S GD-T Tnh k Lk
Trng THPT Lờ Quý ụn
Kim tra mt tit chng I-II
Mụn: i S 10 ban c bn
Thi gian: 45 phỳt
H tờn hc sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lp: 10A . . .
01. ; / = ~
08. ; / = ~
15. ; / = ~
22. ; / = ~
02. ; / = ~
09. ; / = ~
16. ; / = ~
23. ; / = ~
03. ; / = ~
10. ; / = ~
17. ; / = ~
24. ; / = ~
1
B.
C.
D. y = 4
3
y =| x 1| + | x + 1|
y = 1 3x + x
x
x 2x 2 + 3
Cõu 2. Trong cỏc mnh sau õy mnh no sai ?
A. Mt tam giỏc u khi v ch khi chỳng cú hai ng trung tuyn bng nhau v cú mt gúc bng 600.
B. Hai tam giỏc bng nhau khi v ch khi chỳng ng dng v cú mt cp gúc bng nhau.
C. Mt tam giỏc l tam giỏc vuụng khi v ch khi nú cú mt gúc bng tng hai gúc cũn li.
D. Mt t giỏc l hỡnh ch nht khi v ch khi chỳng cú 3 gúc vuụng.
2
Cõu 3. Cho tp hp B= { x Ă / 9 x = 0} , tp hp no sau õy l ỳng?
A. y =
A. Tp hp B= { 3; 9}
B. Tp hp B = ( 3;3) C. Tp hp B = { 9;9} D. Tp hp B = { 3;3}
Cõu 4. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
A. Ă \ { 2}
B.
[ 2; 2]
C. Ă \ (2; 4)
30 n M30 .
B. n N , n M
2
5 n M5 .
C. n N , n M
2
D. n N , n M4 n M4 .
Nếu 1 x < 1
2 ( x 3)
f
x
=
(
)
2
Cõu 8. Cho hm s
. Giỏ tr ca
ln lt l:
f ( 1) ;f ( 1)
Nếu x 1
x 1
A. 8 v 4
B. 0 v 8.
C. 0 v 0.
D. 8 v 0.
2
0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 0"
Cõu 10. Khng nh no v hm s y = 3x + 5 l sai:
A. ct Oy ti 0;5
( )
B. nghch bin R
5
3
C. ct Ox ti ;0 ữ
D. ng bin trờn R
1
4
D. I ;
15
ữ
8
D. a 3
Cõu 14. th hm s y = ax + b i qua hai im A ( 0; 3) ; B ( 1; 5 ) . Thỡ a v b bng
A. a = 2; b = 3
B. a = 1; b = 4
C. a = 2; b = 3
Cõu 15. Hm s no sau õy cú giỏ tr nh nht ti x =
2
A. y = x +
3
x +1
2
B. y = 4 x 2 3x + 1
Cõu 16. Tp xỏc nh ca hm s y =
C. {2}
x 1
l:
x 3
Cõu 18. Tp xỏc nh ca hm s y =
B. x [ 1;3) ( 3; + )
A. x 1
D. [2;11]
C. x 3
D. Mt kt qu khỏc
Cõu 19. Cho mnh P: " x R : x + x + 1 > 0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
2
2
A. x R : x + x + 1 = 0
2
B. x R : x + x + 1 < 0
2
C. x R : x + x + 1 > 0 D.
D. mt kt qu khỏc
x 2 l:
B. x Ă
C. [ 2; + )
D. x 2
Cõu 24. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
2
2
A. y = x + 2 x + 2
2
B. y = 2 x + x + 2
2
C. y = x 3 x + 2
2
D. y = x 4 x + 2
Câu 25. Cho A = [a; a + 1). Lựa chọn phương án đúng.
