thái (Status bar)
4. Một số thao tác khác:

V. BTVN: 1-->6 trang 29,30 (sgk)
§ 3. LẬP MỘT BẢNG TÍNH (LT) Tuần 3
Số tiết: 2 (1LT+1TH) Ngày soạn: 12/09/2007
I. Mục đích, yêu cầu:
- Giúp học sinh xác đònh rõ mục tiêu của bảng tính trước khi lập 1 bảng tính.
- Sử dụng bốn kiểu dữ liệu thường sử dụng: kiểu số, kiểu ngày, kiểu nhãn và kiểu
công thức.
- Từ đó học sinh có thể vận dụng kiến thức trên để tạo các bảng tính đơn giản có sử
dụng các kiểu dữ liệu trên và công thức đơn giản.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, so sánh.
III. Lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: kiểm tra sỉ số.
2. Kiểm tra bài cũ:
 học sinh 1: Bảng tính? Bài tập 1
 học sinh 2: bài tập 2,3
 học sinh 3: bài 4,5,6
3. Dạy bài mới:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
1 Xác đònh mục tiêu và chuẩn bò dữ liệu:
- Với mỗi đối tượng cần quản lý, ta nên
chuẩn bò trước các số liệu liên quan để sử dụng
bảng tính hiệu quả hơn.
Ví dụ: Tính điểm, lương.
2 Khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Dữ liệu là những gì ta ghi vào các ô trên
bảng tính. Excel quy đònh 4 loại dữ liệu:
a) Kiểu số: gõ các chữ số 0..9. Số lẻ gõ dấu
chấm.
Ví dụ: 9.5; 2004

= If(A3=”Nam”,”không phải nữ”,”nữ”)
e) Cách gõ Tiếng việt:
 Chọn Font: Bôi đen--> Format--
>Cells -->Font--> chọn vd: VNI-times--
>Ok
 Chọn font chữ mặc đinh: Tools--
>options-->genarel-->chọn font, size--
>Ok
3. Chỉnh sửa dữ liệu vào ô:
a) Xóa:
b) Sửa:
c) Ghi đè:
- Gõ--> ↵
4) Một số tính toán thông dụng:
a) Các phép toán: +,-,*(nhân), /(chia)
b) Hàm tính tổng:
 Cú pháp: =Sum(vùng chọn)
 Tác dụng: Tính tổng giá trò các ô
là số trong vùng chọn.
5) Kẻ khung viền:
Bôi đen vùng cần kẻ khung--> Format-->Cell
-->Border--> Chọn đường kẻ-->Outline, Inside--
> Ok.
6) Lưu file vào đóa: File-->save-->gõ tên-->Ok
Ví dụ: File-->save-->bai tap 1-->Ok
7) Mở file đã lưu: File-->open-->chọn fileOk
- ĐVĐ:
3) Cách đònh dạng kiểu
ngày trong trong Excel ?
Bôi đen--> Format-->Cell

đã có trong đóa. Sử dụng công thức, các
phép toán và hàm tính tổng
V. BTVN: 1-->4 trang 41
Ctrl+S
Bấm phím nhanh:
Ctrl+O
§ 3. LẬP MỘT BẢNG TÍNH (tiết 4) Tuần 4
Số tiết:2 (1LT+1TH) Ngày soạn: 19/09/2007
I. Mục đích, yêu cầu:
- Hướng dẫn học sinh có thể vận dụng kiến thức trên để làm các bài tập trong sách
giáo khoa,tạo các bảng tính đơn giản có sử dụng các kiểu dữ liệu trên và công thức
đơn giản.
- Từ đó học sinh có thể vận dụng các kiến thức đã học để lập bảng tính excel trên
máy vi tính.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, so sánh.
III. Lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: kiểm tra sỉ số, sắp xếp vò trí ngồi cho học sinh.
2. Thực hành: Làm bài tập trong sách giáo khoa trên máy:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
* Bài tập 1: Tính điểm trung bình 3 môn
Toán, Văn, Ngoại ngữ cho 1 tổ gồm 12 học sinh
của 1 lớp học.
A B C D E F
* Bài tập 2: Lập bảng theo ví dụ 2 trong mục
2.1
Hướng dẫn: ghi đòa chỉ dòng, cột để tính toán
G/- ĐVĐ:
Thiết lập công thức cho
ô F2:

