ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 12
Thời gian làm bài: 30 phút;
Câu 1: Giá trị của
log 1 4 32
b»ng:
8
4
5
B. 3
A. 5
C. 4
Câu 2: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập R
D. - 5
12
3
A. y = − x
2
3
4
2
B. y = x − 3x +1
C. y = x +1
D. y = x + 3x + 2
x +1
D. V = a 3
3
2
3
3
f ( x) = 2 và lim f ( x) = 2 . Phát biểu nào sau đây đúng:
Câu 7: Cho hàm số y =f(x) có xlim
→+∞
x →−∞
A. Đồ thị hàm số có đúng 1 TCN
C. Đồ thị hàm số có 2 TCN
B. Đồ thị hàm số không có TCN
D. Đồ thị hs có TCN là x = 2
Câu 8: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên:
−∞
x
y
–1
+
+∞
1
0
0
, ta ®ưîc
C. 12
D. 15
Câu 10: Cho a > 0, a ≠ 1. T×m mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau:
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
A. Tập giá trị của hàm số y = log a x là tập R
B. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
C. Tập xác định của hàm số y = log a x là tập R
D. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)
Cõu 11: Phngtrình: log(x2 6x + 7) = log(x 3) có tập nghiệm là:
B.
A. { 4; 8}
C. { 3; 4}
Cõu 12: Cho log2 = a khi ú tính log25 theo a ta c:
A. 2 + a
B. 2(2 + 3a)
C. 2(1 - a)
x +1
Cõu 13: Cho hm s y =
. Phỏt biu no sau õy l ỳng:
x 1
A. Hm s luụn ng bin vi mi giỏ tr ca x
B. Hm s nghich bin trờn cỏc khong ( ;1) v (1; +)
C. Hm s luụn nghch bin vi mi giỏ tr ca x
C. 3
D. 1
Cõu 17: Tính: K =
A. 3
9
7
2
7
6
5
8 : 8 3 .3
4
5
, ta đợc:
B. 4
C. 2
D. -1
Cõu 18: Cỏc khong ng bin ca hm s y = x + 3 x 1 l:
A. ( ; 0) v (2; + )
B. (0; +)
3
y
+
1
Phỏt biu no sau õy l ỳng:
A. Hm s luụn ng bin trờn R
B. Hm s ng bin trờn cỏc khong ( ; 3) v (1; + )
C. Hm s nghch bin trờn khong (0; 2)
D. Hm s nghch bin trờn cỏc khong ( ; 0) v (2; + )
Cõu 20: Giỏ tr ca
A. 5
49 log7 2
bằng:
B. 3
C. 4
D. 2
Cõu 21: Phỏt biu no sau õy ỳng?
Trang 2/6 - Mó thi 132
log2 ( 3x − 2 ) > log 2 ( 6 − 5x ) cã tËp nghiÖm lµ:
6
1; ÷
B.
5
D. (0; +∞)
C. ( −3;1)
Câu 24: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên:
−∞
x
–1
y
+
+∞
1
0
–
0
Câu 26: Hàm số y = x + 3x – 2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2
B. 3
C. 0
D. 1
Câu 27: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y
f(x)=x^3-3*x^2+2
2
x(t)=2, y(t)=t
x(t)=t, y(t)=-2
x
-3
-2
O
-1
1
2
3
-2
C. xlim
→−2+
D. y = 1 là tiện cận ngang.
Câu 29: Cho hàm số y =
Câu 30: Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?
x
–∞
y
0
–
0
2
+
+∞
0
–
’
2
x(t)=-1, y(t)=t
x(t)=t, y(t)=2
1
x
-2
-1
1
2
-1
A. y= – x4 + 2x2+ 1
Câu 33: BÊt phươngtr×nh:
A. ( 2;5 )
B. y= x4– 3x2 +2
(
2)
x 2 −2 x
1− x
là:
1+ x
C. 2
Câu 35: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
A. 3
B. 0
D. 1
Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình lập phương có 6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt B. Hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
C. Hình lập phương có 12 đỉnh, 8 cạnh, 6 mặt D. Hình lập phương có 8 đỉnh, 6 cạnh, 12 mặt
Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2cm, AC = 3cm. Quay tam giác ABC quanh
trục AB ta được hình nón có diện tích xung quanh là:
A. 3 π 13cm 2
B. 3 π 5cm 2
C. π 13cm 2
D. π 5cm 2
Câu 38: Nếu tăng cạnh đáy của hình lăng trụ tứ giác đều lên 2 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu
lần?
A. 2 lần
A. V = π .R3
B. V = 4πR 3
C. V = πR
D. V =
3
3
Câu 43: Hµm sè y = 32x cã đạo hàm là:
A. 2.32x.ln3
B. 32xln3
C. 2x.32x-1
D. 32x
Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Quay tam giác ABC quanh
trục BC ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A.
48π
cm 3
25
B.
144π
cm 3
25
C.
144π
cm 3
5
Câu 46: Một viên gạch hình lăng trụ lục giác có chiều cao 8cm, cạnh đáy 6cm. Thể tích của viên
gạch đó là:
A. 432 cm 3
B. 432 cm 3
C. 144 3 cm 3
D. 432 3 cm 3
Câu 47: Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính R = 3cm. Điểm A cách O một khoảng bằng 5cm. Đường
thẳng AB tiếp xúc với (S) tại B. Độ dài của đoạn thẳng AB là:
A. 3 2 cm
B. 5cm
C. 3cm
Câu 48: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
D. 4cm
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
y
4
f(x)=(2x-1)/(x+1)
x(t)=-1, y(t)=t
x(t)=t, y(t)=2
C. y=
x+3
có tiệm cận đứng là:
x −1
B. x = 1
C. y = –1
D. y=
Câu 49: Đồ thị hàm số y =
A. y = 1
Câu 50: Phương tr×nh 43x −2 = 16 cã nghiÖm lµ:
3
4
A. x =
B. x =
4
3
C. 3
D. x = –1
D. 5
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------