A. C R A = (- ¥ ;a) È [a + 1; +¥ )
B. C R A = (- ¥ ;a] È [a + 1; +¥ )
10. ; / = ~
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
18. ; / = ~
25. ; / = ~
05. ; / = ~
12. ; / = ~
19. ; / = ~
06. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
07. ; / = ~
14. ; / = ~
D. y = 1 − 2x
Câu 5. Cho A = [a; a + 1). Lựa chọn phương án đúng.
A. C R A = (- ¥ ;a) È [a + 1; +¥ )
B. C R A = (- ¥ ;a) È (a + 1;+¥ )
C. C R A = (- ¥ ;a] È (a + 1; +¥ )
D. C R A = (- ¥ ;a] È [a + 1; +¥ )
Câu 6. Cho tập M = (2;11] và N = [2;11) . Khi đó M Ç N là:
B. (2;11)
A. {2}
C. [2;11]
D. {11}
Câu 7. Hàm số y = mx − 2 − m đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
A. một kết quả khác
{
B. m > 0
}
C. 0 < m ≤ 2
0 ".Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
A. ∃x ∈ R : x 2 + x + 1 > 0
B. ∃x ∈ R : x 2 + x + 1 < 0
2
C. ∃x ∈ R : x + x + 1 ≤ 0
2
D. ∃x ∈ R : x + x + 1 = 0
Câu 10. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =
3
2
Cõu 12. Cho mệnh đề: " x Ă , x x + 2 > 0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 < 0"
Cõu 13. Khng nh no v hm s y = 3x + 5 l sai:
A. ct Oy ti 0;5
( )
B. nghch bin R
C. ng bin trờn R
5
3
Cõu 14. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm sụ l
A.
B.
C. Ă \ { 2}
D. Ă \ (2; 4)
Cõu 16. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
A.
[ 2; 2]
B. ( ; 2]
2
Cõu 17. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
2
A. y = x 4 x + 2
2
B. y = x + 2 x + 2
Cõu 18. Tp xỏc nh ca hm s y =
3
2
C. y = x 3 x + 2
2
D. y = 2 x + x + 2
C. x 2
Cõu 21. Cho hm s f ( x ) =
Cõu 22. Cho hai tp hp
x 1
l:
x 3
B. Mt kt qu khỏc
A. x 3
A. 8 v 0.
1 15
ữ
4 8
B. I ;
1
4
C. I ;
D. I ;
C. x [ 1;3) ( 3; + )
D. x 1
Cõu 24. Hàm số y = x 4 x + 2
C. n : n X và n Y
D. ct Ox ti ;0 ữ
D. X Y
2
30 n M30 .
B. n N , n M
2
100 nM
10 .
D. n N , n M
}
A. NghÞch biÕn trªn kho¶ng ( −∞; 2 )
B. §ång biÕn trªn kho¶ng ( −2; 2 )
C. §ång biÕn trªn kho¶ng ( −∞; 2 )
D. NghÞch biÕn trªn kho¶ng ( 2; +∞ )
23. ; / = ~
03. ; / = ~
10. ; / = ~
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
18. ; / = ~
25. ; / = ~
05. ; / = ~
12. ; / = ~
19. ; / = ~
06. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
0 ".Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là:
2
A. ∃x ∈ R : x 2 + x + 1 < 0 B. ∃x ∈ R : x 2 + x + 1 ≤ 0 C. ∃x ∈ R : x 2 + x + 1 > 0 D. ∃x ∈ R : x 2 + x + 1 = 0
Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ
B. C R A = (- ¥ ;a) È (a + 1;+¥ )
C. C R A = (- ¥ ;a] È [a + 1; +¥ )
D.
C R A = (- ¥ ;a] È (a + 1; +¥ )
Câu 7. Cho biết [3;12) \ (- ¥ ;a) = Æ. Tìm giá trị của a?
