2 đề thi học kỳ 1 Toán 10 trắc nghiệm 50 câu - Pdf 40

Tài liệu này là HAI đề thi học kỳ 1 môn toán 10 năm học 2016 – 2017 hoàn toàn theo
hình thức thi trắc nghiệm. Số lượng các câu hỏi được phân bổ theo ma trận đề phía
bên dưới. Các câu hỏi được phân ra thành từng chủ đề theo 4 mức độ nhận thức: Nhận
biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao.
Tải bản word dễ thương tại đây:

Khó nhất khi ra đề là phân biệt hai cái mức độ nhận biết và thông hiểu, tôi thường mất
rất nhiều thời gian trong việc ra đề ở hai mức độ này. Trong đề thi này, với mức độ đề
thi rất dễ, tôi đã ra theo định hướng: Nhận biết là những câu hỏi nhằm đáp ứng phần
“biết được” trong chuẩn kiến thức kĩ năng, Thông hiểu là những câu hỏi nhắm đáp
ứng những mục “hiểu được” trong phần kiến thức kĩ năng. Thực sự khó để phân biệt
2 mức độ đầu tiên này.
Đề thi theo cấu trúc ma trận:
- 10 câu đầu tiên: nhận biết
- 20 câu tiếp theo: thông hiểu
- 15 câu tiếp theo: vận dụng
- 5 câu cuối: vận dụng cao
Đây là ma trận của đề thi:

Chủ đề
Các phép toán tập hợp

Nhận biết

Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu

Vận dụng
cao

nhất và bậc hai
Hệ phương trình
Định nghĩa vectơ
Tổng, hiệu của 2 vectơ

2 câu

0,4đ

0,6đ
5 câu

0,4đ
2 câu

0,6đ
2 câu

0,4đ

0,2đ
2 câu

3 câu
0,4đ

3 câu
1,0đ
1 câu
0,4đ

1 câu
2 câu
1 câu
4 câu


0,2đ
Tích của một vectơ với một
số
Góc giữa hai vectơ

0,4đ

1 câu

0,2đ
1 câu

0,2đ

0,8đ
1 câu

0,2đ
1 câu

3 câu
0,2đ

0,6đ

A. {1,2,5}

B. {2}

A∩ B

là:

C. {-1,1,2,3,5,7,8}

[
]
Cho tập
A.
B.
C.
D.

B = {0,2,4,6,8}, C = {3, 4,5,6,7}

. Tập hợp

B\C

là:

{ 0,2,8}
{ 0,6,8}
{ 3,6,7}
{ 0,2}


có đồ thị (P). Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) là:

 b ∆
I − ;− ÷
 a a

C.

 b ∆ 
I − ; ÷
 2a 4 a 

 b ∆
I ; ÷
 2 a 2a 

[
]
Cho hàm số

y = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0)

có đồ thị (P) như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
B. (P) có đỉnh là

I ( 3; 4 )

D.

x ∈ ¡ \ { −2}

D.

x ∈ [ 1; +∞ )

[
]

Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
C.

2x +1
2x
−2=
2
x
x −1

là:

x ≠ 0, x ≠ 1

x ≠1
x≠0

D. Đáp án khác
[
]
Từ 3 điểm

r uuur uuur
AB + AC = BC

[
]
Cho hai điểm phân biệt A và B . Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
uur uur
uu
r uur
uur uur
uur
uur
AI = IB
AI = BI
IB = − AI
IA = IB
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho đồ thị hàm số

y = f ( x)

như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số
B. Hàm số
C. Hàm số


là:

D = R \ { −2}

D = R \ { 2}
D = R \ { −2,5}
D=R

[
]

Cho hai đường thẳng
A.
B.
C.

d1
d1
d1

trùng với

Khẳng định nào sau đây đúng:

d2

vuông góc với
cắt

( d1 ) : y = 2 x + 3, ( d 2 ) : y = 2 x − 5


M (0; c)

thuộc đồ thị hàm số
x=−

D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng

b
2a

[
]
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Cho hàm số
định sai?

y = ax 2 + bx + c ( a > 0 )

có đồ thị (P). Khẳng định nào sau đây là khẳng

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

 b

 − ; +∞ ÷


3< x

1
2

x =1
3
2

x=

D.

[
]
Cho biết phương trình
trong các hệ thức sau:
x1 + x2 = −

A.
C.

2 x2 + 5x + 2 = 0

5
2

có hai nghiệm

x1 + x2 =

B.

x =1
x = −2

[
]
Tập nghiệm của phương trình
2
3

A. S={8;- }
[
]

2x − 3 = x + 5

B. S={8}


2
3

C. S={-8; }

D. S=




x +3 = x −3

Khi giải phương trình


[
]

Nghiệm của hệ phương trình

( x; y ) = (
A.

