Đề trắc nghiệm chương 1 vật lý 11 - Pdf 31

KIỂM TRA CHƯƠNG 1 - VẬT LÝ 11
Câu 1: Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện thì
A. vật B nhiễm điện hưởng ứng.
B. vật B nhiễm điện dương.
C. vật B không nhiễm điện.
D. vật B nhiễm điện âm.
Câu 2: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r tương tác với nhau bởi
lực điện F. Nếu tăng q1 lên 2 lần, tăng q2 lên 4 lần, giảm r đi 2 lần thì lực F
A. giảm 8 lần.
B. tăng 2 lần.
C. tăng 32 lần.
D. giảm 4 lần.
-5
-5
Câu 3: Hai điện tích điểm Q1= - 4.10 C và Q2= 5.10 C đặt cách nhau 5cm trong
chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng
A. 3,6 N.
B. 72.102 N.
C. 0,72 N.
D. 7,2 N.
Câu 4: Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không
đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt chúng trong
A. chân không.
B. nước.
C. không khí.
D. dầu hỏa.
Câu 5: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 1m trong môi trường có hằng số điện môi
bằng 2, lực tương tác giữa chúng là 2N. Nếu đặt chúng trong chân không cách nhau
0,5 m thì lực tương tác là
A. 1N.
B. 16N.


Q
εr .

B.

E=k

Q
ε r2 .

C.

E=k

Q
r2 .

D.

E=k

Q
ε r2 .


Câu 10: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q= 5.10 -9 C gây ra tại một điểm
cách nó 5cm trong không khí là:
A. 9.102 V/m.
B. 4,5.102 V/m.

thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó bằng:
A. 1cm
B. 2cm
C. 3cm
D. 4cm
Câu 16: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. điện trường tại điểm đó về phương diện thực hiện công.
B. tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.
C. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
D. tốc độ dòch chuyển của điện tích tại điểm đó.
Câu 17: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm
M đến điểm N trong điện trường, thì không phụ thuộc vào
A. độ lớn của điện tích q.
B. vò trí của các điểm
M, N.
C. hình dạng của đường đi MN.
D. độ lớn của cường độ điện trường.
Câu 18: Chọn câu sai. Trong công thức công của lực điện A = qEd, trong điện trường
đều thì d là
A. chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.


B. khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một
đường sức.
C. chiều dài của đường đi trong điện trường.
D. chiều dài đường đi nếu điện tích dòch chuyển dọc theo một đường sức.
Câu 19: Hai tấm kim loại đặt song song cách nhau 2cm được nhiễm điện bằng nhau
và trái dấu (coi điện trường giữa hai tấm là đều). Muốn làm dòch chuyển điện tích q =
5.10-10C, từ bản dương sang bản âm ta cần tốn một công A = 2.10 -9J. Cường độ điện
trường giữa hai tấm kim loại là:

Câu 24: Có thể làm một vật nhiễm điện bằng cách:
A. cho vật cọ xát với vật khác.
B.Cho vật tiếp xúc với vật khác.
C.Cho vật đặt gần một vật khác.
D.Cho vật tương tác với vật khác.
µ
F
Câu 25: Một tụ điện có điện dung 100
, được tích điện đến hiệu điện thế 4V.
Điện tích của tụ điện khi đó là
A. 4.10-3C.
B. 4.10-4C.
C. 4.10-6C.
D. 4.10-8C.
Câu 26: Chọn câu phát biểu đúng.
A. Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó.
B. Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
C. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản
của tụ điện.
D. Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản
của tụ điện.
Câu 27: Dựa vào đặc điểm nào sau đây để gọi tên các loại tụ điện?


A. Hiệu điện thế đặt vào hai bản.
B. Điện dung.
C. Hình dạng.
D. Chất điện môi giữa hai bản và đặc điểm
cấu tạo.
Câu 28: Hai tụ điện chứa cùng một điện tích Q thì:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status