A. a ³ 3
B. a ³ 12
C. a < 12
D. a < 3
2
Câu 8. Hµm sè y = x − 4 x + 2
A. NghÞch biÕn trªn kho¶ng ( 2; +∞ )
B. §ång biÕn trªn kho¶ng ( −∞; 2 )
C. §ång biÕn trªn kho¶ng ( −2; 2 )
D. NghÞch biÕn trªn kho¶ng ( −∞; 2 )
Câu 9. Cách viết nào sau đây là đúng:
A. {a} Ì [a;b]
C. (2;11)
X = { n / n là bội của 4 và 6
Trong cỏc mnh sau õy, mnh no l sai ?
A. X Y
B. X = Y
}
D. {11}
Y= { n / n là bội số của 12
}
C. n : n X và n Y
D. Y X
Cõu 13. Hm s y = mx 2 m ng bin trờn Ă khi v ch khi
A. mt kt qu khỏc
B. m > 0
C. 0 < m < 2
Cõu 14. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau.
D. 0 < m 2
B. 18 là số chẵn .
C. [ 2; + )
2
Cõu 17. Parabol y = 2 x + x + 2 có đỉnh là
1 15
ữ
4 8
1
4
B. I ;
A. I ;
15
ữ
8
1
4
C. I ;
Cõu 18. Hm s no sau õy cú giỏ tr nh nht ti x =
2
A. y = x
5
3
B. ct Ox ti ;0 ữ
A. ng bin trờn R
2 ( x 3)
Cõu 20. Cho hm s f ( x ) =
C. nghch bin R
D. ct Oy ti 0;5
( )
Nếu 1 x < 1
. Giỏ tr ca
ln lt l:
2
f ( 1) ;f ( 1)
Nếu x 1
x 1
A. 0 v 0.
0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
Thi gian: 45 phỳt
H tờn hc sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lp: 10A . . .
01. ; / = ~
08. ; / = ~
15. ; / = ~
22. ; / = ~
02. ; / = ~
09. ; / = ~
16. ; / = ~
23. ; / = ~
03. ; / = ~
10. ; / = ~
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
B. y = 3 2 3x + 3 2 + 3x
C. y = 3 2 3x 3 2 + 3x
3
D. y = 3x x
Cõu 3. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
A.
[ 2; 2]
B. Ă \ { 2}
2 ( x 3)
C. Ă \ (2; 4)
D. ( ; 2]
Nếu 1 x < 1
Cõu 4. Cho hm s f ( x ) =
. Giỏ tr ca
ln lt l:
2
f ( 1) ;f ( 1)
0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 0"
Cõu 6. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. x Ă
3
x 2 l:
B. x 2
C. x 2
4
D. I ;
D. a 3
x 2 l:
C. x 2
Cõu 10. Cho tp M = (2;11] v N = [2;11) . Khi ú M ầ N l:
D. ( ; 2]
15
ữ
8
A. (2;11)
{
B. {2}
C. {11}
}
D. [2;11]
0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
A. x R : x 2 + x + 1 0
B.
x R : x + x + 1 > 0
2
C. x R : x + x + 1 = 0
D.
2
x R : x + x + 1 < 0
Cõu 13. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
2
5, x Ơ .
2
Cõu 17. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
2
A. y = 2 x + x + 2
2
B. y = x 4 x + 2
2
C. y = x + 2 x + 2
2
D. y = x 3 x + 2
Cõu 18. Trong cỏc mnh sau mnh no sai ?
2
100 nM
10 .
A. n N , n M
2
5 n M5 .
B. n N , n M
2
30 n M30 .
C. n N , n M
2
5
3
B. ct Ox ti ;0 ữ
2
Cõu 22. Hàm số y = x 4 x + 2
A. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )
B. Đồng biến trên khoảng ( ; 2 )
C. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2 )
D. Đồng biến trên khoảng ( 2; 2 )
Cõu 23. Hm s no sau õy cú giỏ tr nh nht ti x =
A. y = 2 x 2 + 3 x + 1
2
B. y = x +
3
x +1
2
3
C. y = 4
y =| x − 1| + | x + 1|
x
x − 2x 2 + 3
}
D. ∃n : n ∈ X vµ n ∉ Y
D.
y = 1 − 3x + x 3
S GD-T Tnh k Lk
Trng THPT Lờ Quý ụn
Kim tra mt tit chng I-II
Mụn: i S 10 ban c bn
Thi gian: 45 phỳt
H tờn hc sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lp: 10A . . .
