Đề thi thử trắc nghiệm vật Lý số 10 - Pdf 25

VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 10)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :[email protected]
Câu 1. Một chất điểm đồng thời tham gia hai dao động cùng phương với các phương trình:
X
1
= 2.sin 400
t.
π
cm; X
2
= 2.sin(
2
.400
π
π
+t
) cm. Phương trình dao động tổng hợp là:
A. x = 2.sin(400
4
.
π
π
+t
) cm. B. x = 2.sin(400
2
.
π
π
−t
) cm.

Z
. Chọn gốc tọa độ ở vị
trí cân bằng, gốc thời gian t
0
= 0 là lúc chất điểm có tọa độ x = A. Phương trình dao động của chất điểm là:
A. x = 5sin(2
)
2
.
π
π
+t
. cm. B. x = 5sin(4
)
2
.
π
π
+t
. cm C. x = 5sin2
π
t. cm D. x = 5sin4
t.
π
. cm
Câu 4. Một dao động điều hoà được mô tả bởi phương trình x = A.sin(
).
ϕω
+t
thì biểu thức vận tốc là:

A. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm
B. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỷ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
C. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
D. không đổi vì chu kỳ dao động của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = A sin
ω
t và có cơ năng E. Thế năng của vật tại thời
điểm t là
A. E
t
= Esin
2

ω
t. B. E
t
=
2
E
sin
ω
t. C. E
t
=
4
E
cos
ω
t. D. E
t

π
2
1
C. T =
k
m
π
2
1
D. T =
m
k
π
2
Câu 9. Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường với phương trình sóng u = 5.sin (
xt
32
ππ

) cm. Trong
đó t tính bằng giây, x tính bằng mét. Hỏi vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị nào sau đây?
A. v = 250 cm/s. B. v = 200 cm/s. C. v = 150 cm/s. D. v = 100 cm/s
Câu 10. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kỳ của sóng tăng B. tần số của sóng không thay đổi
C. bước sóng của sóng tăng D. bước sóng của sóng không thay đổi
Câu 11. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào sau đây?
A.Phản xạ B. Mang năng lượng C. Truyền được trong chân không D. Khúc xạ
Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có chiều dài AB = 80 cm, đầu B cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều
hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. Coi A và B
là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây làA.10 m/s B.5 m/s C.20m/s

t
(V). Cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức:
A. i = 0,5.sin







6
.100
π
π
t
(A) B. i =
2
2
.sin100
t.
π
(A)
C. i =
2
2
.sin





A. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn
mạch
B. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ
điện
C. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất
D. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
cuộn cảm
Câu 17. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C. luôn lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D. có giá trị hiệu dụng tỷ lệ với điện trở của mạch
Câu 18. Đặt hiệu điện thế u = U
o
.sin
t.
ω
với U
o
,
ω
không đổi, vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân
nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và
hai đầu tụ điện là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng A.140V
B.100V C. 220V D.260V
Câu 19. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây, mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U
1
= 200V, thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng U
2

VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 10)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :[email protected]
A. 100

B.100
3

C.100
2

D.300

Câu 22. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2µF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng.
Lấy
π
= 3,14. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là : A. 6,28.10
-4
s. B. 12,56.10
-4
s.
C. 6,28.10
-5
s. D. 12,56.10
-5
s.
Câu 23. Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. Phản xạ sóng điện từ B. Giao thoa sóng điện từ C. Khúc xạ sóng điện từ D. Cộng hưởng dao động
điện từ

C.
0,0986 m
µ
D.
1094 m
µ
Câu27. Khi mắc dụng cụ P vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì thấy cường độ
dòng điện trong mạch bằng 5,5A và trễ pha so với hiệu điện thế đặt vào là
6
π
. Khi mắc dụng cụ Q vào hiệu
điện thế xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5,5A nhưng sớm pha so với hiệu
điện thế đặt vào một góc
2
π
. Xác định cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch
chứa P và Q mắc nối tiếp.
A.
11 2A
và trễ pha
3
π
so với hiệu điện thế B.
11 2A
và sớm pha
6
π
so với hiệu điện thế
C. 5,5A và sớm pha
6

D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau.
câu30. Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha. B. Khoảng cách giữa điểm nút và
điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
C. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng. D. Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi
thẳng là nửa chu kỳ.
câu31. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
10
L H
π
=
, mắc nối tiếp với một tụ điện có
điện dung C và một điện trở
40R = Ω
. Cường độ dòng điện chạy quađoạn mạch
( )
2sin 100i t A
π
=
. Tính điện
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
Nguồn phát chùm
tia phóng xạ
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 10)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :[email protected]
dung C của tụ điện và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch
50Z = Ω
. A.

