ma trận đề thi giỏi hóa lớp 9 - Pdf 40

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HĨA
PHỊNG GD&ĐT TP THANH HĨA
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHỐI 9
Mơn thi: HĨA HỌC
Thời gian: 150 phút(không kể phát đe)à
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HĨA HỌC 9
Người lập:
Đơn vị:
Mức độ kiến thức

Cộng

Tên chủ đề
Nhận biết
Chủ đề 1
Phương trình hóa
học
Số câu. Số điểm.
Tỉ lệ%

Thơng
hiểu
Hồn thành
các phản
ứng
1 câu.
2điểm

Chủ đề 2
Hồn thành chuỗi
phản ứng.

1 câu.

Vận dụng
thấp

Vận dụng
cao

1 câu.
2điểm
=10%

2 câu.
3điểm
=15%

2 câu.


Tỉ lệ%

1 điểm

2điểm

3điểm
=15%

Chủ đề 4
Điều chế

1 câu.
1 điểm

1 câu.
1điểm
=5%

Chủ đề 7
Mối quan hệ giữa
các chất

Xác định
mối quan hệ
giữa các
chất
1 câu. 1điểm 1 câu.
1điểm
=5%

Số câu. Số điểm.
Tỉ lệ%
Chủ đề 8
Bài tập tính toán
Số câu. Số điểm.
Tỉ lệ%

1 câu .
2 điểm

Chủ đề 9


1 câu.2 điểm 1câu.
2điểm
=10%
3 câu
12 câu
5 điểm
20 điểm


=15%

=30%

=30%

=25%

=100%

ĐEÀ BÀI
Bài 1: (2 điểm)
Hoàn thành các phản ứng sau
a. FeSO4 + Cl2
FeCl3 + .....
b. H2O + ..... + SO2
HBr + .....
c. Fe3O4 + HCl
FeCl2 + ...... + H2O
d. Fe + H2SO4 đặc/nóng


2)Tìm các kim loại A, B và tính thành phần % khối lượng của mỗi muối trong hỗn
hợp ban đầu. Biết tỉ lệ số mol nACO : nBCO = 2 : 3 ; Tỉ lệ khối lượng mol MA : MB = 3 : 5
3)Cho tồn bộ lượng khí CO2 thu được ở trên hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2.
Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 để thu được 1,97 gam kết tủa.
Bài 8: ( 2 điểm)
Cho hỗn hợp chất rắn gồm FeS2, CuS, Na2O. Chỉ được dùng thêm nước và các điều kiện
cần thiết (nhiệt độ, xúc tác,...). Hãy trình bày phương pháp và viết các phương trình hóa
học xảy ra để điều chế FeSO4, Cu(OH)2.
Câu 9: ( 2 điểm)
Làm lạnh 1877 gam dung dòch bão hòa CuSO4 từ 850C xuống 250C. Hỏi có bao
nhiêu gam CuSO4.5H2O tách ra. Biết độ tan CuSO4 850C là 87,7 gam và ở 250C là 40
gam.
Bài 10: (2 điểm)
Hồ tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch X
và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y
so với khí H2 là 18. Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Tính m.
3

3

----------------------------Hết----------------------------------


ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
BÀI

ĐÁP ÁN

Bài 1:

0,25
0,25
0,25
0,25
2 điểm

Bài 3:
t
2Cu(r) + O2 (k) 
→ 2CuO(r)
0


Do A tác dụng với H2SO4 đđ thu được khí D: Chứng tỏ chất rắn A
có Cu dư.
Cudư (r)+ 2H2SO4đđ → CuSO4 (dd)+ SO2 (k) + 2H2O(l)
CuO(r) + H2SO4đđ → CuSO4(dd) + + H2O(l)
2Na(r) + 2H2O(l) → 2NaOH(dd) + H2(k)
CuSO4(dd) + 2NaOH (dd) → Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
Do E vừa tác dụng với dung dịch BaCl2, tác dụng với dung dịch
NaOH; Chứng tỏ dung dịch E có chứa 2 muối.
SO2(kk) + KOH(dd) → KHSO3(dd)
SO2(k)+ 2KOH(dd) → K2SO3(dd)+ H2O(l)
(hoặc:KHSO3(dd) + KOHdư(dd) → K2SO3 (dd)+ H2O(l))
2KHSO3(dd) +2NaOH(dd) → K2SO3(dd)+ Na2SO3(dd) + 2H2O(l)
K2SO3(dd) + BaCl2 (dd) → BaSO3(r) + 2KCl(dd)
Bài 4