01. ; / = ~
08. ; / = ~
15. ; / = ~
22. ; / = ~
02. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
07. ; / = ~
14. ; / = ~
21. ; / = ~
Mó : 283
Cõu 1. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm s chn
3
A. y = 3x x
B. y = 1 2x
C. y = 3 2 3x 3 2 + 3x
D. y = 3 2 3x + 3 2 + 3x
Cõu 2. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm sụ l
1
x2 +1
y
=
B.
C.
D. (2;11)
3
?
4
3
x +1
B. y = 4 x 2 3x + 1
C. y = 2 x 2 + 3 x + 1
2
Cõu 7. Cho bit [3;12) \ (- Ơ ;a) = ặ. Tỡm giỏ tr ca a?
A. a 3
B. a 12
C. a < 3
2
A. y = x +
2
D. y = x
3
x +1
2
D. a < 12
Cõu 8. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
2
0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
2
A. x R : x + x + 1 > 0
C. x R : x 2 + x + 1 = 0
C. a = 2; b = 3
Cõu 13. Cho A = [a; a + 1). La chn phng ỏn ỳng.
A. C R A = (- Ơ ;a) ẩ (a + 1; +Ơ )
B. C R A = (- Ơ ;a) ẩ [a + 1; +Ơ ) C.
C R A = (- Ơ ;a] ẩ [a + 1; +Ơ )
D. C R A = (- Ơ ;a] ẩ (a + 1; +Ơ )
X = { n / n là bội của 4 và 6
Cõu 14. Cho hai tp hp
Trong cỏc mnh sau õy, mnh no l sai ?
A. X Y
B. n : n X và n Y
Cõu 15. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. [ 2; + )
{
D. a = 2; b = 3
3
}
Y= { n / n là bội số của 12
1 15
ữ
4 8
A. I ;
1 15
ữ
4 8
B. I ;
1
4
C. I ;
15
ữ
8
1
4
D. I ;
15
ữ
8
0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"
D.
" x Ă , x x + 2 < 0"
Cõu 19. Cỏch vit no sau õy l ỳng:
A. a ẻ (a;b]
B. {a} è [a;b]
2
C. a è [a;b]
D. {a} ẻ [a;b]
Cõu 20. Trong cỏc mnh sau õy mnh no sai ?
A. Mt t giỏc l hỡnh ch nht khi v ch khi chỳng cú 3 gúc vuụng.
B. Hai tam giỏc bng nhau khi v ch khi chỳng ng dng v cú mt cp gúc bng nhau.
C. Mt tam giỏc l tam giỏc vuụng khi v ch khi nú cú mt gúc bng tng hai gúc cũn li.
D. Mt tam giỏc u khi v ch khi chỳng cú hai ng trung tuyn bng nhau v cú mt gúc bng 600.
Cõu 21. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. x 2
C. x 1
D. Mt kt qu khỏc
5
B. cắt Oy tại 0;5
( )
3
Câu 25. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
2
5 ⇒ n M5 .
A. ∀n ∈ N , n M
A. cắt Ox tại − ;0 ÷
2
4.
C. ∀n ∈ N , n M4 ⇔ n M
C. đồng biến trên R
D. nghịch biến R
2
100 ⇔ nM
10 .
B. ∀n ∈ N , n M
2
30 ⇔ n M30 .
