SởGD & ĐT Hải Dơng Đề thi thử trắc nghiệm đại học- khối 12
Tr ờng THPT Phả Lại Môn thi: Hoá Học Thời gian :90phút
Họ, tên thí sinh:......................................................... Mã đề thi 001
Lớp:......................... Số báo danh:.............................
1. Cho các chất sau
HO-CH
2
-CH
2
-OH ; CH
3
-CH
2
-O-CH
3
; CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH ; HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
OH
Số lợng chất hoà tan đợc Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phong là:
A. 1 B. 3 C. 4 D.2
2. Có thể dùng Cu(OH)
1
và V
2
ta thấy
A. V
1
=5V
2
B. V
1
=V
2
C. V
2
=5V
1
D.V
1
=2,5V
2
6.Khi oxihoá (có xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH
3
CHO bằng O
2
ta thu đợc (m+1,6) gam hỗn
hợp Z, giả sử hiệu suất 100%, còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với dd AgNO
3
d trong NH
3
thì thu đ-
-COOH D.NH
2
-(CH
2
)
3
-COOH
10. Cho sơ đồ C
2
H
2
+
OH
2
X
[ ]
O
Y
+
A
Z
TH
E
+
NaOH
H
10
D.A hoặc C
12. hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg. Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO
3
đặc
thu đợc 0,03 mol sản phẩm X do sự khử của N
+5
. Nếu đem hỗn hợp đó hoà tan trong H
2
SO
4
đặc nóng cũng
thu đợc 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S
+6
. X và Y là
A. NO
2
và H
2
S B. NO
2
và SO
2
C. NO và SO
2
D. NH
4
NO
3
)
2
. Ph¶n øng kÕt thóc thu ®ỵc
dung dÞch X cã 2 mi. Cho dd X t¸c dơng víi dd NaOH d kh«ng cã kÕt tđa . Gi¸ trÞ cđa x lµ:
A. 2a< x < 4b B. a < 3x < a + 2b
C. a + 2b < 2x < a + 3b D. x = a + 2b
17: A lµ mét oxit cđa s¾t, khi cho A t¸c dơng víi dd H
2
SO
4
lo·ng d thu ®ỵc dd X , dd X kh«ng lµm mÊt
mµu dd thc tÝm trong m«i trêng axit. Oxit cđa A lµ:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. TÊt c¶ c¸c oxit
18: Trong c¸c cỈp chÊt sau ®©y, cỈp chÊt nµo cã thĨ cïng tån t¹i trong cïng mét dung dÞch:
A. AlCl
3
vµ CuSO
4
B. NaHSO
4
vµ NaHCO
3
4
sau khi phản ứng hoàn toàn lấy thanh Al ra
khỏi dd phát biểu nào sau nay không đúng
A. thanh Al có màu đỏ B. khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam
C. dd thu được không màu D. khối lượng dd tăng 1,38 gam
22. đốt nóng hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
đến phản ứng hoàn toàn, chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với NaOH dư thấy giải phóng 6,72 lít khí (đktc). Phần 2 tác dụng với HCl dư thấy giải
phóng 26,88(đktc) số gam mỗi chất trong ½ hỗn hợp ban đầu là:
A. 27gam Alvà 69,6 gam Fe
3
O
4
A. 81gam Alvà 104,4 gam Fe
3
O
4
C. 27gam Alvà 139,2gam Fe
3
O
4
AD 29,9gam Alvà 67gam Fe
3
O
4
O, C
3
H
4
O
2
được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T biết
Z, X có phản ứng tráng gương . Y, T phản ứng được với NaOH, T phản ứng với H
2
tạo thành Y, oxihoá Z
thu được T. CT của mỗi chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. C
3
H
6
O
2
, C
3