( x; y ) = (
C.

3 1
; )
2 2

3 x − 5 y − 2 = 0

4 x + 2 y − 7 = 0

( x; y ) = (
B.

3 1
;− )
2 2

là:

−17 1
; )
3 2


BD

có tâm

O

. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là


[
]
r
r
r r
a = ( 1; 2 ) , b = ( 3; −1)
a+b
Cho
. Khi đó
có tọa độ là:
A.

(4;1)

B.

(4; −3)

C.

(4;3)


A. 32
B. 16
C. 64
D. -32
[
]
r
r
a = (1; −2), b = (−5;7)
Cho
Tích vô hướng của chúng là:
A. – 19

B.

(4;5)

C. 19

D.

[
]
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.

y = x3

[
]

B.


m=2

C.

D.

A( −2;2)

:

m=0

[
]
Hàm số

y = ( –2 + m ) x + 3m + 5

A. m > 2

đồng biến khi :

B. m = 2

C. m > 0

D. m < 2

[
]
Cho hàm số

B.

M ( 1; −9 ) , N ( 0; −8 )

( −1;3)

D.

M ( 0; 4 ) , N ( 0; −2 )
M ( −4;0 ) , N ( 2;0 )

[
]
Giải phương trình
x = 1, x = −

A.

1
3

5x − 1 = x + 3

B.

x =1

ta có nghiệm là:

C.




x = 1, x =

D.

1
3


A.

x=2

B.

x = 0
x = 2


C.

x=0

D. Vô nghiệm

[
]
Phương trình
A.


4 x + my = m

m≠2

có nghiệm:
C.

m ≠ −2

D. Đáp án khác

[
]
uuu
r uuur

Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài của véc tơ ( AB + AD )
là:
A. 5a

C. 2a 3

B. 6a

D. 7a

[
]
Cho tam giác

ABC


D.

r
u = ( 6; −12 )

[
]
Cho tam giác
là:
A.

75°

[
]

ABC

B.

15°

vuông tại A có góc

C.

165°

·ACB = 15°

D.


−26

D.

. Giá trị của tích vô hướng

uuu
r uuur
AB. AC

−19

[
]
Cho tam giác
A.
C.

ABC



A ( 2;1) , B ( 5; −5 ) , C ( −3,0 )

AB = 3 5, AC = 89

B.

AC = 5, BC = 8

D.


Cho phương trình:
nghiệm
A.
B.
C.

x1 , x2

x 2 − 2(m − 1)x + m 2 − 3m = 0

phân biệt thoả mãn:

m = −1, m = 2
m = −2, m = 3
m = 1, m = 2

D. Đáp án khác

x12 + x22 = 8

.

. Tìm m để phương trình đã cho có hai


[
]
Số nghiệm của phương trình

x + 3 + 3x + 1 = 2 x + 2 x + 2

r 1 uuur
AM = AB + AC
2
3
uuuu
r 1 uuu
r 2 uuur
AM = AB + AC
3
3

uuuu
r 1 uuu
r 3 uuur
AM = AB + AC
4
4

[
]
Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Gọi H là trực tâm của tam giác
ABC.Tọa độ điểm H là:
A. H(3;

10
3

)

B. H(4; 0)


X = {x ∈ N / x 2 − 4 = 0}

B.

. Hãy chọn đáp án đúng:

X = {±2}

C.

[
]
Trong các đồ thị dưới đây , đâu là đồ thị hàm bậc nhất:

A.

B.

X = { −2}

D. Kết quả


C.

D.

[
]
Hàm số
A.


[
]

Điều kiện xác định của phương trình
A.

x∈R

B.

3x − 5
+ x−2 =0
x2 + 1

x ∈ R \ { 1}

C.

x ∈ R \ { ±1}

[
]

Điều kiện xác định của phương trình:

x−2 1
+
x − 1 x2

là:

=3 là:

B. Có cùng độ dài
D. Cùng phương, cùng độ dài

[
]
Cho 3 điểm
A.

A, B, C

uuur uuur uuur
BC = AC − AB

bất kỳ. Chọn đẳng thức đúng:
B.

uuur uuur uuur
BC = AB − AC

C.

uuur uuu
r uuu
r
AC − CB = BA

D.

uuu
r uuu
r uuu

3 uuuu
PN = − MN
4

[
]

y=

Tập xác định của hàm số

A.