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
18. ; / = ~
25. ; / = ~
05. ; / = ~
12. ; / = ~
19. ; / = ~
06. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
07. ; / = ~
14. ; / = ~
21. ; / = ~
A. a = 2; b = 3
B. a = 2; b = 3
C. a = 1; b = 4
D. a = 2; b = 3
Cõu 5. Hàm số y = x 4 x + 2
2
A. Đồng biến trên khoảng ( ; 2 )
B. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2 )
C. Đồng biến trên khoảng ( 2; 2 )
D. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )
Cõu 6. Cho bit [3;12) \ (- Ơ ;a) = ặ. Tỡm giỏ tr ca a?
A. a 12
B. a < 12
C. a 3
D. a < 3
Cõu 7. Khng nh no v hm s y = 3x + 5 l sai:
2
B. y = x
D. ng bin trờn R
D. y = 2 x 2 + 3 x + 1
Y= { n / n là bội số của 12
Trong cỏc mnh sau õy, mnh no l sai ?
A. X Y
B. Y X
2 ( x 3)
}
C. n : n X và n Y
D. X = Y
Nếu 1 x < 1
Cõu 11. Cho hm s f ( x ) =
. Giỏ tr ca
ln lt l:
2
f ( 1) ;f ( 1)
Nếu x 1
x 1
0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
A. x R : x 2 + x + 1 > 0 B. x R : x 2 + x + 1 0 C. x R : x 2 + x + 1 = 0 D. x R : x 2 + x + 1 < 0
Cõu 13. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm sụ l
A. y =
x2 +1
x
B.
y =| x 1| + | x + 1|
C. y =
1
x 2x 2 + 3
4
D.
y = 1 3x + x 3
Cõu 14. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
B. Ă \ { 2}
D. x 2
2
Cõu 17. Cho mệnh đề: " x Ă , x x + 2 > 0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 < 0"
Cõu 18. Cho A = [a; a + 1). La chn phng ỏn ỳng.
A. C R A = (- Ơ ;a) ẩ (a + 1; +Ơ )
B. C R A = (- Ơ ;a) ẩ [a + 1; +Ơ )
C. C R A = (- Ơ ;a] ẩ (a + 1; +Ơ )
D. C R A = (- Ơ ;a] ẩ [a + 1; +Ơ )
Cõu 19. Trong cỏc mnh sau mnh no sai ?
2
A. n N , n M4 n M4 .
D. mt kt qu khỏc
Cõu 22. Cỏch vit no sau õy l ỳng:
A. {a} è [a;b]
B. {a} ẻ [a;b]
C. a ẻ (a;b]
D. a è [a;b]
Cõu 23. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. 9 là số nguyên tố.
B. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau.
2
5, x Ơ .
C. ( x + x)M
Cõu 24. Tp xỏc nh ca hm s y =
D. 18 là số chẵn .
3
x 2 l:
A. [ 2; +∞ )
B. x ≤ 2
C. ∀x ∈ ¡
D. ∀x ≠ 2
Câu 25. Parabol y = 2 x + x + 2 cã ®Ønh lµ
8
S GD-T Tnh k Lk
Trng THPT Lờ Quý ụn
Kim tra mt tit chng I-II
Mụn: i S 10 ban c bn
Thi gian: 45 phỳt
H tờn hc sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Lp: 10A . . .
01. ; / = ~
08. ; / = ~
15. ; / = ~
22. ; / = ~
02. ; / = ~
09. ; / = ~
16. ; / = ~
23. ; / = ~
03. ; / = ~
10. ; / = ~
Mó : 351
Cõu 1. Trong cỏc mnh sau mnh no sai ?
2
30 n M30
A. n N , n M
.B.
n N , n M
100 nM
10 .
2
2
4.
C. n N , n M4 n M
2
5 n M5 .
D. n N , n M
Cõu 2. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm s chn
A. y = 1 2x
B. y = 3 2 3x 3 2 + 3x
C. y = 3 2 3x + 3 2 + 3x
3
D. y = 3x x
}
Trong cỏc mnh sau õy, mnh no l sai ?
