Ma trận đề thi HK 1 lớp 5/1 - Pdf 72

BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN
TOÁN
NỘI DUNG Biết Hiểu Vận dụng TC
TN TL TN TL TN TL
Xác định giá trị theo vị
trí của các chữ số trong
STP
2(1) 1(0,5) 3(1,5)
Kĩ năng thực hiện các
phép tính với STP
4 (1,5) 4 (2) 2(2) 1(1) 11(6,5)
Giải toán liên quan
đến tính diện tích
hình tam giác
1(2) 1(2)
Tổng cộng 6(2,5) 4(2) 1(0,5) 2(2) 2(3) 15(10)
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN
Gv ra đề: Đinh Thị Diệp Cúc 1
TIẾNG VIỆT(ĐỌC)
NỘI DUNG
Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Hiểu nội dung bài đọc
3(1,5) 3(1,5)
Từ loại (đại từ, đại từ
xưng hô, quan hệ từ)
1(0,5) 1(1) 2(1,5)
Mở rộng vốn từ
1(1) 1(1)
Từ đồng âm, từ đồng
nghĩa, từ trái nghĩa, từ

d)
Câu 4: Phép nhân 12,574 x 100 có kết quả là:
a) 125,74 b) 1,2574 c) 1257,4 d) 12574
Câu 5: Phép nhân 85 x 0,001 có kết quả là:
a) 8,5 b) 0,85 c) 0,085 d) 0,0085
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 562,13 x 0,0001 = 0,56213 b) 23,56 : 0,01 = 2356
Phần 2: Vận dụng và tự luận ....../7 điểm
Bài 1/ Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a) 57,648 + 35,37 b)70 - 23,26
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
....................................................................................................................
c) 18,2 x 3,5 d) 17,55 : 3,9
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Gv ra đề: Đinh Thị Diệp Cúc 3
.......................................................................................................................................
........................................................................................................................
Bài 2/ Tính bằng cách thuận tiện nhất: (2 điểm)
a) 35,25 + 7,46 + 64,75 + 2,54 b) 7,3 x 12,5 x 8
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................

+
35,37 23,26
93,018 46,74
c) 18,2 x 3,5 d) 17,55 : 3,9
18,2 17,5,5 3,9
x 3,5
910 195 4,5
546 0
63,70
Câu 2: (2đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 35,25 + 7,46 + 64,75 + 2,54 b) 7,3 x 12,5 x 8
= (35,25 + 64,75) + (7,46 + 2,54) ( 0,5 đ) = 7,3 x (12,5 x 8)( 0,5 đ)
= 100 + 10 ( 0,25 đ) = 7,3 x 100 ( 0,25 đ)
= 110 ( 0,25 đ) = 730 ( 0,25đ)
Câu 3(2đ): Diện tích hình vuông hay diện tích hình tam giác là:
5 x 5 = 25 (cm
2
) (1 điểm)
Chiều cao của tam giác là:
25 x 2 : 8 = 6,25 (cm) (1 điểm)
ĐS: 6,25cm
Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm
Câu 4: (1đ)
Giá trị của chữ số 6 bên trái là: 600, giá trị của chữ số 6 bên phải là:
Vậy giá trị của chữ số 6 bên trái gấp giá trị chữ số 6 bên phải số lần là:
600 : = 10 000 (lần)
Đáp số: 10 000 lần
Cách 2: Giá trị của chữ số 6 bên trái là: 600, giá trị của chữ số 6 bên phải là: 0,06
Vậy giá trị của chữ số 6 bên trái gấp giá trị chữ số 6 bên phải số lần là:
600 : 0,06 = 10 000 (lần)

kiến. Mùa trái rộ vào dạo tháng tư, tháng năm ta.
Đứng ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về cái dáng của giống cây kì lạ này.
Vậy mà khi trái chín, hương tỏa ngạt ngào, vị ngọt đến đam mê.

Chọn ý đúng nhất:
1/ Hương vị đặc biệt của sầu riêng là:
a. Mùi thơm đậm, bay rất xa, mau tan trong không khí
b. Thơm như hương cau, hương bưởi.
c. Mùi thơm của mít chín, cái béo của trứng gà, vị ngọt của mật ong.
2/ Nét đẹp của hoa sầu riêng là:
a. Đậu thành từng chùm, màu tím ngát, cánh hoa hao hao giống cánh hoa mai.
b.Đậu thành từng chùm, màu tím ngát, cánh hoa hao hao giống cánh sen.
c. Đậu rải rác, màu tím ngát, cánh hoa hao hao giống cánh sen.
3/ Sầu riêng trổ hoa vào dịp nào?
a. Tháng tư ta
b. Tháng năm ta.
c. Cuối năm
Gv ra đề: Đinh Thị Diệp Cúc 7


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status