CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC TIẾNG ANH
Mã môn học: MH
Thời gian : 60 giờ
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
-
Vị trí: Môn học được bố trí học cùng các môn học chung trong chương trình dạy
nghề dài hạn, nhằm mục tiêu giáo dục toàn diện cho người lao động.
Tính chất: Ngoại ngữ là môn học tạo điều kiện giúp học sinh không ngừng nâng cao
hiểu biết, tiếp thu những thành tựu văn hóa, khoa học kỹ thuật từ các nước tiên tiến
trên thế giới.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:
-
Trang bị cho học sinh những kiến thức cơ bản để có thể học tập nâng cao kiến thức
-
sau này
Giúp cho học sinh có thể giao tiếp với người nước ngoài (nói tiếng Anh) những vấn
đề thuộc chuyên môn hẹp, thuộc nghề đào tạo.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
T
T
1
2
3
thuyết
2
3
4
3
3
1
3
3
2
3
3
1
3
3
Thời gian
Kiểm
tra
1
1
Tổng
2
5
9
12
3
2
55
43
47
50
53
56
60
60
1
2
5
NỘI DUNG CHI TIẾT
Unit 1: Alphabet and cardinal number
-
Thời gian: 2 tiết
Alphabet and cardinal number 1 – 1.000.000
Unit 2: Hello
-
Greetings
Personal pronouns
The verb TO BE in the present simple tense
Thời gian: 2 tiết
Uniit 6: Is there any gas in the cylinder?
Thời gian: 3 tiết
-
Prepositions of position
There is/there are
Some and any
Where/ How much and How many
Unit 7: At the restaurant
-
Would you like
Which question.
Thời gian: 3 tiết
Unit 8: My family
-
Thời gian: 2 tiết
Unit 9: A hard working day!
Unit 13: What’s on TV tonight?
-
Thời gian: 3 tiết
The near future tense with ‘be going to’
Unit 15: What were you yesterday?
-
Thời gian: 3 tiết
Asking and telling the time
Unit 14: What are you going to do after graduate from college?
-
Thời gian: 3 tiết
Thời gian: 3 tiết
The past simple tense of TO BE
Review and test
Thời gian: 2 tiết
Unit 16: Why didn’t you come to see me yesterday?