π
ω
 
= +
 
 
. Gia tốc của nó sẽ biến
thiên điều hòa với phương trình:
A.
2
cos
3
A t
π
γ ω ω
 
= −
 
 
B.
2
5
sin
6
A t
π
γ ω ω
 
= −
 

A. không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
B. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.
C. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh.
D. độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì năng lượng tiêu hao trên
cuộn dây càng lớn
câu35. Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì
A. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.B. chuyển động tổng hợp của vật là
một dao động điều hòa cùng tần số.
C. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào hiệu pha
của hai dao động thành phần.
D. chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương
Câu 36.Trong thí nghiệm I âng (Young) a = 0,5mm, D = 1m, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng
trắng có bước sóng biến đổi liên tục từ 0,4 μm đến 0,75μm.Chiều rộng quang phổ bậc 1 trên màn ảnh là:
A. 0,75mm B. 0,40mm C. 0,70mm D. 0,35mm
Câu 37.Trong thí nghiệm của I âng (Young ) khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe
đến màn là 2m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc. Bề rộng của 6 khoảng vân liên tiếp đo được 12mm. Bước
sóng ánh sáng là:
A.λ = 0,45μm B. λ = 0,50μm C. λ = 0,55μm D.λ=0,60μm
Câu 38 . Quang phổ hấp thụ là hệ thống:
A. những vùng tối trên quang phổ liên tục làm mất hẳn một số màu sắc
B. những vạch đen có vi trí xác định trên nền quang phổ liên tục
C. những vạch đen xuất hiện

trên quang phổ liên tục có vị trí thay đổi
D. những vạch tối xen kẽ với vạch sáng và có độ sáng bị giảm mạnh
Câu 39. Về quang phổ vạch phát xạ tính chất nào kể sau là không đúng?
A.Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống vạch sáng có màu xuất hiện riêng rẽ trên nền tối
B.Những chất khác nhau có quang phổ khác nhau về số lượng vạch, vị trí và màu sắc các vạch, độ sáng tỉ
đối của các vạch
C. Là đặc trưng của nguyên tố hóa học phát sáng chẳng hạn quang phổ của hơi natri gồm 2 vạch vàng sát

A. Bức xạ có tần số f
1
B. Cả hai bức xạ C. Bức xạ có tần số f
2
D. Không có bức xạ nào
Câu 43. Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,405µm vào catốt của một tế bào quang điện. Dòng quang điện tạo
ra bị triệt tiêu bởi hiệu điện thế U
AK
≤ - 1,26V. Hỏi vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện có
giá trị nào sau đây:
A. 6,66.10
5
m.s
-1
B. 4,43.10
5
m.s
-1
C. 6,66.10
6
m.s
-1
D. 3,07.10
6
m.s
-1
Câu 44 .
U
238
92

α
,
β
+
,
β
-
,
γ
được cho truyền qua một từ trường đều có vectơ
cảm ứng từ
B

vuông góc với hướng truyền của một chùm tia phóng xạ (xem hình vẽ ).
Trong từ trường đã cho, (các) tia có quỹ đạo tròn là:
A. Tia α B. Tia β C. Tia γ D. Các tia α và β
Câu 49 . Cho phương trình:
He
4
2
+
Al
27
13

n
1
0
+
X

,
n
m 1,0087u=
,
X
m 29,9703u=

2
MeV
u 931
c
=
. Phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng
lượng A. Thu 2,793 Mev B. Tỏa 2,793 Mev C. Thu 3,133 Mev D. Tỏa 3,133 Mev
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
B

Nguồn phát chùm
tia phóng xạ
(vùng có từ trường đều)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status