ĐINH THỊ HƯƠNG
ÔN LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2017
MÔN TIẾNG ANH
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU ......................................................................................................
4
LỜI NÓI ĐẦU.............................................................................................................
5
PHẦN MỘT: NỘI DUNG ÔN LUYỆN . ................................................................... 7
A. Tổng quan về ngữ pháp ..............................................................................................7
I. Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng anh ........................................................ 7
II. Mệnh đề quan hệ ...................................................................................................17
III. Câu mong ước ........................................................................................................23
IV. Câu điều kiện ..........................................................................................................25
Đề số 1 .............................................................................................................................124
Đề số 2 .............................................................................................................................131
Đề số 3 .............................................................................................................................137
Đề số 4 .............................................................................................................................143
Đề số 5 .............................................................................................................................150
Đáp án và hướng dẫn giải đề tham khảo ...........................................................157
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
PHẦN MỘT: NỘI DUNG ÔN LUYỆN
A.TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
I. Tổng hợp các thì cơ bản trong tiếng Anh – Verb Tenses
Thì hiện tại
1. Thì hiện tại đơn (Simple Present)
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continous)
3. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continous)
Thì quá khứ
1. Thì quá khứ đơn (Simple Past)
2. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continous)
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
• Dùng để diễn tả một tình huống mang tính ổn định.
I live at 25 Phan Boi Chau Street.
• Dùng để diễn tả lịch trình hoặc thời gian biểu.
The train leaves at 6:30 am.
• Sử dụng trong câu điều kiện loại 1.
If I meet him, I will tell him the truth.
1.3. Các trạng từ thường gặp (được sắp xếp theo độ thường xuyên giảm dần):
Always > usually > often > sometimes > seldom = rarely > never
Every (every day, every year, every weekend…)
Once/twice/three times.. (once a week, twice a year, three times a day…)
2. Thì hiện tại tiếp diễn:
2.1. Công thức:
(+) S + is/are/am + V-ing + (O)
(-) S + is/are/am + not + V-ing + (O)
(?) Is/Are/Am + S + V-ing + (O)?
2.2. Cách dùng:
• Diễn tả một hành động xảy ra tại thời điểm nói.
She is watching TV right now.
• Diễn tả một tình huống mang tính chất tạm thời.
I live in the country but I’m staying with my brother in the city.
• Diễn tả một tình huống đang xảy ra nhưng không nhất thiết ngay lúc nói.
I’m reading an interesting book. I’ll lend you when I’ve finished it.
• Diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.
I’m going on holiday tomorrow.
• Nhấn mạnh sự hoàn tất của một hành động trong tương lai (thường là sau when/as
soon as).
I’ll lend you the book as soon as/when I have finished it.
3.3. Các trạng từ thường gặp:
For a long time
For + khoảng thời gian
Since + mốc thời gian
Never/ever
Recently/lately/so far
Already/just/yet
Up to now/ up to present/up to this moment/until now/until this time
In/over/during/for + the + last/part + khoảng thời gian
Chú ý: Phân biệt “gone to” và “been to”
- Gone to: đi chưa về
Eg: Jane has gone to school. (Jane đến trường và hiện vẫn còn ở trường)
- Been to: đi về rồi
Eg: Jane has been to school. (Jane đã đến trường và quay về)
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
4.1. Công thức:
(+) S + have/has + been + V-ing + (O)
(-) S + have/has + not + been + V-ing + (O)
(?) Have/has + S + been + V-ing + (O)?
4.2. Cách dùng:
• Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại và tương lai.
I have been studying English up to now.
• Diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ nhưng kết quả còn lưu ở hiện tại.
Her eyes are red. She has been crying a lot.
Được dùng khi đề cập đến số lần.
Eg: I’ve watched this movie twice.
Không dùng khi đề cập đến số lần.
Ví dụ 1: _____ back to your hometown every weekend to see your parents?
A. Did you come B. Do you come
C. Have you come D. Will you come
Giải thích: Dựa vào trạng từ chỉ tần suất every weekend, có thể xác định động từ trong câu
phải dùng ở thì hiện tại đơn.
Đáp án là B.
Dịch nghĩa: Cuối tuần nào bạn cũng về quê thăm bố mẹ phải không?
Ví dụ 2: What are you cooking in that saucepan? It _____ good.