H
6
O, C
3
H
4
O, C
3
H
4
O
H
6
O
2
, C
3
H
4
O, C
3
H
4
O
2
D. C
3
H
4
O
2
, C
3
H
4
O, C
3
H
6
O
2
2
-COOCH
2
-CH
3
C. CH
3
COOCH
2
-CH
2
Cl D. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
29. Một hỗn hợp A chứa NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
OH. A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH và 0,01 mol
HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH
3
H
5
B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
32. Tỉ lệ số phân tử HNO
3
đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng
COOH(4). Chiều giảm dần khả năng hoà
tan trong nước của các chất hữu cơ là:
A. 1, 2, 4, 3 B. 1, 4, 2, 3 C. 4, 1, 2, 3 D. 1, 4, 3, 2
36. Brom phản ứng với axit butyric (X) sinh ra CH
3
CHBrCH
2
COOH (Y) hoặc CH
3
CH
2
CHBrCOOH (Z)
hoặc BrCH
2
CH
2
CH
2
COOH (T). Tuỳ theo diều kiện phản ứng, chiều tăng dần tính axit (từ trái sang phải)
của các axit trên là:
A. Y, Z, T, X B. X, T, Y, Z C. X, Y, Z, T D. T, Z, Y, X
37. Dầu mở để lâu bò ôi thiu là do:
A. Chất béo bò vữa ra B Chất ubéo bò phân huỷ thành các andehit có mùi khó chòu
C. chất béo bò oxi hoá chậm bởi oxi không khí D. chất béo bò thuỷ phân với H
2
O trong không khí
38. Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit A, B đơn chức, cho 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/NH3 dư
tạo 172,8 gam kết tủa, biết M
A
< M
3
B. CH
3
OOC-(CH
2
)
2
-COOCH
3
C. C
2
H
5
OOC-COO-C
2
H
5
D. (COOC
3
H
5
)
2
41. §èt ch¸y hoµn toµn 0,1 mol hçn hỵp hai axit c¸cboxylic A vµ B lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp (M
A
< M
B
) thu ®ỵc
3,36 lÝt CO
- COOH D. HO-C
5
H
8
O
2
- COOH
43. Chất X có CTPT là C
4
H
8
O
2
.Đun 4,4 gam X trong NaOH d thoát ra hơi rợu Y . Cho Y qua CuO nung
nóng thu đợc anđehit Z . Cho Z thực hiện phản ứng tráng gơng thấy giải phóng nhiều hơn 15 gam Ag .
CTCT của X là :
A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5
44. Đốt cháy hoàn toàn a gam C
2
H
5
OH thu đợc 0,2 mol CO
2
. Đốt b gam CH
3
COOH thu đợc 0,2 mol CO
2
.Cho a gam C
2
H
2
SO
4
c v bỡnh 2 ng NaOH c. Sau thớ nghim khi lng bỡnh 1 tng 1,8 gam, khi lng bỡnh 2 tng 4,4
gam.Nu cho bay hi 1 gam X thỡ c 373,4 ml hi ( ktc). Cụng thc cu to ca X l:
A.HCOOH B.CH
2
=CH-COOH C. CH
3
COOH D.C
2
H
5
COOH
48: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C
3
H
4
O
2
.X phản ứng với NaHCO
3
,rợu etylic và tham gia phản
ứng trùng hợp .Y phản ứng với dung dịch KOH, không phản ứng với K. X , Y có CTCT lần lợt là :
A. C
2
H
5
COOH và CH
H
6
O
2
trong môi trờng kiềm thu đợc muối của axit hữu cơ
và Axeton . CTCT của Este đố là
A.HCOO-C(CH
3
)=CH
2
B.CH
2
=CH-COOCH
3
C.CH
3
COO-CH=CH
2
D.HCOO-CH=CH-CH
3
Cho biết :
Na=23, Al=27, K=39, Mg=24, Ca=40, Cu=64, Fe=56, S=32
Ba=137, Li=7, Zn=65, Mn=52, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5,
Br=80, C=12, I=127 Ag=108 F=19 .................