Bài 5


0,25
- Vì (6) cho kết tủa với (1) và (4) nên (6) là MgCl2, (1) là NaOH.
Vậy: (1) là NaOH, (2) là BaCl2, (3) H2SO4,(4) là Na2CO3 , (5) là
0,25
HCl, (6) là MgCl2
+ Thí nghiệm 1: BaCl2 + H2SO4
BaSO4 + 2HCl
0,25
BaCl2 + Na2CO3
BaCO3 + 2NaCl
+ Thí nghiệm 2; MgCl2 +2 NaOH
Mg(OH)2 + 2NaCl
MgCl2 + Na2CO3
MgCO3 + 2NaCl
0,25
+ Thí nghiệm 3: Na2CO3 + H2SO4
Na2SO4 + H2O+ CO2
Na2CO3 + 2HCl
2NaCl + H2O + CO2


1 điểm
0,5

Bài 6


3NaOH
+ AlCl3
Al(OH)3

đầu:
Đặt: n ACO = 2x (mol) à n BCO = 3x (mol) (vì n ACO :n BCO = 2 : 3)
MA = 3a (gam) à MB = 5a (gam) (vì MA : MB = 3 : 5)
Theo (1), (2): n CO = n ACO + n BCO = 5x = 0,05 (mol) à x =
0,01(mol) à n ACO = 0,02 (mol) à n BCO = 0,03 (mol)
à0,02(3a+60) + 0,03(5a+60) = 4,68 (g) à a =8
MA = 24 gam, MB = 40 gamà A là Mg, B là Ca.
3

3

2

3

3

3

3

3

0, 02.84

3)

0,25
0,25


0,25


CO2 + Ba(OH)2 à BaCO3(r) + H2O
(4)
Theo (4) n CO = n BaCO nhưng thực tế n CO > n BaCO à điều g/s sai.
à Phản ứng phải tạo 2 muối:
CO2 + Ba(OH)2 à BaCO3(r) + H2O
(4)
2CO2 + Ba(OH)2 à Ba(HCO3)2
(5)
3

2

3

2

0, 03

Tính được n Ba ( OH ) = 0,03 (mol) à C M ( ddBa (OH ) = 0, 2 = 0,15( M )
2

2

Bài 8

0,25
0,25

- Lấy hỗn hợp rắn Fe2O3, CuO đem khử hồn tồn bằng H2 (ở 1)
dư ở nhiệt độ cao được hỗn hợp Fe, Cu. Hòa tan hỗn hợp kim loại
vào dung dịch H2SO4 lỗng (ở 2), được dung dịch FeSO4. Phần
khơng tan Cu tách riêng.
t
Fe2O3 + 3H2 →
2Fe + 3H2O
t
CuO + H2 → Cu + H2O
→ FeSO4 + H2
Fe + H2SO4 
- Cho Cu tác dụng với O2 (ở 1) tạo ra CuO sau đó hòa tan vào
dung dịch H2SO4 (ở 2) rồi cho tiếp dung dịch NaOH vào, lọc tách
thu được kết tủa Cu(OH)2.
t
2Cu + O2 →
2CuO
→ CuSO4 + H2O
CuO + H2SO4 
→ Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
CuSO4 + 2NaOH 

0,25
0,25
0,25

o

o



4

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

CuSO4

mt

(877 − 160a )

0,25

T = m .100  40 = (1000 − 90a) .100 (1)
dm
Giải (1) ta được a = 3,846 mol
Vậy khối lượng CuSO4.5H2O tách ra bằng:
250 . 3,846 = 961,5 g

0,25
0,25
2 điểm

Bài 10
n Al =


0,1
0,1
0,03
Giả sử sp khử chỉ có khí N2O và N2, ta có: nAl = 0,08 + 0,1 = 0,18
mol < 0,46 mol: Vơ lí
→ Sản phẩm khử còn có NH4NO3.
8Al
+
30HNO3 
→ 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 5H2O
(0,46 – 0,18)
0,105
Vậy: m = 213.0,46 + 80.0,105 = 106,38(g)
Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì giáo viên vẫn cho điểm.
---------------------Hết-----------------------

0,5

0,5

0,5





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status