A. Y X
B. X = Y
C. n : n X và n Y D. X Y
Cõu 6. Cho A = [a; a + 1). La chn phng ỏn ỳng.
A. C R A = (- Ơ ;a] ẩ [a + 1; +Ơ )
B. C R A = (- Ơ ;a] ẩ (a + 1; +Ơ )
C. C R A = (- Ơ ;a) ẩ (a + 1;+Ơ )
D. C R A = (- Ơ ;a) ẩ [a + 1; +Ơ )
Cõu 7. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
2
5, x Ơ .
B. ( x + x)M
D. 18 là số chẵn .
A. 9 là số nguyên tố.
C. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau.
Cõu 8. Hm s no sau õy cú giỏ tr nh nht ti x =
A. y = 4 x 2 3x + 1
2
B. y = x +
3
x +1
2
y =| x 1| + | x + 1|
C. y =
1
x 2x 2 + 3
D.
4
y = 1 3x + x 3
2
Cõu 11. Cho mệnh đề: " x Ă , x x + 2 > 0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
Cõu 12. Cho mnh P: " x R : x + x + 1 > 0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
C. ( ; 2]
D.
[ 2; 2]
2
Cõu 15. Parabol y = 2 x + x + 2 có đỉnh là
1
4
1 15
1 15
C. I ; ữ
ữ
4 8
4 8
Cõu 16. Khng nh no v hm s y = 3x + 5 l sai:
A. I ;
15
ữ
8
1 15
ữ
4 8
B. x Ă
Cõu 18. th hm s y = ax + b i qua hai im A ( 0; 3) ; B ( 1; 5 ) . Thỡ a v b bng
A. a = 2; b = 3
B. a = 2; b = 3
Cõu 19. Cỏch vit no sau õy l ỳng:
A. {a} è [a;b]
B. a ẻ (a;b]
Cõu 20. Tp xỏc nh ca hm s y =
A. ( ; 2]
C. a = 2; b = 3
C. a è [a;b]
D. a = 1; b = 4
D. {a} ẻ [a;b]
x 2 l:
B. x 2
C. x Ă
D. x 2
2
Cõu 21. Hàm số y = x 4 x + 2
A. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )
−
2 ( x − 3)
f
x
=
(
)
2
Câu 25. Cho hàm số
x − 1
A. 8 và 0.
B. 0 và 0.
2
C. y = x − 3 x + 2
NÕu − 1 ≤ x < 1
NÕu x ≥ 1
. Giá trị của
C. 0 và 8.
2
D. y = x − 4 x + 2
f ( −1) ;f ( 1)
lần lượt là:
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
18. ; / = ~
25. ; / = ~
05. ; / = ~
12. ; / = ~
19. ; / = ~
06. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
07. ; / = ~
14. ; / = ~
21. ; / = ~
0" . MÖnh ®Ò phñ ®Þnh sÏ lµ:
2
A. " ∃x ∈ ¡ , x − x + 2 ≤ 0"
2
B. " ∀x ∈ ¡ , x − x + 2 ≤ 0"
2
C. " ∃x ∈ ¡ , x − x + 2 < 0"
D.
" ∀x ∈ ¡ , x 2 − x + 2 < 0"
Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng:
A. a Î (a;b]
B. {a} Ì [a;b]
C. {a} Î [a;b]
D. a Ì [a;b]
Câu 3. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn
A. y = 1 − 2x
B. y = 3 2 − 3x + 3 2 + 3x
Câu 4. Cho hai tập hợp
C. Một kết quả khác
D. x ≥ 1
Câu 6. Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A ( 0; −3) ; B ( −1; −5 ) . Thì a và b bằng
A. a = −2; b = 3
B. a = 2; b = 3
C. a = 2; b = −3
D. a = 1; b = −4
Câu 7. Hàm số y = mx − 2 − m đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
A. một kết quả khác
B. 0 < m ≤ 2
C. 0 < m < 2
D. m > 0
Câu 8. Khẳng định nào về hàm số y = 3x + 5 là sai:
A. nghịch biến R
B. cắt Oy tại 0;5
( )
Câu 9. Tập xác định của hàm số y =
A. [ 2; +∞ )
5, x Ơ .
