Chuyªn ®Ò: 12
t.h.h.l 09.06.07.05.12
ÔN TẬP HÌNH HỌC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1 :
Cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0.
Khi đó, bán kính của (S) là:
1
3
A.
Câu 2 :
4
3
B.
C. 3
Mặt cầu có tâm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với mp(Oxz) là:
A.
x 2 + y 2 + z 2 - 2x - 4y - 6z + 10 = 0
B.
là:
x y z
+ + =1
4 −1 2
B.
C. x – 4y + 2z = 0
Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương
của đường thẳng d là:
x = − 2 + 4t
y = − 6t
z = 1 + 2t
A.
B.
x = − 2 + 2t
y = − 3t
z = 1+ t
B. Bình hành
C.
Chữ nhật
D. Vuông
Phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x-3y+2z-1=0 và (Q): 2x+y-3z+1=0
và song song với trục Ox là
B. 7y-7z+1=0
C. y-2z+1=0
D. 7x+y+1=0
Toạ độ điểm M’ là hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 0; 1) trên là:
A. M’(1; 0; 2)
Câu 10 :
B.
Cho thì tứ giác ABCD là hình:
A. x-3=0
Câu 9 :
2x – 3y – 4z + 1 = 0
C.
D.
Cho 3 điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A.
1
D. 2
B. M’ (2; 2; 3)
C. M’(0; -2; 1)
Cho bốn điểm A(1,1,-1) , B(2,0,0) , C(1,0,1) , D (0,1,0)
D. M’(-1; -4; 0)
Chuyªn ®Ò: 12
t.h.h.l 09.06.07.05.12
Nhận xét nào sau đây là đúng nhất
A.
B.
ABCD là hình thoi
x + 2 y z −1
= =
2
−3 1
B.
x− 2 y z +1
= =
2
−3 1
C.
x+ 2 y z −1
= =
4
−6 2
D.
x− 4 y+ 6 z− 2
=
=
2
−3
1
Câu 14 :
:
D.
d1 , d 2 chéo
nhau
x− 2 y +1 z
=
=
1
2 3
Nhận xét nào sau đây là đúng
A.
∆ và AB là hai đường thẳng chéo nhau
C. Tam giác MAB cân tại M với M (2,1,0)
Câu 16 :
Trong không gian với hệ toạ độ
B. A , B và
∆
cùng nằm trong một mặt phẳng
D. -2x – y + z =0
C. x+y+z-7=0
D. x+2y+3z+2=0
Tồn tại bao nhiêu mặt phẳng (P) vuông góc với hai mặt phẳng (α): x+y+z+1=0 , (β) : 2x-y+3z-4=0
sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng
2
S(− 7; − 7; − 7)
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): 3x-2y+2z+7=0 và (R):
5x-4y+3z+1=0
A. 2x+y-2z+15=0
Câu 19 :
S(7;7;7)
B.
Mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oy?
A. -2x – y = 0
Câu 18 :
S(7;7;7)
379
2
(α ) là:
A. 5x – 2y – 3z -21 = 0
B. 5x – 2y – 3z + 21 = 0
C. 10x – 4y – 6z + 21 = 0
D. -5x + 2y + 3z + 3 = 0
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M(7; -1; 5) có phương trình là:
A. 6x+2y+3z-55=0
Câu 24 :
29
2
r
r
a(1; − 2;3) và b(3;0;5) .
đi qua M (0; 0; -1) và song song với giá của hai vectơ
Phương trình của mặt phẳng
D.
x = − 1 + 4t
y = − 2 + 3t
z = − 3 − 7t
Cho 4 điềm A(3; -2; -2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1) và D(-1; 1; 2). Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt
phẳng (BCD) có phương trình là:
A.
( x + 3)2 + ( y − 2) 2 + ( z − 2) 2 = 14
B.
( x + 3)2 + ( y − 2) 2 + ( z − 2) 2 = 14
C.
( x − 3)2 + ( y + 2) 2 + ( z + 2) 2 = 14
D.