R \ { 3}

[
]

B.

 1
R \ − 
 2

2x + 1
x −3

C.

là:
R


( 0;+∞ )

nghịch biến trên khoảng

( −∞;0 )

nhận trục tung làm trục đối xứng.

[
]
Cho hàm số
định sai?
A.



C.



y = 2x + 4

có đồ thị là đường thẳng

cắt trục hoành tại điểm
cắt trục tung tại điểm

A ( 2;0 )
B ( 0;4 )



C.

song song

d



d’

B.

d



vuông góc

d’

D.

d

cắt nhau


d’

trùng nhau

A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng

x = −2


B. Hàm số đồng biến trên khoảng (- ;1)
C. Đồ thị hàm số có đỉnh I(1;2)


D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+ )
[
]
Cho hàm số
định đúng?

y = ax 2 + bx + c ( a < 0 )

có đồ thị (P). Khẳng định nào sau đây là khẳng

A. Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
x=−

B. Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

D. Hàm số đồng biến trên khoảng

b
2a



B.

1
,x ≠ 2
2

x≠

C.

3
,x ≠ 2
2

D.

1
x ≤ ,x ≠ 2
2

[
]
Điều kiện xác định của phương trình :
A. x = 3
B. -3 ≤ x ≤ 3

x − x − 3 = 3− x + 3

C. x ≥ 3


3
2

x=−

D.

3
2

[
]
Giải phương trình

x −3 = 2− x

ta được kết quả là:
x=

A. Vô nghiệm

B.

5
2

C.x=1

D. Kết quả khác

[
]


2− x = x

2− x ≥ 0

như sau:

D.

x=2


Bước 2: Bình phương hai vế ta được phương trình hệ quả:
Bước 3: Chuyển vế đổi dấu ta được phương trình
x = 1; x = −2

2 − x = x ⇒ 2 − x = x2

x2 + x − 2 = 0

ta được hai nghiệm

Bước 4: Đối chiếu với điều kiện xác định ở bước 1: hai nghiệm trên đều thỏa mãn.
Kết luận phương trình đã cho có hai nghiệm

x = 1; x = −2

Hỏi bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào?
A. Bước 4


; ÷
9 9

.

( x; y ) = 
.

D.

17 11 
; ÷
 9 9

[
]
Chọn phát biểu đúng:
A. Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 khác vec tơ không thì cùng phương
B. Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 khác vec tơ không thì cùng hướng
C. Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 thì cùng phương
D. Hai véc tơ cùng phương với véc tơ thứ 3 thì cùng hướng.
[
]
r
u
r
r u
r
x = ( 10; −3 ) , y = ( −3;5 )
x+ y
Cho
. Khi đó

. Hệ thức nào sau đây là đúng?


A.
B.
C.
D.

uuuu
r uuur
uuur
MN + MP = 2MA
uuur uuur
uuuu
r
NP + MP = 2 AM
uuur uuu
r
uuur
MA + AP = 2 NP
uuuu
r uuur
uuur
MN + NP = 2MA

[
]
r
u
r
x = (3; −2), y = (5; −2)

C.
D. 12
[
]
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.

y = 2 x3

B.

y = x 4 − 3x 2

C.

y = 1 − 3x

D.

y = 3x 2 − 5 x

[
]
Tìm
A.

m

để đồ thị hàm số

m = −2


C. m > 0

D. m < 2

[
]
Cho hàm số

y = − x2 + 2x + 2

( −1;1)

A.
[
]

B.

có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là:

( 1;3)

( P ) : y = 3x 2 − 2 x − 1

Tọa độ giao điểm của parabol

A.

C.

C.


=5
x −1

2x +

Nghiệm của phương trình
x=

A.

3
2

x = 1; x =

B.

3
2

là:
x = 2; x =

C.

3
2

[
]
Phương trình

D. Vô nghiệm

x=−

D.

3
2


[
]
Phương trình
A.

x 4 − 3x 2 − 4 = 0

x = 2; x = −2

B.

có nghiệm là:

x = −1; x = 4

C.

x = 1; x = −4

D.



a 3

B. 2

a

uuur uuur
AB + AC

. Giá trị

a 3

C.

bằng:

a 3
2

D. 2a

[
]
Cho tam giác

ABC

Tọa độ của vectơ
r

r
u = ( 6; −12 )

[
]
Cho tam giác
là:
A.

75°

ABC

B.

vuông tại A có góc

15°

C.

115°

·ACB = 75°

D.

uuu
r uuur

. Khi đó góc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status