Hết
SởGD & ĐT Hải Dơng Đề thi thử trắc nghiệm đại học- khối 12
Tr ờng THPT Phả Lại Môn thi: Hoá Học Thời gian :90phút
Họ, tên thí sinh:......................................................... Mã đề thi 002
Lớp:......................... Số báo danh:.............................
2
+
OH
2
X
[ ]
O
Y
+
A
Z
TH
E
+
NaOH
F + G . F là
A. polimetyl vinyl B. rơụ polivinylic
C.polivinyl axetat D.poli metyl vinylat
4. Khi đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X chứa 2 hiđro cacbon (thuộc loại ankan, anken, ankin) có tỉ lệ khối lợng
phân tử là 22/13 thu đợc 0,75 mol CO
2
và 0,75 mol H
2
O. X gồm
A. C
SO
4
đặc nóng cũng
thu đợc 0,03 mol sản phẩm Y do sự khử của S
+6
. X và Y là
A. NO
2
và H
2
S B. NO
2
và SO
2
C. NO và SO
2
D. NH
4
NO
3
và H
2
S
6. 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl d giải phóng 0,15 gam khí . Mặt khác cho
2gam A tác dụng với Cl
2
d thu đợc 5,763 gam hỗn hợp muối . % khối lợng Fe trong A là:
A.22,4% B. 16,8% C. 17% D. kết quả khác
7. Cho hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300ml dd AgNO
3
loãng d thu đợc dd X , dd X không làm mất
màu dd thuốc tím trong môi trờng axit. Oxit của A là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Tất cả các oxit
11. Cho các chất sau
HO-CH
2
-CH
2
-OH ; CH
3
-CH
2
-O-CH
3
; CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH ; HO-CH
2
lÝt khÝ (®ktc). Cho m gam Al t¸c dơng víi HNO
3
lo·ng
d thu ®ỵc V
2
lÝt khÝ N
2
(duy nhÊt ë ®ktc). So s¸nh V
1
vµ V
2
ta thÊy
A. V
1
=5V
2
B. V
1
=V
2
C. V
2
=5V
1
D.V
1
=2,5V
2
16.Khi oxiho¸ (cã xóc t¸c) m gam hçn hỵp Y gåm HCHO vµ CH
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C
3
H
4
O, C
3
H
4
O
2
được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T biết
Z, X có phản ứng tráng gương . Y, T phản ứng được với NaOH, T phản ứng với H
2
tạo thành Y, oxihoá Z
thu được T. CT của mỗi chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. C
3
H
6
O
2
, C
3
H
6
O
2
C. C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
, C
3
H
4
O, C
3
H
4
O
2
D. C
3
H
4
2
, quỳ
22. Đốt cháy hoàn toàn 0,513 gam một cácbo hiđrat X thu được 0,4032 lít CO
2
(đktc) và 0,297 gam H
2
O
Mx < 400 và có khả năng tham ra phản ứng tráng gương, tên của X là:
A. Glucozo B. Sacacrozo C. Tinh bột D.Mantozo
23. Nhúng 1 thanh Al kim loại vào dd chứa 0,03 molCuSO
4
sau khi phản ứng hoàn toàn lấy thanh Al ra
khỏi dd phát biểu nào sau nay không đúng
A. thanh Al có màu đỏ B. khối lượng thanh Al tăng 1,38 gam
C. dd thu được không màu D. khối lượng dd tăng 1,38 gam
24. đốt nóng hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
đến phản ứng hoàn toàn, chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với NaOH dư thấy giải phóng 6,72 lít khí (đktc). Phần 2 tác dụng với HCl dư thấy giải
phóng 26,88(đktc) số gam mỗi chất trong 1/2 hỗn hợp ban đầu là:
A. 27gam Alvà 69,6 gam Fe
3
O
4
A. 81gam Alvà 104,4 gam Fe
3
O
4
4
H
7
ClO
2
là:
A. CH
3
COOCHCl-CH
3
B. Cl-CH
2
-COOCH
2
-CH
3
C. CH
3
COOCH
2
-CH
2
Cl D. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3