ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 1 Vật lý và Tuổi trẻ Số 54 - Pdf 20

1
  

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 1
Vật lý và Tuổi trẻ Số 54 – Tháng 02/2011

1. Xét phản ứng hạt nhân
2 2 3
1 1 2
D D He n
  
. Biết khối lượng các nguyên tử tương ứng
2,014
D
m u

,
3,0160
He
m u

,
1,0087
n
m u

. Cho
2
1 931,5 /
u MeV c


D.
1
300
s

3. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
0
sin 100
2
u U t V


 
 
 
 
.
Những thời điểm t nào sau đây hiệu điện thế tức thời
0
2
U
u 

A.
1
400
s
B.
7
400

6. Chiếu ánh sáng trắng ( 0,40
m


đến 0,75
m

) vào hai khe trong thí nghiệm Young. Hỏi
tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím
( 0,40 )
m


còn có vân sáng của những
ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó ?
A. 0,48
m

B. 0,55
m

C. 0,60
m

D. 0,72
m


7. Cho hai môi trường I và II có chiết suất
1


1
1 2
sin /
n n


D. môi trường II sang môi trường I với góc tới lớn hơn


1
1 2
sin /
n n


8. Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
A. với tần số lớn hơn tần số riêng B. với tần số nhỏ hơn tần số riêng
C. với tần số bằng tần số riêng D. không còn chịu tác dụng của ngoại lực
2
9. Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì hiệu điện thế đo được ở hai
đầu ra để hở bằng 20V. Mọi hao phí của máy biến thế đều bỏ qua được. Số vòng dây cuộn
sơ cấp sẽ là
A. 1210 vòng B. 2200 vòng C. 530 vòng D. 3200 vòng
10.
210
84
Po
đứng yên, phân rã


bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu ?
A.
6
1,2.10 /
m s
B.
6
12.10 /
m s
C.
6
1,6.10 /
m s
D.
6
16.10 /
m s

11. Vật kính và thị kính của một kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là +160cm và +5cm.
Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 155cm và 32 B. 165cm và 32 C. 150cm và 30 D. 168cm và 40
12. Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ
bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:
A. 4 giờ B. 2 giờ C. 3 giờ D. 8 giờ
13. Giữa hai đầu đoạn mạch điện (như hình vẽ) có hiệu điện thế xoay chiều:
50 2sin 100
2
u t V


1
2.10
40 ;
R C F


  
B.
3
1
2.10
50 ;
R C F


  

C.
3
1
10
40 ;
R C F


   D.
3
1
10
50 ;


M

N

R

3
A. Điôt phát quang B. Pin quang điện
C. Quang điện trở D. Tế bào quang điện
18. Một người mắt không có tật quan sát một vật qua kính lúp có tiêu cự 5cm trong trạng
thái ngắm chừng ở cực cận. Biết rằng mắt người đó có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 25cm
và kính đặt sát mắt. Độ bội giác của kính lúp và độ phóng đại ảnh qua kính lúp lần lượt là:
A. 5 và 6 B. 6 và 5 C. 5 và 5 D. 6 và 6
19. Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế


0
sin
u U t V



thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
0
sin
3
i I t A



C L
Z Z
R


20. Trong sự giao thoa của hai sóng cơ phát ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cùng pha,
những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách
2 1
d d

tới hai nguồn, thỏa
mãn điều kiện nào sau đây (với k là số nguyên,

là bước sóng) ?
A.
2 1
2
d d k

  B.
2 1
2
d d k

  C.
2 1
1
2
d d k


C.
125

D.
150


22. Cho đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn tự cảm L mắc nối tiếp (như hình
vẽ). Thay đổi tần số của dòng điện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn
mạch đó thì khẳng định nào sau đây không đúng ?

A. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa các điểm A, N và M, B bằng nhau
AN MB
U U

C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn giữa hai đầu điện trở R
D. Cường độ dòng điện tức thời qua mạch đồng pha hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu đoạn mạch
23. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây
thuần cảm L và một tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ
dòng điện một góc


(0 / 2)
 
 

( )
F k A l
  
B.
F k l
 
C. 0 D.
F kA


L

R
C

A

M

N

B

4
25. Catod của tế bào quang điện có công thoát êlectrôn bằng 3,55eV. Người ta lần lượt
chiếu vào catod này các bức xạ có bước sóng
1
0,390
m
 

1
3
x cm


và vận tốc bằng
1
60 3 /
v cm s
 
. Tại thời điểm
2
t
li độ bằng
2
3 2
x cm

và vận tốc bằng
2
60 2 /
v cm s

. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng:
A. 6cm ; 20rad/s B. 6cm ; 12rad/s C. 12cm ; 20rad/s D. 12cm ; 10rad/s
27. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có số prôtôn bằng nhau nhưng số khối khác nhau thì
gọi là đồng vị

3
n  , ra không khí
(coi chiết suất bằng 1). Nếu tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ thì góc tới bằng
A.
0
60
B.
0
30
C.
0
45
D.
0
50

32. Đặt hiệu điện thế xoay chiều 120 2 sin 100
3
u t V


 
 
 
 
vào hai đầu đoạn mạch gồm
một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2



 
 
 
 

Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A. 2sin 4
3
x t cm


 
 
 
 
B. 8sin 4
3
x t cm


 
 
 
 

C.
2
2sin 4

do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn
l

. Tần số dao động của con lắc được
xác định theo công thức:
A.
2
l
g


B.
1
2
l
g


C.
1
2
g
l


D.
2
g
l




3
30cos 4,0.10 50
u t x cm
  , truyền dọc theo trục Ox,
trong đó tọa độ x đo bằng mét (m), thời gian t đo bằng giây (s), vận tốc truyền sóng bằng:
A. 50m/s B. 80m/s C. 100m/s D. 125m/s
41. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4Hz và biên độ bằng 10cm, gia tốc
cực đại của chất điểm bằng:
A. 2,5m/s B. 25m/s C. 63,1m/s D. 6,31m/s
42. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. chu kỳ dao động B. biên độ dao động
C. bình phương biên độ dao động D. bình phương chu kỳ dao động
43. Khi một vật đặt trước và vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi, tiến lại gần
gương thì ảnh của vật trong gương sẽ
A. tiến lại gần gương và có kích thước tăng dần
B. tiến ra xa gương và có kích thước tăng dần
6
C. tiến lại gần gương và có kích thước giảm dần
D. tiến ra xa gương và có kích thước giảm dần
44. Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng
100 /
k N m

, khối lượng không đáng kể và
một vật nhỏ khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc thời
gian
0
t

2
0,8
T s

. Chu kỳ dao động của con lắc có chiều dài bằng
1 2
l l l
 
sẽ bằng:
A. 2,4s B. 1,2s C. 4,8s D. 3,6s
47. Trong mạch dao động điện từ LC điện tích cực đại trên tụ bằng
0
Q
, cường độ dòng
điện cực đại trong mạch bằng
0
I
. Tần số dao động điện từ trong mạch
f
bằng:
A.
0
0
2
Q
f
I


B.


. Cho
34
6,625.10
h Js

 ;
8
3.10 /
c m s

;
19
1,6.10
e
q e C

 
;
31
9,1.10
e
m kg


. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường
là:
A.
4
2,5.10

THE END


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status