Trắc nghiệm Công nghệ 8: Cơ khí - Pdf 40

Soạn thảo câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ 8
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - PHẦN CƠ KHÍ
1. Ngành cơ khí có vai trò là:
a. Tạo ra máy thay lao động thủ công để
nâng cao năng suất lao động
b. Giải phóng sức lao động cơ bắp cho
con người
c. Mở rộng tầm nhìn giúp con người
chinh phục thiên nhiên
d. Cả a, b, c đều đúng
2. Quá trình gia công cơ khí là:
a. Tạo cho chi tiết có hình dáng và kích
thước xác đònh
b. Tạo cho chi tiết có tính chất xác đònh
phù hợp yêu cầu kỹ thuật
c. Hai câu a, b đều đúng
d. Hai câu a, b đều sai
3. Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí theo
các bước:
a. Vật liệu, chi tiết, lắp ráp, gia công,
sản phẩm
b. Vật liệu, lắp ráp, gia công, sản phẩm,
chi tiết
c. Vật liệu, gia công, chi tiết, lắp ráp,
sản phẩm
d. Vật liệu, sản phẩm, chi tiết, lắp ráp,
gia công
4. Vật liệu cơ khí được chia thành:
a. 2 nhóm b. 4 nhóm
c. 3 nhóm d. 5 nhóm
5. Vật liệu cơ khí được chia thành:

d. Cả a, b, c đều sai
12. Thép được chia thành 2 loại sau:
a. Thép mềm, thép cứng
b. Thép hợp kim, thép cacbon
c. Thép hợp kim, thép mềm
d. Cả a, b, c đều sai
13. Thép cacbon loại thường được dùng
chủ yếu trong:
a. Xây dựng, chi tiết máy.
b. Xây dựng, dụng cụ gia đình.
c. Chi tiết máy, dụng cụ gia đình
d. Kết cấu cầu đường, xây dựng
14. Thép cacbon loại tốt được dùng chủ
yếu trong:
a. Xây dựng, chi tiết máy
b. Chi tiết máy, dụng cụ gia đình
c. Xây dựng, chi tiết máy
d. Kết cấu cầu đường, chi tiết máy
15. Kim loại màu có tính chất:
a. Khó dát mỏng, có tính dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt
b. Dễ dát mỏng, có tính dẫn điện, có tính
chống ăn mòn thấp
c. Khó dát mỏng, khó kéo dài, có tính
chống mài mòn cao
d. Dễ dát mỏng, có tính dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt, có tính chống ăn mòn cao
16. So với thép, nhôm có độ cứng:
a. Cao hơn
b. Thấp hơn

a. Rổ, bánh răng, cốc, dép, …
b. Dép, áo mưa, ổ cắm điện, …
c. Vỏ bút máy, thước nhựa, rổ, …
d. Rổ, can nhựa, dép, cốc, …
23. Chất dẻo nhiệt rắn được dùng trong
sản xuất dụng cụ như :
a. Rổ, bánh răng, dép, …
b. Ổ đỡ, áo mưa, ổ cắm điện, …
c. Ổ đỡ, bánh răng, vỏ bút máy, …
d. Rổ, can nhựa, bánh răng, …
24. Chất dẻo nhiệt là chất:
a. Có khả năng chế biến lại, dễ pha màu
b. Không dẫn nhiệt, không bò oxi hóa
c. Nhẹ, hóa rắn sau khi ép dưới áp suất
d. Hai câu a, b đúng
25. Cao su được dùng làm:
a. Đai truyền, bánh răng, vỏ quạt điện
b. Vòng đệm, ổ đỡ, vành xe
c. Sản phẩm cách điện, ống dẫn
d. Dép, lốp, vỏ bút máy
26. Các tính chất cơ bản của vật liệu cơ
khí là:
a. Cơ học, hoá học, vật lý, công nghệ
b. Cơ học, dẫn điện, vật lý, công nghệ
c. Cơ học, vật lý, dẫn nhiệt, công nghệ
d. Cả a, b, c đều sai
27. Trong sản xuất, tính công nghệ có ý
nghóa giúp :
a. Lựa chọn được phương pháp gia công hợp


32. Tính chất hóa học của VL cơ khí gồm:
a. Tính chống ăn mòn, tính bền
b. Tính hàn, tính rèn
c. Tính chòu axit và muối, tính rèn
d. Tính chòu axit và muối, tính chống ăn mòn
Sv thực hiện: Thái Thò Ngọc Giàu 29
Soạn thảo câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ 8
33. Tính chất công nghệ củaVL cơ khí
gồm:
a. Tính đúc, tính hàn, tính dẻo
b. Khả năng gia công cắt gọt
c. Tính đúc, tính hàn, tính rèn
d. Hai câu b, c đúng
34. So với thép, nhôm có độ dẻo:
a. Cao hơn b. Tương đương
c. Thấp hơn d. Cả a, b, c đều sai
35. Vật liệu dễ bò ăn mòn khi tiếp xúc
muối ăn là:
a. Thép, chất dẻo, cao su, ...
b. Nhôm, cao su, chất dẻo, ...
c. Đồng, nhôm, thép, ...
d. Đồng, cao su, nhôm, ...
36. Dụng cụ đo và kiểm tra gồm:
a. Thước đo chiều dài, thước cặp
b. Thước đo chiều dài, thước lá
c. Thước đo chiều dài, thước đo góc
d. Thước đo chiều dài, thước cuộn
37. Thước lá được chế tạo bằng:
a. Thép cacbon loại thường
b. Thép hợp kim dụng cụ