§4 Một số thao tác trên bảng tính (t1) Tuần 5
Số tiết:2 (1LT+1TH) Ngày soạn: 26/09/2007
I. Mục đích, yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm rõ sử dụng 1 số thao tác trên bảng tính như: chọn khối, sao chép
khối, di chuyển khối và sử dụng bảng tính trên Excwl.
- Từ đó học sinh có thể vận dụng các kiến thức đã học để lập bảng tính Excel.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, so sánh.
III. Lên lớp:
1. Ổn đònh lớp: kiểm tra sỉ số.
2. Kiểm tra 15 phút:
ĐỀ:
Câu1 (4đ): Nêu Cách đònh dạng dữ liệu kiểu số(number), kiểu ngày(date) trong
Excel?
Câu 2 (4đ): Nêu các thao tác để kẻ khung, tạo màu nền cho bảng tính?
Câu 2 (2đ): Nêu các thao tác để tạo kiểu chữ font (mặc đònh trong Excel?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu1 (4đ):
Kiểu số (2đ)
Bôi đen vùng dữ liệu cần đònh dạng-->Format-->cells-->Number-->Number--
>Chọn --> OK
Kiểu ngày (2đ):
Bôi đen vùng dữ liệu cần đònh dạng-->Format-->cells-->Number
-->date--> chọn--> Ok
--> custom --> dd//mm/yy hay dd/mm/yyyy--> OK
Câu2 (4đ):
Kẻ khung (2đ):
Bôi đen vùng dữ liệu cần kẻ khung-->Format-->cells-->Border-->
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 9
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12

I C â u hỏi: Có mấy cách chọn
khối? Cách thực hiện?
I Câu hỏi: Sao chép trong
word hay Windows có mấy
bước?Thứ tự các bước thực
hiện?
B C D
1 5 1
2 1.5 2.3
3 A -8.6
4 -3
5
1/12/04
Ví dụ: hs?A B C D F
Stt Tốn Văn TB
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 10
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
Paste (Ctrl+V)
I HYPERLINK "file:///D:\\TINK12\\vidu.xls" \t
"_blank" Vd 2: Kẻ bảng, nhập 2 dòng dữ liệu, sao
chép bảng điểm tới ơ B13.
HYPERLINK "file:///D:\\TINK12\\vidu.xls" \t
"_blank" Cách 2: Chỉ sử dụng để sao chép cơng thức.
Kích chuột vào ơ cần sao chép cơng thứcĐưa
chuột tới góc phải dưới của ơ đó khi hiện lên dấu (+)
màu đen thì kéo rê chuột.

\t "_blank" C HYPERLINK
"file:///D:\\TINK12\\vidu.xls"
\t "_blank" âu hỏi: Chức năng
của các mục chọn hiện ra ở hộp
hội thoại bên?
Cho biết kết quả của điện tiêu
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 11
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
Ta chọn mục tương ứng rồi bấm OK
Vd5: Xóa bảng điểm theo hình sau?
2. Địa chỉ:
a. Địa chỉ tương đối:
- Cách viết: <Địa chỉ cột><địa chỉ dòng>
* Vd 6: HYPERLINK
"file:///D:\\TINK12\\vidu.xls" \t "_blank" E10,
B2:C5
b. Địa chỉ tuyệt đối:
- Cách viết: <$Địa chỉ cột$><địa chỉ dòng>
* HYPERLINK "file:///D:\\TINK12\\vidu.xls" \t
"_blank" Vd 7: $C$4, $B$2:$C$5
 Chú ý: Muốn viết nhanh 2 dấu $ ta kích chuột
lên thanh cơng thức và bấm phím F4.
* HYPERLINK "file:///D:\\TINK12\\vidu.xls" \t
"_blank" Vd 8: Cho biết kết quả của chương trình?
IV. Củng cố:
+ Các thao tác về khối: Sao chép, di chuyển, xóa
khối.
+ Sử dụng địa chỉ trong Excel.
V. BTVN: Bài 1,2 trang 59-60 (sgk)

