Câu hỏi trắc nghiệm lớp 12 - Pdf 40

TRƯỜNG THPT TRÀ NÓC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỚP 12
MÔN HOÁ
Chương I:
1.Cho các hợp chất: rượu êtylíc, phênol, anilin,lần lượt tác dụng với nước brôm, natri,
natri hidrôxit, axit brôm hidric .Số lương các phản ứng có thể xảy ra là:
A.5 B.10 C.15 D.7
2.Trong quá trình quang hợp, người ta thu được chất X. Đem thuỷ phân X thu được Y,
chất Y lên men thu được rượu êtylic.Chất X là:
A.Xenlulozơ B.Tinh bột C.Glucozơ D.Sacarozơ
3.Điều chế anilin bằng một phản ứng trực tiếp từ:
A.Axêtilen B.Benzen C.Nitrobenzen D.Clobenzen
4.Người ta điều chế phênol theo đồ nào sau đây:
A.CaC
2
C
2
H
2
C
6
H
6
C
6
H
6
Cl
6
C
6
H

5
NO
2
C
6
H
5
NH
2
C
6
H
5
OH
D.C
6
H
6
C
6
H
5
Cl C
6
H
5
-CH
3
C
6

C.K, Fe, HBr D.NaOH, Na, HBr
8.Công thức tổng quát rượu no, đơn chức, bậc I là công thức nào sau đây:
A.R-OH B.R-CH
2
-OH C.C
n
H
2n+2
O D.C
n
H
2n+1
CH
2
OH
9.Rượu nào sau đây tách nước 1 anken duy nhất?
A.Rượu mêtylic B.Butanol-2 C.Prôpanol-2 D.Rượu benzoic
10.Cho 16g rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 5,6lít khí(đkc).Công thức
rượu là:
A.C
2
H
5
OH B.C
3
H
7
OH C.CH
3
OH D.C

B. Dung dòch NaOH, dung dòch HCl, khí CO
2
C. Dung dòch NaOH, dung dòch NaCl, khí CO
2

D. Dung dòch Br
2
, dung dòch NaOH, khí CO
2
Chương II:
14.Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C
4
H
6
O( mạch nhánh ) X cho phản ứng cộngH
2
(Ni,t
0
)
thành rượu izôbutylic, X là hợp chất nào sau đây:
A.Rượu không no đơn chức B.Anđêhit no đơn chức
C. Anđêhit không no đơn chức D.te không no đơn chức
15.Cho các chất sau đây: HCOONa, HCHO, CH
3
COOH, CH
3
CHO, chất nào tham gia
phản ứng tráng gương:
A. HCOONa, HCHO, CH
3

3
D.Quỳ tím, CaCO
3
, Ag
2
O/ NH
3
17.XvàYcócùng CTPT là C
3
H
6
O
2
. X làm tan đá vôi, tác dụng với dd NaOH, Y không
làm tan đá vôi, tác dụng với NaOH và tham gia phản ứng tráng gương. Vậy X,Y lần lượt
là:
A.Axít propionic và êtyl fomiat B. Axít prôpionic và mêtyl axêtat
C.Mêtyl fomiat và axit butylic D.tyl fomiat và axit axêtic
18.Thuỷ phân este A trong môi trường bazơ cho muối B và rượu C, B tác dụng với
Ag
2
O(NH
3
,t
0
) thu được kết tủa Ag
2
O, rượu C ôxi hoá có men giấm làm xúc tác thu được
axit axêtic. A có tên gọi là:
A.tyl axêtat B.Mêtyl fomiat C.Mêtyl axêtat D.tyl fomiat

D. Mg, dd NH
3
,C
2
H
5
OH, NaCl, dd brôm, H
2
,NaHCO
3
21.Cho các chất : 1. C
2
H
5
OH; 2. CH
3
CHO; 3. CH
3
COOH; 4. C
2
H
5
COOH. Thứ tự các chất
xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là :
A.1,2,3,4, B.3,4,1,2 C.2,1,3,4 D.4,1,2,3
22.Cho 14,6g hỗn hợp hai andêhyt no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản
ứng hết với Ag
2
O trong dd NH
3

24.Cho 1,97g fomalin tác dụng với dd Ag
2
O/ NH
3
(dư), sau phản ứng người ta thu được
10,8g Ag. Trong trường hợp này nồng độ của fomalin là:
A.76,14% B.38,07% C.19,04% D.39,06%
25.Hỗn hợp X gồm CH
3
COOH và HCOOCH
3
với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1. Cho m
gam hỗn hợp X trên phản ứng hoàn toàn với dd NaHCO
3
thì tạo ra 4,48lít khí (đktc). Giá
trò của m là :
A.20g B.10g C.9g D.18g
Chương III:
26.Cho chất A tác dụng B (H
2
SO
4
đ, t
0
), cho ra chất C, chất C thuỷ phân cho ra A và B.
Muối Na của B là xà phòng, A B lần lượt là:
A.Glyx êrin và axit axêtic. B.Glyxêrin và Natri stêaric.
A.Glyxêrin và axit ôlêic. D.Glyxêrin và axit acrylic.
27.Cho các dung dòch sau đây: axit axetic, natri hidrôxit, glyxêrin, glucôzơ,đồng
hiđrôxit,anđêhit axêtic. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết chúng:

3
H
6
O
2
D,C
3
H
6
O
3
Chương IV:
29.Glucose thể hiện rượu no đơn chức khi:
A.Tác dụng với Cu(OH)
2
cho dd màu xanh lam trong suốt.
B.Tác dụng với H
2
cho rượu
C.Cho phản ứng tráng gương
D.A,B đúng.
30.Đun nóng tinh bột với dd H
2
SO
4
, sau đó cho vôi bột vào đến khi phản ứng trung hoà
thu được chất kết tủa X và dd Y. X, Y lần lượt là:
A.CaCO
3
và glucose B.CaSO

35 .Polipepitit (-NH-CH
2
-CO-)
n
là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A.axit B-amino propionic B.glixin
C.alanin D.axit glutamic
36.Cho amino axit X: H
2
N-CH
2
-COOH. Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X, người
ta cho X tác dụng với các dung dòch:
A.HCl, NaOH B.HNO
3
, CH
3
COOH
C.NaOH, NH
3
D.Na
2
CO
3
, NH
3
37.Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ capron, tơ visco, nilon 6,6, tơ
axêtat.Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A.Sợi bông, tơ visco, nilon 6,6 B. Sợi bông, tơ visco, tơ axêtat
C.Len, tơ visco, tơ axêtat D. Tơ tằm, tơ capron, tơ axêtat

-CH
2
OH
men men
C
2
H
5
OH
-H
2
O
t
0
,p
39.Cho các polime có tên sau: PVC, Polistiren, tơ capron. Công thức của monome để khi
trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:
A.CH
2
=CHCl, C
6
H
5
-CH=CH
2
, H
2
N-(CH
2
)

, C
6
H
5
-CH=CH
2
, H
2
N-(CH
2
)
5
-COOH
40.Tơ enang củng thuộc loại tơ poli amit như tơ crapron được điều chếbằng cách trùng
ngưng
A. axit amino axêtic B. axit α-amino caproic
C- axit α-amino propionic D. axit glutamic


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status