A. smells
B. is smelling
C. smelled
D. has smelled
Giải thích:
Mệnh đề đứng trước được dùng ở thì hiện tại tiếp diễn are you cooking, mệnh đề đứng sau
diễn đạt một hành động song song nên cũng phải dùng ở hiện tại tiếp diễn.
Tuy nhiên, smell là động từ tri giác có nghĩa là “có mùi” nên không thể dùng dạng tiếp diễn.
Đáp án là A.
Dịch nghĩa: Bạn đang nấu gì trong nồi đó vậy? Nó có mùi thơm quá.
Ví dụ 3: Most students _____ hard for the last few weeks.
A. were working B. worked
C. are working
D. have been working
Giải thích: Dựa vào trạng từ chỉ thời gian for the last few weeks, động từ phải được dùng ở
thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với ý nghĩa nhấn mạnh vào thời gian diễn ra hành động.
Đáp án là D.
Lưu ý:
Used to cũng có thể được dùng thay thế cho thì quá khứ đơn.
Công thức:
(+) S + used to + V-inf
(-) S + didn’t use to + V-inf
(?) Did(n’t) + S + use to + V-inf?
Cách dùng:
Diễn tả một thói quen (habit) hay tình trạng (state/situation) trong quá khứ mà bây giờ
không còn nữa.
I used to go for a walk every morning.
There didn’t use to be any supermarket in our town. (But there are now).
2. Thì quá khứ tiếp diễn:
2.1. Công thức:
(+) S + was/were + V-ing + (O)
(-) S + was/were + not + V- ing + (O)
(?) Was/Were + S + V-ing + (O)?
2.2. Cách dùng:
• Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
I was doing my homework at that time.
• Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài trong một khoảng thời gian trong quá khứ.
What were you doing from 8 a.m to 10 a.m yesterday?
• Diễn tả hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ.
Yesterday, I was cooking while my sister was playing the piano.
• Diễn tả hành động đang xảy ra (ở quá khứ) thì có một hành động khác xen vào.
When I came, they were having lunch.
ĐINH THỊ HƯƠNG
Until/until then
When/before/after/by this time/as/as soon as/since/for/just
4. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
4.1. Công thức:
(+) S + had + been + V-ing + (O)
(-) S + had + not + been + V-ing + (O)
(?) Had + S + been + V-ing + (O)?
4.2. Cách dùng:
• Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài liên tục cho đến khi hành động thứ
hai xảy ra. Thường thường khoảng thời gian kéo dài được nêu rõ trong câu.
They had been playing chess for 2 hours before I came.
• Nhấn mạnh hành động để lại kết quả trong quá khứ.
This morning he was very tired because he had been working very hard all night.
4.3. Các trạng từ thường gặp:
Since/for
Before/after/when
By the time/prior to that time
Trang 12
ĐINH THỊ HƯƠNG
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
Until/until then
Thì tương lai
1. Thì tương lai đơn:
1.1. Công thức:
(+) S + will + V-inf + (O)
(-) S + will + not + V-inf + (O)
(?) Will + S + V-inf + (O)?
1.2. Cách dùng:
• Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
John will come back next month.
• Diễn tả một lời hứa hoặc một quyết định nhất thời.
I promise I’ll pick you up on time.
“It’s very hot here.”-“I will open the window.”
• Dùng để diễn đạt ý kiến.
I think MU will win this match.
• Dùng trong câu điều kiện loại 1.
If not many people enroll, we will have to cancel the course.
ĐINH THỊ HƯƠNG
Trang 13
SPBook
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
1.3. Các trạng từ thường gặp:
Someday
When you come back, I’ll have read that book.
3.3. Các trạng từ thường gặp:
By + mốc thời gian/by that time/by the time/by then
When/after/before/as soon as
4. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
4.1. Công thức:
(+) S + will + have + been + V-ing + (O)
(-) S + will + not + have + been + V-ing + (O)
(?) Will + S + have + been + V-ing + (O)?
Trang 14
ĐINH THỊ HƯƠNG
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
4.2. Cách dùng:
• Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài liên tục đến một thời điểm nào đó
trong tương lai.
By November, we’ll have been studying at FTU for 2 years.