Cách 1: Di chuyển khối tới vò trí mới; rồi gõ
lại (BHYT) vào ô vừa mới bò di chuyển.
Cách 2: Kích chuột phải vào tiêu đề cột cần
chèn--> Insert.
Hướng dẫn: ghi đòa chỉ dòng, cột để tính toán
* Bài tập 3: Tạo biểu đồ:
- Bôi đen-->Insert-->chart-->chọn loại biểu
đồ-->Ok.
IV. Củng cố:
+ Lưu vào đóa, shutdown máy an toàn
+ Xếp bàn ghế gọn gàng và về lớp.
G/- ĐVĐ:
Thiết lập công thức cho
ô F2:
1) Sử dụng công thức
nào?
2) Nếu Toán hệ số 3,
văn hệ số 2?
3) Các dòng tiếp theo
tính TB có cần phài gõ
công thức lại ko?
- Nhập vào 5 dòng dữ
liệu để tính toán
* G/v: Bố trí ngồi theo
nhóm:
+ Chỉ cách làm bài.
+ Sửa lỗi sai sót khi học
sinh yêu cầu.
+ Mở rộng kiến thức
của bài thực hành.

* Tác dụng: Trả về giá trò số lớn nhất của các
ô trong vùng chọn.
Ví dụ:
(D1) = Max(A1,C3,B1:B4) ↵ --> 5
b) Hàm Min:
* Cú pháp:
=Min(vùng chọn) ↵
* Tác dụng: Trả về giá trò số nhỏ nhất của các
ô trong vùng chọn.
Ví dụ:
(D1) = Min(A1,C3,B1:B4) ↵ --> -8
c) Hàm Product:
* Cú pháp:
=PRODUCT(vùng chọn) ↵
* Tác dụng: Trả về giá trò tích của các ô có giá
Ví dụ:

B C D
1 5 1
2 1 2
3 A -8
4 -3
ĐVĐ:
1) Sử dụng công thức
nào?
2) Nếu không có ô nào
là số? Trả về 0
3) Công thức Max, Min
ví du hình 4.1 sách giáo
khoa?

f) Hàm Round:
* Cú pháp:
=Round(a,n) ↵
* Tác dụng: Làm tròn a với độ chính xác đến n
số thập phân
Ví dụ:
(D1) = Round(4.4567425,3) ↵ --> 4.457
f) Hàm sqrt:
* Cú pháp:
=SQRT(a) ↵
* Tác dụng: Lấy căn bậc 2 của a
Ví dụ:
(D1) = SQRT(5) ↵ --> 2.236068
g) Hàm Trunc:
6) Kết quả:(C4)
(D4) = ABS(B3)↵ --> 3
B C D
1 5 1
2 1.5 2.3
3 A -8.6
4 -3
5
1/12/04
6) Kết quả:(C4)
(D4) = INT(C2)↵ --> -9
7)- a,b có kiểu gì?
(D1) = Mod(B1,C1) ↵ --> 0
Ví dụ:
= day(C5) ↵ --> 1
= month(C5) ↵ --> 12

§ 4. MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG VÀ ỨNG DỤNG (tiết 2) Tuần 8
Số tiết:1 (1LT+1TH) Ngày soạn: 19/10/2007
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 16
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
I. Mục đích, yêu cầu:
- Hướng dẫn học sinh có thể vận dụng kiến thức trên để làm các bài tập trong sách
giáo khoa trên máy vi tính, tạo các bảng tính có sử dụng các hàm đã học để giải trên
máy.
- Từ đó học sinh có thể vận dụng các kiến thức đã học để lập bảng tính excel tương
tự trên máy vi tính.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, so sánh.
III. Lên lớp:
3 Ổn đònh lớp: kiểm tra sỉ số, sắp xếp vò trí ngồi cho học sinh.
4 Thực hành: Làm bài tập trong sách giáo khoa 1-->3 trang 60 sgk trên
máy:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
* Bài tập 1: Sử dụng hàm if đơn giản
* Bài tập 2:
A B C D E F
Hướng dẫn:
- Tìm giá trò lớn nhất của điểm TB gán cho
1 ô giả sử ô (G4).
- Sử dụng hàm if để kiểm tra:
+ giá trò điểm TB của từng học sinh so với
ô G4, nếu bằng thì đánh dấu *, chú ý sử
dụng đòa chỉ tuyệt đối cho ô G4.
* Bài tập 3: Tương tự sử dụng công thức:
=IF(MOD(INT(ABS(D4-4/1/1997)),7)=0,"CN"," ")
IV. Củng cố:

I. Mục đích, yêu cầu:
- Ôn tập các bài 1,2,3 cho học sinh về lý thuyết và thực hành
- Từ đó học sinh có thể vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện sử dụng
Windows, Excel tốt hơn, hiểu kỹ các phần trọng tâm của các bài đã học để kiểm tra
1 tiết
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, so sánh.
III. Lên lớp:
5 Ổn đònh lớp: kiểm tra sỉ số.
6 Ôn tập:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
I. Lý thuyết:
- Các thao tác trên Windows: Đóng mở các
chương trình, cửa sổ.
- Các thao tac trên bảng tính:Kẻ bảng, màu
nền, nhập dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu, sử dụng
các hàm trong Excel.
II. Bài tập:
* Bài tập 1: Lập bảng tổng kết HKI của lớp 12A1
gồm 5 môn: Toán, Văn, Ngoại ngữ , Tin, Sử:
* Yêu cầu:
- Kẻ bảng, nhập 3 dòng dữ liệu
- Tạo màu nền cho dong tiêu đề cột.
- Thay đổi kiểu chữ
-Tính TBHK, XL (sao chép công thức)
A B C D E F
IV. Củng cố: Các thao tác, hàm đã học
V. BTVN: Lập bảng tính để tính điểm TBHK
môn tin cả năm học, Tổng kết cả năm của 1
lớp.

d. Hàm Len
2. (2 đ) Nêu thao tác sao chép khối (ví dụ để giải thích)
3. (4 đ) Lập bảng tổng kết HKI của lớp 12A1 gồm 6 môn: Toán, Văn, Ngoại
ngữ , Tin, Sử, Đòa:
* Yêu cầu:
- Kẻ bảng, nhập 3 dòng dữ liệu
- Tạo màu nền cho dòng tiêu đề cột.
- Thay đổi kiểu chữ
-Tính TBHK, XL (sao chép công thức)
B. Đáp án và biểu điểm:
Câu 1:(4đ).
1a. (1 đ)
* Cú pháp: (0,25đ) =Sum (x
1
, x
2
,…,x
n
)↵
* Tác dụng: (0,5đ) Tính tổng giá trò các ô là số trong vùng chọn.
* Ví dụ: (0,25đ) =Sum(A1:C3,F1*4,10)
1b. (1 đ)
* Cú pháp: (0,25đ) =Min(vùng chọn) ↵
* Tác dụng: (0,5đ) Trả về giá trò số nhỏ nhất của các ô trong vùng chọn.
* Ví dụ: (0,25đ) =Min(A1:C3,F1*4,10)
1c. (1 đ)
* Cú pháp: (0,25đ) =Product(vùng chọn) ↵
* Tác dụng: (0,5đ) Tính Trả về giá trò tích của các ô có giá trò là số trong
vùng chọn.
* Ví dụ: (0,25đ) =Product(A1:C3,F1*4,10,0)↵ 0

- Bôi đen vùng cần chọn kiểu chữ--> Format-->Cells -->Font--> Chọn kiểu chữ
--> Ok.
* Công thức(2đ):
- TBHK(0,5): =Averange(C2:H2,C2,D2) ↵
- XL học lực(1đ): If mở rộng đẫy đử các trường hợp: Giỏi-->Kém
- Sao chép công thức: 0,5đ
********************
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 20
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12

§ 5. MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG VÀ ỨNG DỤNG (tt) Tuần 11
Số tiết:3 (2LT+1TH) Ngày soạn: 07/11/2007
I. Mục đích, yêu cầu:
- Sửa bài kiểm tra 1 tiết
- Giúp học sinh nắm rõ cách sử dụng 1 số hàm thông dụng khác liên quan đến kiểu kí
tự, hàm if, và các hàm logic trong Excel.
- Từ đó học sinh có thể vận dụng các kiến thức đã học để lập bảng tính Excel, sử
dụng các hàm vừa học để tính toán.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, so sánh.
III. Lên lớp:
4. Ổn đònh lớp: kiểm tra sỉ số.
5. Kiểm tra bài cũ:
 học sinh 1: Cú pháp của lệnh Product, mod, ví dụ minh họa?
 Dạy bài mới:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
* Sửa bài kiểm tra 1 tiết
1 Các hàm xử lý kí tự:
a) Hàm Left:
* Cú pháp:

(D1) = Right(C3,3) ↵ --> 1 CON CA
d) Hàm Lower:
* Cú pháp:
=Lower(vùng chọn) ↵
* Tác dụng: Trả tất cả các chữ cái về in
thường của các ô có kiểu kí tự trong vùng chọn.
e) Hàm Proper:
* Cú pháp:
=Proper(a) ↵
* Tác dụng: Chuyển chữ cái đầu từ viết hoa
2) Hàm thống kê
a) COUNT:
* Cú pháp:
=COUNT(Vùng chọn) ↵
* Tác dụng: Đếm các ô là số trong vùng chọn
b) COUNTA:
* Cú pháp:
=COUNTA(Vùng chọn) ↵
* Tác dụng: Đếm các ôâ không rỗng trong vùng
chọn.
b) COUNTIF:
* Cú pháp:
=COUNTIF(Vùng chọn,A) ↵
* Tác dụng: Đếm các ôâ trong vùng chọn thỏa
mãn điều kiện A.
IV. Củng cố:
- Nhắc lại các hàm kí tự, hàm thống kê.
V. BTVN: -2 trang 41
(D1) = Upper(C3,3) ↵
--> CON CUA

b. Kiểm tra bài cũ:
 học sinh 1: Cú pháp của lệnh Left, Right, ví dụ minh họa?
 Dạy bài mới:
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
5) Hàm if:
a) If đơn giản:
* Cú pháp:
=If(A,B,C) ↵
* Tác dụng: Nếu A đúng trả về B, ngược lại (A
sai) trả về C
Ví dụ: Trong ô C3=9.5
(D1) = If(C3>=8,”giỏi” ,0) ↵ --> giỏi
b) If đầy đủ:
* Cú pháp:
=If(A
1
, B
1
, If(A
2
, B
2
, ..., If(A
n
, B
n
, B
0
))...)
n: dấu ngoặc

- Nhập vào 2 dòng dữ
liệu để tính toán

Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 23
Trường THPT Hùng Vương Giáo án tin học khối 12
NỘI DUNG CỦA BÀI DẠY HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
(A sai) trả về C
Ví dụ: Trong ô C3 =9.5
(D1) = If(C3>=8,”giỏi” ,0) ↵ --> giỏi
6) Hàm logic:
a) AND:
* Cú pháp:
=AND(A1,A2,...,An) ↵
Trong đó: A1,A2,...,An là các biểu thức logic
* Tác dụng: trả về True nếu tất A1,A2,...,An
True, ngược lại trả về False.
a) OR:
* Cú pháp:
=OR(A1,A2,...,An) ↵
Trong đó: A1,A2,...,An là các biểu thức logic
* Tác dụng: trả về False nếu tất A1,A2,...,An
False, ngược lại trả về True.
IV. Củng cố:
- Nhắc lại các hàm điều kiện if, logic,
hàm thống kê.
V. BTVN:
- 2 trang 41
- Tính điểm TBKT, TBHK HKI, HKII,
CN của môn: Tin, Toán,..
Ví dụ: Trong ô C3=9.5

- Tìm giá trò lớn nhất của điểm TB gán cho
1 ô giả sử ô (G4).
- Sử dụng hàm if để kiểm tra:
+ giá trò điểm TB của từng học sinh so với
ô G4, nếu bằng thì đánh dấu *, chú ý sử
dụng đòa chỉ tuyệt đối cho ô G4.
G/- ĐVĐ:
Thiết lập công thức cho
ô F2:
1) Sử dụng công thức
nào?
2) Nếu Toán hệ số 3,
văn hệ số 2?
3) Các dòng tiếp theo
tính TB có cần phài gõ
công thức lại ko?

* G/v: Bố trí ngồi theo
nhóm:
Giáo viên: Lê Văn Trường Trang 25
3 stt htên T Văn AV TB
4 1 An 1 2 3
5 2 Bảo 6 5 4
6 3 Hòa 7 8 9

Trích đoạn CỦNG CỐ: Nhaộc lái caực thao taực: Caựch giửừ veọ sinh nụi cõng coọng, ụỷ nhaứ Laứm cho mõi trửụứng xanh sách, ủép Máng maựy tớnh Gồm ba thaứnh phần: Caực maựy tớnh Múc tiẽu cuỷa baứi: 1) Kieỏn thửực:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status