KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1 Môn TOÁN THPT PHAN bội CHÂU mã đề 201 - Pdf 40

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN
~~~~~~~~~~
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 03 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1
Môn TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã Đề 201

01. Hỏi hàm số y = − x 4 + 2 x 2 + 2016 có bao nhiêu tiểu cực đại?
A. 1
B. 3
C. 0
2
02. Hàm số y = 9 − x đồng biến trên khoảng nào?
A. ( −3; +∞ )

B. (−3;0)

03. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

C. (0;3)

D. 2
D. ( −∞ ;3)

x −3
.
2x +1

B. m < −4
C. m > −4
D. m ≥ −4
06. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

05. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x 3 + 2 x 2 − mx − 5 luôn đồng biến trên R.

A. y = − x 3 − 3x 2 − 3x

B. y = x 3 − 3x 2 + 3x

C. y = − x 3 + 3x 2 − 3x

07. Đồ thị hàm số y = − x 4 + 2 x 2 − 1 cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm.
A. 2
B. 4
C. 1
08. Tìm giá trị cực đại yCT
A. yCT = −2

1 4
2
của hàm số y = x − 2 x + 5 .
4
y
=
1
B. CT
C. yCT = 2

2
2
mãn x1 + x2 + 4 x1 x2 = 2
A. m = 2

B. m = 0

C. m = ±1

11. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

D. m = ±3

x −3
.
2x +1

1
1
1
1
B. x = −
C. y = −
D. x =
2
2
2
2
3
x

C. min y = 6
D. min y = 8

A. y =

[ −1;1]

[ −1;1]

[ −1;1]

[ −1;1]

16. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 6 x + 5 x + 12 x + 4 trên đoạn [0;2] .
4

y = 17, 2
A. max
[0;2]

y=
B. max
[0;2]

289
16

3

2

A. yCD = 0
B. yCD = 2
C. yCD = 1

D. ( −∞;1)
2mx + 1
trên có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
m−x

[4; 5] là −

x2 + 1
( x + 2)( x + 3)
C. y = −2; y = −3

D. m = −2
D. yCD = 5

20. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = −2; x = −3

B. x = 2; x = −3
1
4

D. y = −2; y = 3

2
4
21. Hàm số y = 2 x − x nghịch biến trên những khoảng nào ?

trên đoạn [ − 1;1]
x−2

1
1
y=0
y=−
B. min
C. min
[ −1;1]
[

1;1]
3
9
2
25. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x + 4 − x = m có nghiệm
A. −2 < m < 2 2
B. −2 ≤ m ≤ 2
C. −2 ≤ m ≤ 2 2
y=−
A. min
[ −1;1]

D. y = − x 3 + 3x 2 − 4

y=
D. min
[ −1;1]


B. y =
C. y = −
2
2
2
3
2
03. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 3x + 4 trên đoạn [ − 1;1]
A. min y = 0
B. min y = 4
C. min y = 6

A. x =

[ −1;1]

[ −1;1]

[ −1;1]

D. 0

D. x = −

y =8
D. min
[ −1;1]

04. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
M (5;3) .


3
2
05. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x + 2 x − mx − 5 luôn đồng biến trên R.

D. m > −4
D. ( 0; +∞ )

1 3
2
2
07. Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + x + y − x + 1 .
3
7
17
115
A. min P =
B. min P =
C. min P =
D. min P = 5
3
3
3
08. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = − x 3 − 3x 2 − 3x

B. y = x 3 − 3x 2 + 3x


B. y = − x 3 − 3x 2 − 4

C. y = x 3 − 3x − 4

D. y = − x 3 + 3x 2 − 4

−1 3
x + 4 x 2 + 5 x + 9 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tích x1.x2 là bao nhiêu ?
3
B. x1.x2 = 8
C. x1.x2 = 5
D. x1.x2 = −5

12. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x + 4 − x 2 = m có nghiệm
A. −2 ≤ m ≤ 2
B. −2 < m < 2 2
C. −2 ≤ m ≤ 2 2
3
2
13. Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y = − x + 3x + 1 .
A. yCD = 1
B. yCD = 2
C. yCD = 5
14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số của hàm số y =

D. −2 < m < 2
D. yCD = 0

2mx + 1
trên có giá trị nhỏ nhất trên đoạn

9
2x +1
17. Hàm số y =
đồng biến trên những khoảng nào ?
1− x
A. ( −∞;1) ;(1; +∞)
B. ( −1; +∞ )
C. ( −∞; −1) ; ( −1; +∞ )
[4; 5] là −

D. m = 0
D. 3

y=
D. min
[ −1;1]

1
3

D. ( −∞;1)

18. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá
trị thực của tham số m sao cho phương trình x 4 − 4 x 2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt.

A. 2 < m < 6

B. 0 ≤ m ≤ 6

C. 0 < m < 4

21. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = x − 2 x + 5 .
4
A. yCT = 5
B. yCT = −2
C. yCT = 1
D. yCT = 2
1
22. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x 3 − mx 2 − x + m + 1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa
3
2
2
mãn x1 + x2 + 4 x1 x2 = 2
A. m = ±1
B. m = 0
C. m = ±3
D. m = 2
1
2
4
23. Hàm số y = 2 x − x nghịch biến trên những khoảng nào ?
4
A. ( −2;0 )
B. ( −2; 2 )
C. ( −2;0 ) ;(2; +∞)
D. ( −∞; −2 ) ; ( 0; 2 )

19. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

24. Hàm số y = 9 − x 2 đồng biến trên khoảng nào?
A. (0;3)

01. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x − mx − x + m + 1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa
2
2
mãn x1 + x2 + 4 x1 x2 = 2
A. m = 0
B. m = ±1
C. m = ±3
D. m = 2
02. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = x 3 − 3x − 4

B. y = x 3 − 3x − 4

C. y = − x 3 − 3x 2 − 4

2x +1
đồng biến trên những khoảng nào ?
1− x
A. ( −∞;1) ;(1; +∞)
B. ( −1; +∞ )
C.

D. y = − x 3 + 3x 2 − 4

03. Hàm số y =

( −∞; −1) ; ( −1; +∞ )


C. ( −3; +∞ )

5x + 1
đi qua điểm
x−m

D. m = 3
D. ( 0; +∞ )
D. (−3;0)

08. Hàm số y = 2 x 2 − x 4 nghịch biến trên những khoảng nào ?
A. ( −2;0 ) ;(2; +∞)

B. ( −∞; −2 ) ; ( 0; 2 )

C. ( −2;0 )

D. ( −2; 2 )

09. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?


A. y = − x 3 + 3x 2 − 3x

B. y = x 3 + 3x 2 − 3x

C. y = − x 3 − 3x 2 − 3x

D. y = x 3 − 3x 2 + 3x

D. 3

1
3
A. m > −4
B. m ≤ −4
C. m ≥ −4
D. m < −4
x −3
14. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
.
2x +1
1
1
1
1
A. y = −
B. x =
C. x = −
D. y =
2
2
2
2
−1
15. Cho hàm số y = x3 + 4 x 2 + 5 x + 9 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tích x1.x2 là bao nhiêu ?
3
A. x1.x2 = 5
B. x1.x2 = 8
C. x1.x2 = −5

D. min
[ −1;1]

1
3

1
18. Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x3 + x 2 + y 2 − x + 1 .
3

7
115
A. min P =
B. min P = 5
C. min P =
3
3
3
2
y
19. Tìm giá trị cực đại CD của hàm số y = − x + 3x + 1 .
A. yCD = 1
B. yCD = 2
C. yCD = 0

D. min P =

17
3



y = 19
C. max
[0;2]
x −3
.
2x +1

C. y =

1
2

y = 18
D. max
[0;2]

D. y = −

1
2

1
4

4
2
22. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = x − 2 x + 5 .

A. yCT = 1

23. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =

A. 2 < m < 6
-HẾT-

B. 0 ≤ m ≤ 6

C. 0 < m < 4

D. 0 ≤ m < 4


TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ TOÁN
~~~~~~~~~~
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 03 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1
Môn TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã Đề 204

01. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 − 2 x + 1 tại điểm có hoành độ x0 = 2 .
A. y = 10 x + 25
B. y = 10 x + 15
C. y = 10 x − 25
D. y = 10 x − 15
1
3

y =8
B. min
[ −1;1]

y=0
C. min
[ −1;1]

y=6
D. min
[ −1;1]

06. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các giá
trị thực của tham số m sao cho phương trình x 4 − 4 x 2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt.

A. 2 < m < 6

B. 0 ≤ m ≤ 6

C. 0 ≤ m < 4

D. 0 < m < 4

1
3
m


[4; 5] là −


A. y = − x 3 − 3x 2 − 4

B. y = x 3 − 3x − 4

C. y = x 3 − 3x − 4

x −1
trên đoạn [ − 1;1]
x−2
1
1
y=
y=−
B. min
C. min
[ −1;1]
[

1;1]
3
9

D. y = − x 3 + 3x 2 − 4

11. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
y=0
A. min

14. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 5 .
A. yCT = 5

B. yCT = −2

C. yCT = 1

D. yCT = 2

15. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y = x 3 + 3x 2 − 3x

B. y = − x 3 − 3x 2 − 3x

C. y = x 3 − 3x 2 + 3x

D. y = − x 3 + 3x 2 − 3x

16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
M (5;3) .

