Đề thi thử ĐH THPT BYT lần 1-2009. Môn Vật lý-Mã 108 - Pdf 47

TRNG THPT BC YấN THNH
THI TH I HC LN I. NM 2009
Mụn: Vt lý - Khi A. Thi gian lm bi: 90 phỳt

Mó 108
I. Phần chung cho các đối tợng ( gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu1. Nhận định nào sau đây về sóng cơ học là sai.
A). Bớc sóng là quãng đờng sóng lan truyền đợc trong một chu kỳ
B). Lan truyền sóng là lan truyền trạng thái dao động hay lan truyền pha dao động
C). Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng
D). Khi sóng truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác thì chu kỳ, tần số và bớc sóng không đổi
Câu 2. Cho sóng dừng có phơng trình u
(t,x)
= cos (20

t) . sin (5

x) mm .Trong đó x đo bằng m và t đo bằng giây.Vận
tốc truyền sóng là:
A). 4m/s. B). 2m/s C). 3m/s D). 8m/s
Câu 3. Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đây là sai.
A). Năng lợng điện từ không thay đổi
B). Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha
C). Sau khi hiệu điện thế giữa 2 bản cực đạt giá trị cực đại một nửa chu kỳ thì dòng điện đạt giá trị cực đại.
D). Năng lợng điện và năng lợng từ biến thiên điều hoà với tần số bằng hai lần tần số biến thiên của dòng điện.
Câu 4. Cho mạch dao động LC có phơng trình dao động là: q=Q
0
cos 2.

10
7

-19
J
Câu 6. Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha tần số f
0
. Nhận định nào sau đây đúng
A). Từ trờng quay với tần số f>f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
B). Từ trờng quay với tần số f=f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
C). Từ trờng quay với tần số f<f
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
D). Từ trờng quay với tần số f=f
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
Câu 7) Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng cách giửa hai nguồn là 60 cm, bớc sóng
là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng.Số điểm dao động với biên độ 3cm trong khoảng hai
nguồn là:
A). 12 B). 3 C). 6 D). 24
Câu 8. Chọn nhận định đúng
A). Màu của môi trờng là màu tổng hợp của những bức xạ mà môi trờng hấp thụ
B). Màu sắc của các vật phụ thuộc vào bản chất của vật và ánh sáng chiếu vào
C). Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật thấy vật có màu đỏ thì khi chiếu ánh sáng tím vào vật vật sẽ có màu tím
D). Sự hấp thụ ánh sáng của môi trờng là sự giảm bớc sóng khi ánh sáng truyền trong môi trờng đó
Câu 9. Cho mạch dao động có C=4 mH; L=1 mH. Ban đầu tích điện cho tụ ở hiệu điện thế 5V. Cờng độ dòng điện có độ
lớn bằng bao nhiêu khi hiệu điện thế là 4V.
A). 6 A B). 6
à

thì chu kỳ dao động bé là 1 giây. Con lắc đơn có chiều dài là l
1
thì chu kỳ
dao động bé là 0,8 giây. Con lắc có chiều dài l' =l
1
-l
2
thì dao động bé với chu kỳ là:
A). 0,5 giây B). 0,6 giây C). 0,4 giây D). 0,2
7
giây.
Câu13. Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách giữa hai vị trí động năng gấp 8 lần thế
năng là:
A). 16 cm B). 8 cm. C). 4 cm D). 12 cm
Câu14. Khi chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ. Nhận định nào sau đây sai:
1
A). Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng
B). Chùm qua lăng kính là 1 chùm phân kỳ trong đó ánh sáng tím lệch nhiều nhất
C). Chùm sáng qua ống chuẩn trực là chùm song song
D). Màn ảnh phải đặt tại tiêu diện của thấu kính hôi tụ để thu đợc quang phổ
Câu15). Một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực. Để dòng điện phát ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay
với tốc độ bao nhiêu vòng trong 1 phút?
A). 50 vòng B). 300 vòng C). 5 vòng D). 3000 vòng
Câu16). Một vật dao động điều hòa với phơng trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và
khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dơng. Pha ban đầu là:
A). -

/2 B).
/ 3


3

D). Biên độ là 10 cm, pha ban đầu là
2

.
Câu 18). Công thức nào sau đây đúng:
A).
R
u
i
R
=
B).
C
C
u
i
Z
=
C).
u
i
Z
=
D).
L
L
u
i