46. Cắt kim loại bằng cưa tay nhằm mục
đích để:
a. Cắt kim loại thành từng phần
b. Cắt bỏ phần thừa
c. Cắt xẻ rãnh
d. Cả a, b, c đều đúng
47. Dụng cụ dùng để gia công cắt đứt vật
liệu là:
a. Đục b. Dũa
c. Cưa tay d. Búa
48. Dụng cụ dùng để gia công bỏ phần
vật liệu thừa là:
a. Dũa b. Cưa tay
c. Đục d. Búa
49. Dụng cụ dùng để gia công làm nhẵn,
phẳng bề mặt chi tiết là:
a. Búa b. Đục
c. Dũa d. Cưa tay
50. Dụng cụ dùng để gia công đóng, đập,
tạo lực trên vật liệu là:
a. Cưa tay b. Dũa c. Đục d. Búa
51. Cưa và đục là hai phương pháp gia
công thô được sử dụng khi:
a. Lượng dư gia công nhỏ
b. Lượng dư gia công lớn
c. Lượng dư gia công rất nhỏ
d. Cả a, b, c đều đúng
52. Chuẩn bò trước khi cắt kim loại bằng
cưa tay là:
1. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa sao cho các

58. An toàn khi đục kim loại:
a. Không dùng búa có cán bò vỡ, nứt
b. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt
c. Cầm đục búa chắc chắn, đánh búa
đúng đầu đục
d. Cả a, b, c đều đúng
59. Muốn có sản phẩm cưa và đục đảm
bảo yêu cầu, cần nắm vững:
a. Tư thế, thao tác, kỹ thuật cơ bản, và an
toàn lao động
b. Tư thế, thao tác
c. Tư thế, thao tác, an toàn lao động
d. Tư thế, kỹ thuật cơ bản, an toàn lao động
60. Thao tác đúng khi dũa:
a. Đẩy dũa tạo lực cắt, kéo dũa về
không cần lực
b. Kéo dũa về tạo lực cắt, đẩy dũa
không cần lực
c. Đẩy dũa và kéo dũa đều tạo lực cắt
d. Đẩy dũa, kéo dũa không cần lực cắt
61. Dũa có các loại:
a. Dũa tròn, dũa dẹt
b. Dũa tam giác, dũa vuông, dũa bán
nguyệt
c. Dũa tròn, dũa tròn, dũa chữ nhật
d. Hai câu a, b đều đúng
62. Khoan dùng để:
a. Tạo rãnh, tạo lỗ b. Tạo lỗ, làm rộng lỗ
c. Tạo lỗ, làm rộng lỗ có sẵn
d. Cả a, b, c đều đúng

d. Cả a, b, c đều đúng
67. Chi tiết máy là:
a. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và
thực hiện một nhiệm vụ nhất đònh
trong máy
b. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và
không thể tháo rời ra được
c. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực
hiện một nhiệm vụ nhất đònh trong
máy
d. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và
không thể tháo rời ra được
68. Nhóm chi tiết máy có công dụng chung:
a.Bulông, lò xo, khung xe đạp
b. Bánh răng, lò xo, trục khuỷu
c.Bulông, đai ốc, bánh răng, lò xo
Sv thực hiện: Thái Thò Ngọc Giàu 31
Soạn thảo câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ 8
d. Đai ốc, bánh răng, lò xo, kim máy khâu
69. Nhóm chi tiết máy có công dụng riêng:
a. Trục khuỷu, đai ốc
b. Kim máy khâu, lòxo
c. Bánh răng, bulông
d. Trục khuỷu, khung xe đạp
70. Mối ghép cố đònh là mối ghép có:
a. Các chi tiết ghép chuyển động tương
đối với nhau
b. Các chi tiết ghép chuyển động ăn
khớp với nhau
c. Các chi tiết ghép không có chuyển

a. Hình trụ, đầu có mũ hình tròn
b. Hình trụ, đầu có mũ hình chỏm cầu
hay hình nón cụt
c. Hình trụ, đầu có mũ hình nón
d. Cả a, b, c đều đúng
76. Đinh tán được làm bằng:
a. Thép cacbon thấp
b. Đồng
c. Nhôm
d. Hai câu a, b đúng
77. Đinh tán được dùng khi:
a. Mối ghép không chòu va đập mạnh
b. Mối ghép không cần chòu nhiệt độ cao
c. Mối ghép cần hàn
d. Mối ghép phải chòu va đập mạnh
78. Mối ghép bằng hàn là:
a. Làm nóng chảy cục bộ chỗ cần hàn
b. Làm nóng chảy toàn bộ chỗ cần hàn
c. Làm nóng chảy cục bộ vật cần hàn
d. Cả a, b, c đều sai
79. Hàn có các kiểu:
a. Hàn thiếc, hàn nóng chảy
b. Hàn mềm, hàn áp lực
c. Hàn mềm, hàn không áp lực
d. Hai câu a, b đúng
80. Hàn nóng chảy là phương pháp:
a. Chi tiết được hàn ở thể rắn, thiếc hàn
được nung nóng chảy làm dính chi tiết
b. Nung chỗ tiếp xúc tới trạng thái dẻo,
dùng lực ép chi tiết dính lại với nhau


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status