4.3. Các trạng từ thường gặp:
By + mốc thời gian/by that time/by the time/by then
Lưu ý: Một số thì hoặc cấu trúc khác của động từ cũng có thể được dùng để diễn tả một
hành động trong tương lai:
- Hiện tại đơn:
C. are travelling
D. travel
Giải thích: Dựa vào cụm trạng ngữ This time next month chỉ một thời điểm xác định trong
tương lai, động từ trong câu phải dùng ở thì tương lai tiếp diễn.
Đáp án là B.
Dịch nghĩa: Thời gian này tháng sau, chúng tôi sẽ đang đi du lịch quanh Luân Đôn.
Ví dụ 3: Louis is taking part in a swimming tournament, so he _____ at school tomorrow.
A. won’t be
B. isn’t
C. hasn’t been
D. won’t have been
Giải thích: Trạng từ tomorrow chỉ thời gian nói chung trong tương lai nên động từ trong
mệnh đề này cần được chia ở thì tương lai đơn.
Đáp án là A.
Dịch nghĩa: Louis đang tham gia một cuộc thi bơi, vì thế ngày mai cậu ấy sẽ không đến trường.
ĐINH THỊ HƯƠNG
Trang 15
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
SPBook
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 1
Choose the correct option to complete each of the following sentences.
1. “Do you want a drink?” “Yes, I _____ a coffee, please.”
A. am going to have
B. will be having
B. had been showing
C. were showing
D. showed
8. “Why are you wearing a tracksuit?” “I _____ football.”
A. am going to play
B. will play
C. will have played
D. play
9. I’m now in the fifth week of my first term at university, and I _____ three or four really
good friends.
A. have been making
B. am making
C. will make
D. have made
10. By the time I _____ 20, I’ll have been studying English for 10 years.
A. will be
B. was
C. am
D. will have been
11. “Have you ever been to China?” “Yes. I _____ there twice.”
A. was
B. had been
C. have been
D. am
12. Have you got any plans for when you _____ school?
A. are leaving
B. left
C. leave
D. will leave
13. Assuming I _____ the job, I’ll teach in a school somewhere.
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
18. Justin _____ a book about his adventures in Tibet. I hope he can find a good publisher
when he is finished.
A. is currently writing
B. has currently written
C. will currently write
D. was currently writing
19. George still had five shirts left to iron, even though he _____ all morning.
A. was ironing
B. had been ironing
C. had ironed
D. ironed
20. As humans destroy the lion’s natural habitats, lion attacks on humans _____ day by day.
A. will be increasing
B. will increase
C. are increasing
D. have increased
21. Sharks bite their prey then move away until the victim _____ of its wounds.
A. will die
B. is dying
C. dies
D. will be dying
22. The new boss called a press conference and announced the company’s problems that
the previous boss _____.
A. was making
B. is making
C. has made
28. Usually, I work as a secretary at ABT, but this summer I _____ French at a language school
in Paris. That is why I am in Paris.
A. study
B. studied
C. will study
D. am studying
29. Jane _____ on the computer for hours, and she hasn’t finished yet.
A. is working
B. had worked
C. has been working
D. has worked
30. After the new boss _____ in his job for about six months, sales began to fall suddenly.
A. was
B. is
C. will be
D. had been
II. Mệnh đề quan hệ - Relative Clauses
1. Tổng quan về mệnh đề quan hệ:
Mệnh đề quan hệ (relative clauses) còn gọi là mệnh đề tính ngữ (adjective clause) vì nó
là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó. Mệnh đề quan hệ
ĐINH THỊ HƯƠNG
Trang 17
SPBook
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
- Chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để
làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ
đứng sau nó.
- Đứng sau một mệnh đề để thay thế
cho cả mệnh đề.
- Which làm tân ngữ có thể lược bỏ
trong mệnh đề quan hệ xác định
(defining relative clause).
- The novel which is on the table
is mine.
- This is the photo (which) I love best.
- They finally got maried, which was
a happy ending.
- Chỉ người, đứng sau danh từ chỉ
người để làm tân ngữ cho động từ
đứng sau nó.
- Who/Whom làm tân ngữ có thể lược
bỏ trong mệnh đề quan hệ xác định
(defining relative clause).
- The man (whom/who) I am looking
for is Binh.
- The woman (who/whom) you saw
this morning is my mother.
- Chỉ cả người lẫn vật, được dùng
thay thế cho who/whom/which
- The man whose wallet was stolen
called the police.
- Jessica found a dog whose leg was
broken.
ĐINH THỊ HƯƠNG
SPBook
WHERE
WHY
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
Là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn,
đứng sau danh từ chỉ nơi chốn.