B. ( x + x)M
D. 18 là số chẵn .
A. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau.
C. 9 là số nguyên tố.
Cõu 12. Hm s no trong cỏc hm s sau l hm sụ l
x2 +1
x
1
C.
D.
y =| x 1| + | x + 1|
y = 1 3x + x 3
x 2x 2 + 3
2
Cõu 13. Cho mnh P: " x R : x + x + 1 > 0 ".Mnh ph nh ca mnh P l:
A. y =
B. y =
4
A. x R : x 2 + x + 1 > 0 B. x R : x 2 + x + 1 = 0 C. x R : x 2 + x + 1 < 0
Cõu 14. Cho A = [a; a + 1). La chn phng ỏn ỳng.
D. x R : x 2 + x + 1 0
2
A. y = x + 2 x + 2
2
B. y = x 4 x + 2
2
C. y = 2 x + x + 2
2
D. y = x 3 x + 2
Cõu 18. Tập xác định của hàm số y = 4 2 x là:
A. Ă \ { 2}
B.
{
[ 2; 2]
C. ( ; 2]
}
D. Ă \ (2; 4)
2
Cõu 19. Cho tp hp B= x Ă / 9 x = 0 , tp hp no sau õy l ỳng?
D. [2;11]
C. {2}
Cõu 22. Parabol y = 2 x + x + 2 có đỉnh là
2
1 15
ữ
4 8
A. I ;
1 15
ữ
4 8
B. I ;
2 ( x 3)
f
x
=
(
)
2
Cõu 23. Cho hm s
x 1
f ( 1) ;f ( 1)
15
ữ
8
ln lt l:
D. 0 v 0.
2
A. y = − x +
3
x +1
2
2
B. y = x −
Câu 25. Tập xác định của hàm số y =
A. x ≥ 2
B. ∀x ∈ ¡
3
x +1
2
23. ; / = ~
03. ; / = ~
10. ; / = ~
17. ; / = ~
24. ; / = ~
04. ; / = ~
11. ; / = ~
18. ; / = ~
25. ; / = ~
05. ; / = ~
12. ; / = ~
19. ; / = ~
06. ; / = ~
13. ; / = ~
20. ; / = ~
0" . Mệnh đề phủ định sẽ là:
2
A. " x Ă , x x + 2 0"
2
B. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
C. " x Ă , x x + 2 < 0"
2
D. " x Ă , x x + 2 0"
Cõu 2. Cho bit [3;12) \ (- Ơ ;a) = ặ. Tỡm giỏ tr ca a?
B. a 12
A. a < 12
D. a 3
C. a < 3
15
ữ
8
Cõu 4. Hm s y = mx 2 m ng bin trờn Ă khi v ch khi
A. mt kt qu khỏc
B. 0 < m < 2
C. m > 0
D. 0 < m 2
Cõu 5. Trong cỏc mnh sau õy mnh no sai ?
A. Hai tam giỏc bng nhau khi v ch khi chỳng ng dng v cú mt cp gúc bng nhau.
B. Mt tam giỏc l tam giỏc vuụng khi v ch khi nú cú mt gúc bng tng hai gúc cũn li.
C. Mt tam giỏc u khi v ch khi chỳng cú hai ng trung tuyn bng nhau v cú mt gúc bng 600.
D. Mt t giỏc l hỡnh ch nht khi v ch khi chỳng cú 3 gúc vuụng.
Cõu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
2
5, x Ơ .
A. ( x + x)M
C. Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau.
2 ( x 3)
Cõu 7. Cho hm s f ( x ) =
B. 18 là số chẵn .
D. 9 là số nguyên tố.
Nếu 1 x < 1