( x − 3)2 + ( y + 2)2 + ( z + 2) 2 = 14
Câu 26 :
A. H(4;1;5)
Câu 30 :
C.
(0;5;1)
(0; − 5; − 1)
D.
(0;5; − 1)
Cho mặt phẳng (P): 2x + 3y + z – 11 = 0. mặt cầu (S) có tâm I(1; -2; 1) và tiếp xúc với (P) tại H. tọa
độ tiếp điểm H là.
A. H(2;3;-1)
3
C.
x = 1 + 4t
y = 2 + 3t
z = 3 − 7t
B. H(2;3;-1)
B.
( x + 1) 2 + ( y − 3)2 + ( z − 1)2 = 11/ 4
C.
( x − 3)2 + y 2 + z 2 = 20
D.
( x + 3) 2 + y 2 + z 2 = 20
Câu 31 :
Cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và (Q): x+y+x-1=0. Phương trình chính tắc đường thẳng giao
tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là:
A.
x−1 y + 2 z +1
=
=
2
3
1
B.
x+1 y − 2 z −1
11
25
B.
22
5
C.
22
25
D.
11
5
Cho mặt cầu (S) x2+y2+z2-2x-4y-6z=0. Trong ba điểm (0;0;0); (1;2;3) và (2;-1;-1) thì có bao nhiêu
điểm nằm trong mặt cầu (S)
A. 0
Câu 35 :
D. M(2;1;-5)
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; -1; -1) đến mặt phẳng (P) : 16x – 12y – 15z – 4 = 0. Độ dài
của đoạn thẳng AH là:
A.
D.
3
2.
x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 6 z − 11 = 0 . Bán
C. 2
B.
2 x + y + z − 6 = 0 C.
Câu 39 :
Cho điểm I(3,4,0) và đường thẳng
I và cắt
D. 4
∆:
2 x − y + z + 6 = 0 D.
2x − y + z − 6 = 0
x−1 y− 2 z +1
=
=
.
1
Cho mặt cầu và mặt phẳng (P): 4x+3y+1=0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. (P) cắt (S) theo một đường tròn
4
C.
Cho mặt phẳng (P) : 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S) :
kính đường tròn giao tuyến là:
A. 3
Câu 37 :
3
2.
B. (S) tiếp xúc với (P)
Chuyªn ®Ò: 12
t.h.h.l 09.06.07.05.12
C. (S) không có điểm chung với (P)
D. (P) đi qua tâm của (S)
Câu 42 :
=
5
2
3
x −1 y −1 z −1
=
=
5
−1 −3
C.
D.
Cho bốn điểm A(-1,1,1), B(5,1,-1) C(2,5,2) , D(0,-3,1). Nhận xét nào sau đây là đúng
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B. A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
C.
D. Cả A và B đều đúng
Câu 44 :
A.
Câu 45 :
A. Tâm mặt cầu (S) là I(3,3,3)
B.
C. Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P)
D. Mặt cầu (S) và (P) không có điểm
Câu 46 :
(P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C)
chung
Cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3),C(1;1;1). Phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho
khoảng cách từ C tới (P) là
2
3
A. x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0
B. x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0
C. x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0
D. 2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0
Câu 47 :
Cho . Gọi là điểm sao cho thì:
B.
5
5
C.
Câu 50 :
Cho mặt phẳng (P) : 2x + y - 2z - 1 = 0 và đường thẳng d :
5
D.
45
7
D.
4 3
3
x− 2 y z+3
= =
1
− 2 3 . Phương trình mặt
Chuyªn ®Ò: 12
D.
r
n = (0; 1; 2)
Cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là mặt phẳng chứa d và song song với . Khoảng cách giữa và
là:
A.
Câu 53 :
r
n = (-2; 1; 1)
B.
B.
C.
D.
∆:
x− 6 y− 2 z− 2
=
=
−3
2
D.
2x+y-2z-12=0
qua ba điểm M(0; -1; 1), N(1; -1; 0), và P(1; 0; -2) thì nó có một vectơ pháp
B.
r
n = (-1; 2; -1)
C.
r
n = (2; 1; 1)
D.
r
n = (1; 1; 2)
Mặt cầu tâm I(1; -2; 3) tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 2x – y + 2z – 1 = 0 có phương trình :
A.