- Dùng thay cho on/at/in which, there.
- Là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng
sau the reason.
- Dùng thay cho for which.
- The hotel where/at which we
stayed wasn’t very clean.
Please tell me the reason why/for
which you are so upset.
4. Giới từ trong mệnh đề quan hệ:
• Trong trường hợp động từ của mệnh đề quan hệ có giới từ, ta đem giới từ đặt ra trước
mệnh đề quan hệ (trước whom, which).
The man to whom Mike is talking is Mr Pike.
The store from which I got my hat is always crowded.
• Ta cũng có thể bỏ whom/which và đặt giới từ ra sau động từ của mệnh đề quan hệ xác định
(defining clause).
The man Mike is talking to is Mr Pike.
The store I got my hat from is always crowded.
• Khi dùng that hoặc who, ta không đưa giới từ lên trước.
ĐINH THỊ HƯƠNG
Trang 19
SPBook
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
The man that/who Mike is talking to is Mr Pike. (NOT: The man to that/ who Mike is talking
is Mr Pike.)
• Khi giới từ đứng cuối mệnh đề quan hệ là thành phần của cụm động từ (phrasal verbs) thì
ta không đem giới từ ra trước whom, which.
This is the child whom you have to look after.
This is the plan which I have come up with.
• Khi dùng whom/which các giới từ cũng có thể đứng sau động từ (ngoại trừ without)
The man whom Mike is talking to is Mr Pike.
That is the boy without whom we’ll get lost. (NOT: …. the boy whom we’ll get lost without)
5.3. Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng động từ nguyên mẫu có to (to-infinitive) hoặc
cụm động từ nguyên mẫu for + O + to-infinitive
English is an important language which we have to master.
→ English is an important language to master.
Trang 20
ĐINH THỊ HƯƠNG
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
This is the hotel where we can stay.
→ This is the hotel to stay.
Here is a form that you must fill in.
→ Here is a form for you to fill in.
I wish we had a garden that our children could play in.
→ I wish we had a garden for our children to play in.
Chú ý:
- Động từ nguyên mẫu có to hoặc cụm động từ nguyên mẫu thường được dùng sau các cấu
trúc the only (one), the first, the second, the last…
He is the first to leave the building.
Ví dụ 1: The factory _____ my dad works is closing down.
A. which
B. where
C. who
D. when
Giải thích: The factory là danh từ chỉ nơi chốn, mệnh đề đứng sau ô trống đã có my dad là
Đáp án là C.
Dịch nghĩa: Tôi đã thu xếp đến được sáu nước khác nhau, một điều thực sự rất bất ngờ.
Ví dụ 5: The president visited several towns _____ by the storm.
A. damage
B. damaged
C. damaging
D. to damage
Giải thích: Bốn phương án không có đại từ quan hệ, do đó có thể suy luận sau towns phải là
mệnh đề quan hệ rút gọn. Do towns chính là đối tượng của hành động damage nên động từ này
phải ở thể bị động rút gọn (VpII).
Đáp án là B.
Dịch nghĩa: Chủ tịch nước đã đến thăm một số thị xã đã bị cơn bão tàn phá.
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 2
Choose the correct option to complete each of the following sentences.
1. The company _____ employs five hundred people makes video recorders.
A. who
B. whom
C. that
D. whose
ĐINH THỊ HƯƠNG
Trang 21
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
SPBook
B. that eats
C. ate
D. A & B
9. The concert _____ I listened last weekend was boring.
A. to which
B. to that
C. about which
D for which
10. We’d like to travel to a city _____ there is a lot of sightseeing.
A. which
B. when
C. where
D. that
11. The authority gathered those villagers _____ they explained the importance of forests.
A. that
B. whom
C. to whom
D. to that
12. My boss _____ work takes him to a lot of different countries, has decided he needs an
assistant in London.