.
Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi
Câu 23). Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu mạch
điện có tần số thay đổi đợc. Khi tần số f=f
1
=50 Hz và f=f
2
= 200Hz thì hệ số công suất nh nhau. Hỏi khi tần số bằng bao
nhiêu thì cờng độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại:
A). 125HZ B). 150Hz C). 100Hz D). 75Hz
Câu24). Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai:
A). Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B). Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
C). Hiện tợng đảo vạch chứng tỏ nguồn phát xạ đợc bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ đợc bức xạ đó.
D). Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bớc sóng lớn và phía bớc sóng nhỏ
Câu 25). Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ:
A). Không phụ thuộc vào môi trờng mà phụ thuộc vào tần số sóng B). Không phụ thuộc vào môi trờng và tần số sóng
C). Phụ thuộc vào môi trờng và tần số sóng D). Phụ thuộc vào môi trờng và không phụ tần số sóng
Câu26). Cho con lắc lò xo có độ cứng K khối lợng m, dao động với chu kỳ T. Cắt lò xo thành ba phần giống hệt nhau,
lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m. Lúc này, m sẽ dao động:
A). Với chu kỳ giảm
2
lần B). Với chu kỳ giảm
6
lần
C). Với chu kỳ giảm 3 lần D). Với chu kỳ tăng 2 lần
Câu27). Một ngời ngồi trên thuyền thấy trong 10 giây một chiếc phao nhấp nhô lên xuống 5 lần. Vận tốc truyền sóng là
0,4 m/s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:
A). 50 cm B). 80 cm C ). 1 m D). 40 cm
Câu 28). Cho con lắc lò xo có độ cứng K=100 N/m , khối lợng m= 1kg treo ở nơi có g=10 m/s


H, tụ điện có C=
1
2

.10
-4
F . Hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A). Nhanh hơn
3

B). Nhanh hơn
3
4

C). Nhanh hơn
4

D). Nhanh hơn
2

Câu 35). Cho cuộn dây có r = 50

; Z
L
=
50 3
mắc nối tiếp với mạch điện X gồm hai trong ba phần tử R,L,C. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều. Sau khi hiệu điện thế trên cuộn dây đạt cực đại một phần chu kỳ thì


và 9,4

thì công suất
toàn mạch nh nhau. Hỏi khi R bằng bao nhiêu thì công suất trên R cực đại:
A). 7,2

B). 13

C). 7

D). 12

Câu 37). Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A). Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ.
B). Đợc ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C). Là hiện tợng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phơng
D). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bớc sóng
Câu 38). Nhận định nào sau đây về dao động của con lắc đơn là sai :
A). Tần số dao động tỷ lệ thuận với gia tốc trọng trờng B). Chỉ dao động điều hoà khi biên độ góc nhỏ
C). Trong một chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần D). Chu kỳ dao động phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng
Câu 39. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=1m; ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng có b-
ớc sóng từ
0.4 m
à
đến 0,75
m
à
. Tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:
A). 6 B). 4 C). 7 D). 5

hảm lần lợt là 3 V và 8 V.
1

có giá trị là:
A). 0,32
m
à
B). 0,52
m
à
C). O,25
m
à
D). 0,41
m
à
Câu43). Một cánh quạt có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2 kg.m
2
đang quay đều quanh một trục với
tốc độ góc
100 /rad s

=
. Động năng của cánh quạt trong chuyển động quay đó là:
A). 10 J B). 2 kJ C). 20 J D).1 kJ
Câu44). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động đợc quãng đờng bằng A là:
A). T/2 B). T/4 C). T/6. D). T/3
Câu45). Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức cờng độ âm là 80dB. Bỏ qua
sự hấp thụ âm của môi trờng. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 80dB C). 100dB D). 120dB


2
0,6 m
à
=
vào hai khe. Công
thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là (K là số nguyên):
A). X= 3.k (mm) B). X= 6.k (mm) C). X= 4,5.k(mm) D). X= 5.k(mm)
Câu 49). Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ:
A). ánh sáng phát ra từ ngọn đèn B). sóng của đài truyền hình
C). sóng phát ra từ loa phóng thanh D). sóng của đài phát thanh
Câu50). Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng là
10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?
A). C'= C/15 và mắc nối tiếp B). C'= 15 C và mắc song song
C). C'= C/16 và mắc nối tiếp D). C'= 16C và mắc song song
III. Phần dành cho thí sinh học theo chơng trình chuẩn ( gồm 10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu51). Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:
A). hai bớc sóng B). nửa bớc sóng C). một bớc sóng D). một phần bớc sóng
Câu52). Một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ 2.10
-4
s. Năng lợng điện
trờng trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A). 0 s B). 2,0.10
-4
s C). 4,0.10
-4
s D).1,0.10
-4
s
Câu53). Chiếu lần lợt hai bức xạ

A). 82 dB B). 120dB C). 80dB D). 100dB
Câu56). ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hoà bằng 20 % vận tốc cực đại, tỷ số giữa động năng và thế
năng của vật là:
A). 5 B). 0,2 C). 24 D).
1
24
Câu57). Một đoạn mạch gồm tụ có điện dung
3
10
( )
12 3
C F


=
ghép nối tiếp với điện trở R = 100

, mắc đoạn mạch
vào điện áp xoay chiều có tần số f. Để dòng điện i lệch pha
3

so với điện áp u thì giá trị của f là:
A).60 Hz B). 25 Hz C).
50 3
Hz D). 50 Hz
Câu58). Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng là
10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?
A). C'= C/15 và mắc nối tiếp B). C'= 16C và mắc song song
C). C'= C/16 và mắc nối tiếp D). C'= 15 C và mắc song song
Câu59). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động đợc quãng đờng bằng A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status