( x − 1)2 + ( y + 2)2 + ( z − 3)2 = 3
B.
( x + 1) 2 + ( y − 2)2 + ( z + 3)2 = 3
C.
( x − 1)
2
+ ( y − 1) + z 2 =
D.
( x − 1)
2
+ ( y − 1) + z 2 = 3
2
2
Câu 57 :
Tọa độ giao điểm M của
A. (1; 1; 6)
Câu 59 :
2
x − 12 y − 9 z − 1
=
=
Cho mặt phẳng
( α ) : 2 x + y + 3z + 1 = 0 và đường thẳng d có phương trình tham số:
x = −3 + t
y = 2 − 2t
z = 1
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Chuyªn ®Ò: 12
A. d cắt
Câu 61 :
(α )
t.h.h.l 09.06.07.05.12
d // ( α )
B.
C.
d ⊂ (α )
Cho hai điểm A(5,3,-4) và điểm B(1,3,4) . Tìm tọa độ điểm
Cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với
mặt phẳng (P) là:
A. (x –+2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9
B. : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 5
C. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 4
D. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 3
Câu 66 :
Cho hai điểm A(1; 0; -3) và B(3; 2; 1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A.
x 2 + y 2 + z 2 - 4x - 2y + 2z = 0
B.
x 2 + y 2 + z 2 - 2x - y + z - 6= 0
C.
x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 2y + 2z = 0
D.
B. 2x + y + 2z – 6 =0
C. x + 2y + 2z -6 =0
D. 2x + 2y + 6z – 6 =0
Cho ba điểm A(3; 2; -2) , B(1; 0; 1) và C(2; -1; 3). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc
với BC là:
x − y + 2z − 5 = 0
A.
Câu 71 :
D. x-2y+2z+6=0
Mặt phẳng nào sau đây cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tam giác ABC
nhận điểm G(1; 2; 1) làm trọng tâm?
A. 2x + 2y + z – 6=0
Câu 70 :
D. 2x+y+z+7=0
x + y + 2z + 3 = 0
B.
C.
= =
2 1
2 và điểm
D. 9
A(2;5;3) . Phương trình mặt phẳng (P)
Chuyªn ®Ò: 12
t.h.h.l 09.06.07.05.12
chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là
A.
D.
x − 4y + z − 3 = 0
x − 2y + z = 0
Câu 74 : Cho hai điểm
khoảng cách từ điểm
A.
D.
B.
x + 4y + z − 3 = 0
B.
Câu 76 : Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
thể tích tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất.
x y z
+ + =1
9 3 3
A.
x + 4y + z + 3 = 0
M(0; − 1;2) và N(− 1;1;3) . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, N sao cho
K(0;0;2) đến mặt phẳng (P) là lớn nhất là
x − y + 3z − 7 = 0
− x + 3y – z + 3 = 0
1
C.
B.
x y z
+ + =1
27 9 3
(
) (
ïï z = 0
A.
î
ìï x = 0
ïï
d : ïí y = t
ïï
ïï z = 3
î
Câu 78 : Cho
A.
B.
d:
ìï x = 3t
ïï
d : ïí y = t
ïï
ïï z = 0
î
D.
x− 1 y+ 1 z− 2
=
=
2
d : ïí y = t
ïï
ïï z = 0
î
C.
x= −1+ 2t
y= −1+ t
z= 0
D.
x= 1+ 2t
y= −1+ t
z= 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
B.Tam giác BCD đều
Chuyªn ®Ò: 12
t.h.h.l 09.06.07.05.12
AB ⊥ CD
15
2
C.
(
(α)
m=
)
A 2, − 5,1 ,
Câu 81 : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm
mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và cách đều ba điểm A, B, C.
A.1
B.3
C. 4
Câu 82 : Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm
trình:
nhất.
(β) .
D.Không có giá trị của m
B ( 0, − 1,2 ) ,