A. who
B. whom
C. that
D. whose
13. My classmates dislike postcards _____ show rough sea and cloudy sky.
A. who
B. which
C. where
D. when
14. Hoa and her dog _____ are standing over there go to the park every day.
20. The problems ____ they are discussing at the meeting are very important.
A. -
B. who
C. where
D. whom
21. The house _____ is situated in the city centre.
A. which
B. we have just bought
C. in where we live
D. which we live
Trang 22
ĐINH THỊ HƯƠNG
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
22. The film about _____ they are talking is fantastic.
A. who
B. which
C. whom
D. that
23. That’s the woman to _____ Jum used to be married.
A. who
B. whom
C. which
D. that
24. I have a message for people _____ by the traffic chaos.
A. that
B. which
C. who
D. whose
III. Câu ước – Wish Sentences
1. Cách dùng:
Sau wish (ước, ước gì, mong) và If only (ước gì, giá mà) người ta thường dùng một mệnh đề
chỉ một điều ao ước, một điều không có thật.
2. Phân loại:
2.1. Ao ước ở tương lai:
If only/S + wish, S + would/could + V-inf + (O)
I wish I would be a professional interpreter in the future.
If only I could attend your weeding next week.
2.2. Ao ước ở hiện tại:
If only/S+ wish, S + V-past/past subjunctive + (O)
Chú ý: Past subjunctive – quá khứ giả định có hình thức giống thì quá khứ đơn (Past Simple)
nhưng với động từ to be phải đổi thành were cho tất cả các ngôi.
I wish I were a bird.
If only I didn’t go to school today.
2.3. Ao ước ở quá khứ:
If only/S + wish, S + had VpII/could have VpII + (O)
She wishes she had studied at FTU last year.
If only I could have earned enough money to buy this villa.
Ví dụ 1: I don’t understand what you are explaining. I wish I ______ it better.
A. could understand
B. understood
C. had understood
Giải thích: Động từ trong mệnh đề thứ hai của câu đầu ở thì quá khứ đơn (was) nên sự việc
ở câu sau diễn tả mong muốn một điều đã không xảy ra trong quá khứ.
Đáp án là D.
Dịch nghĩa: Tàu này chạy rất chậm, trong khi con tàu trước đó chạy nhanh hơn nhiều. Giá
mà tôi đã lên chuyến tàu trước đó.
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 3
Choose the correct option to complete each of the following sentences.
1. This computer is useless. I wish my parents _____ a better one when they bought it.
A. would choose B. chose
C. had chosen
D. choose
2. Alice didn’t get a good grade. She wishes she _____ harder.
A. works
B. worked
C. work
D. had worked
3. He is always whistling. I wish he _____ that all the time.
A. wouldn’t do
B. didn’t do
C. doesn’t do
D. hadn’t done
4. Tom likes football very much. He wishes he _____ a professional football player.
A. would become B. had become
C. has become
D. became
5. I didn’t see the TV programme but everybody said it was excellent. I wish I ______ it.
A. watched
B. would watch
C. have watched D. had watched
A. gives
B. gave
C. had given
D. would give
Trang 24
ĐINH THỊ HƯƠNG
SPBook
A. TỔNG QUAN VỀ NGỮ PHÁP
13. I stayed late at work and missed the last bus. I wish I _____ at work late.
A. hadn’t stayed
B. didn’t stay
C. haven’t stayed D. wouldn’t stay
14. You’re always moaning about something or other. I wish you ______
A. would shut up B. shut up
C. had shut up
D. were shutting up
15. I was only in Miami for a week. I wish I ______ more time there but I had to go on to New York.
A. would have
B. had had
C. had
D. would have had
16. We are having a wonderful holiday on the beach. I wish she _____ here.
A. would be
B. were
C. is
A. will start
B. would start
C. had started
D. started
24. I can’t smoke anywhere now. If only the anti-smoking law _____ so restrictive.
A. hadn’t been
B. weren’t
C. isn’t
D. wouldn’t be
25. He never buys anything for me on special occasions. I wish he _____ something on those days.
A. had bought
B. has bought
C. would buy
D. were buying
IV. Câu điều kiện – Conditional Sentences
1. Câu điều kiện loại 1:
1.1. Cách dùng:
Dùng để diễn tả một sự việc/hành động có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
1.2. Công thức:
If + S + V(s/es) + (O), S + will/can/must……. + V-inf + (O)
Hoặc: If + S + V(s/es) + (O), (don’t) + V-inf + (O) trong thể mệnh lệnh
If you study hard, you will pass the exam next week.
If you want to know the answer, turn to the back of the book.
2. Câu điều kiện loại 2:
2.1. Cách dùng:
Dùng để diễn tả một sự việc/hành động không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Đó chỉ là
một giả thiết, một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại.