B. m = −

A. m = 5

1
2



C. m = 3

C. y = −

5x + 1
đi qua điểm
x−m

D. x =

1
2

D. x = 2; x = −3


A. yCD = 2

B. yCD = 0

20. Hàm số y = 9 − x 2 đồng biến trên khoảng nào?
A. (0;3)

B. (−3;0)

C. yCD = 5

D. yCD = 1


2
2
4
3
2
24. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 6 x + 5 x + 12 x + 4 trên đoạn [0;2] .
289
y = 19
y = 18
y=
A. max
B. max
C. max
[0;2]
[0;2]
[0;2]
16
25. Hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2 nghịch biến trên khoảng nào ?
A. ( 0; +∞ )
B. ( −∞; +∞ )
C. ( −∞;0 ) ; ( 2; +∞ )

A. min P =

-HẾT-

D. min P =

17
3

D. y = 10 x − 15
3
2
02. Tìm giá trị cực đại yCD của hàm số y = − x + 3x + 1 .
A. yCD = 0
B. yCD = 2
C. yCD = 5
D. yCD = 1
03. Hàm số y =
A. ( −∞;1)

2x +1
đồng biến trên những khoảng nào ?
1− x
B. ( −∞;1) ;(1; +∞)
C.

( −1; +∞ )

04. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số của hàm số y =
11
.
3
A. m = 0

B. m = 1

C. m = −2

A. 0 < m < 4

B. −2 ≤ m ≤ 2 2
C. −2 ≤ m ≤ 2
D. −2 < m < 2
1
4

4
2
08. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số y = x − 2 x + 5 .

A. yCT = 2

B. yCT = 5

C. yCT = −2

D. yCT = 1

1
3

09. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x 3 − mx 2 − x + m + 1 có 2 cực trị x1 , x2 thỏa
2
2
mãn x1 + x2 + 4 x1 x2 = 2
A. m = 2

B. m = ±3

C. m = ±1

3
3
2
[

1;1]
12. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 3x + 4 trên đoạn
A. min y = 4
B. min y = 0
C. min y = 8

D. y = x 3 − 3x 2 + 3x

11. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

[ −1;1]

[ −1;1]

[ −1;1]

y=0
D. min
[ −1;1]
y=6
D. min
[ −1;1]

−1 3
x + 4 x 2 + 5 x + 9 có hai điểm cực trị là x1 , x2 . Hỏi tích x1.x2 là bao nhiêu ?

B. 1
C. 2
D. 4
4
3
2
16. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 6 x + 5 x + 12 x + 4 trên đoạn [0;2] .
289
y = 19
y = 18
y = 17, 2
y=
A. max
B. max
C. max
D. max
[0;2]
[0;2]
[0;2]
[0;2]
16
x −3
17. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
.
2x +1
1
1
1
1
A. y = −


B. y = −2; y = −3
1
4

D. ( 0; 2 )

2

D. y = −2; y = 3

2
4
21. Hàm số y = 2 x − x nghịch biến trên những khoảng nào ?

A. ( −2;0 ) ;(2; +∞)

B. ( −∞; −2 ) ; ( 0; 2 )

C. ( −2; 2 )

D. ( −2;0 )


1 3
2
2
22. Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + x + y − x + 1 .
3


B. y = − x 3 + 3x 2 − 4

C. min P =

7
3

C. y = − x 3 − 3x 2 − 4
-HẾT-

D. min P =

D. y = x 3 − 3x − 4


201
01. - - - ~

08. - | - -

15. { - - -

22. - - - ~

02. - | - -

09. - | - -

16. - | - -


07. { - - -

14. { - - -

21. { - - -

01. - - } -

08. - | - -

15. { - - -

22. { - - -

02. - - } -

09. - - } -

16. { - - -

23. - - } -

03. - | - -

10. - - - ~

17. { - - -

24. - - } -


15. - - } -

22. { - - -

02. - - - ~

09. - - - ~

16. { - - -

23. - - - ~

03. { - - -

10. - - } -

17. { - - -

24. { - - -

04. - - - ~

11. { - - -

18. { - - -

25. - - } -

05. { - - -


02. - - } -

09. { - - -

16. { - - -

23. - | - -

03. { - - -

10. - - - ~

17. - - } -

24. { - - -

04. - - } -

11. { - - -

18. - | - -

25. - - - ~

05. { - - -

12. - - - ~

19. - - } -


10. - - - ~

17. - - } -

24. - - } -

04. - | - -

11. - - - ~

18. - - } -

25. - | - -

05. - - } -

12. { - - -

19. - - - ~

06. { - - -

13. - | - -

20. { - - -

07. - | - -

14. - - - ~


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status