If + S + V(s/es) + (O), S + V (s/es) + (O)
If I am right, you are wrong.
If you heat ice, it melts.
5. Câu điều kiện hỗn hợp:
- Thường là sự pha trộn giữa câu điều kiện loại 2 và loại 3.
- Được dùng khi mốc thời gian được nhắc đến ở mệnh đề if và mệnh đề chính không giống nhau.
If I had studied hard last night, I would pass the exam this morning. (Điều kiện loại 3 – loại 2)
If I were you, I wouldn’t have left the party so early. (Điều kiện loại 2 – loại 3).
Chú ý:
• Unless = If not
If I have time, I will help you. → Unless I have time, I won’t help you.
• Những từ sau đây có thể thay thế IF trong câu điều kiện:
Provided/Providing (that) (Miễn là)
Supposed/Supposing (that) (Giả sử)
In case/even if (Trong trường hợp/Thậm chí nếu)
As long as/So long as (Miễn là)
Cấu trúc đảo của mệnh đề IF (xem phần XI. Đảo ngữ)
Even if you don’t have little time, try to call your mom on Mother’s Day.
Had you revised carefully, you wouldn’t have failed the exam. (= If you had revised carefully….)
Ví dụ 1: _____ the money with me if you won the lottery?
A. Will you share
B. Would you share
C. Had you shared
D. Do you share
Giải thích: Động từ won trong mệnh đề if ở thì quá khứ đơn nên đây là câu điều kiện loại 2
diễn tả một điều không có thật ở hiện tại.
Đáp án là B.
Dịch nghĩa: Bạn có chia sẻ số tiền nhận được với mình nếu trúng số không?
Choose the correct option to complete each of the following sentences.
1. Nobody _____ us if you hadn’t knocked that lamp over.
A. heard
B. would have heard
C. would hear
D. will hear
2. The patient could not recover unless he _____ an operation.
A. had undergone
B. would undergo
C. underwent
D. undergoes
3. We _____ in this mess if you’d listened to my advice!
A. weren’t
B. wouldn’t be
C. wouldn’t have been
D. won’t be
4. Trees won’t grow _____ there is enough water.
A. if
B. when
C. unless
D. as
5. I _____ the dress if it were in the sale.
A. would buy
B. bought
C. will buy
D. buy
6. If he _____ a proper qualification, he could have applied for this post.
A. had had
B. had
C. has
C. is
D. were
13. Come and work for my company if you _____ nothing better to do.
A. had had
B. will have
C. had
D. have
ĐINH THỊ HƯƠNG
Trang 27
Ôn luyện thi trắc nghiệm THPT năm 2017 môn Tiếng Anh
SPBook
14. I _____ that jacket if you hadn’t burnt a hole in it.
A. would still have
B. will still have
C. would still have had
D. still had
15. If you hadn’t wasted all your pocket money, you _____ borrow money from me!
A. wouldn’t have to
B. wouldn’t have had to
C. don’t have to
D. didn’t have to
16. If you had done as I told you, I think you _____much more successful now.
A. were
B. would have been
C. wouldn’t be
D. would be
23. I _____ Tom with me if I had known that you didn’t get on well with him.
A. hadn’t brought
B. didn’t bring
C. wouldn’t bring
D. wouldn’t have brought
24. Buddy Holly probably would have recorded many more albums if he _____ so young.
A. wouldn’t die
B. hadn’t died
C. died
D. wouldn’t have died
25. If energy _____ cheaper and unlimited, many things in the world would be different.
A. were
B. is
C. would be
D. will be
26. A huge tree fell down just in front of my car. _____ faster, I would have been killed.
A. Had I driven
B. Were I to drive
C. Would I drive
D. Would I have driven
27. If you burn rubber, you _____ thick, black smoke.
A. would get
B. could get
C. got
D. get
28. _____ any problem with the product, contact our sales representative.
A. Do you have
2A
12C
21C
22D
1C
2B
3A
13A
23B
BÀI LUYỆN TẬP SỐ 2
11C
21B
12D
22B
3D
13B
3B
13D
23D
4A
14D
5D
6B
24A
15B
25D
16A
26B
4B
5B
6B
19B
20C
29C
30D
7D
8D
9A
10C
26C
17C
27A
18D
19D
20A
6B
5A
6A
7D
8B
9A
10C
24B
14A
24B
25C
15B
25A
16B
26A
17B
27D