BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
Bộ môn: Y sinh
Chủ biên: Bs Tôn Nữ HuyềnThu
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
MÔN: GIẢI PHẪU NGƯỜI
DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Mã số học phần: DHTTK0612
Số tín chỉ:
03 tín chỉ
Lý thuyết:
21 tiết
Bài tập:
04 tiết
Thảo luận:
07 tiết
Thực hành:
10 tiết
Kiểm tra,thi:
03 tiết
Tự học:
90 tiết
Đà Nẵng, 2014
1
Nghe giảng lý thuyết:
: 21 tiết
Làm bài tập trên lớp
: 04 tiết
Thảo luận nhóm
: 07 tiết
Thực hành
: 10 tiết
Kiểm tra, thi
: 03 tiết
Bậc 2
Bậc 3
I.A.1. Trình bày
được khái niệm về
môn giải phẫu học
I. Đại cương về giải người
I.A.2. Trình bày
phẫu học
được tư thế giải
phẫu và định hướng
vị trí giải phẫu
I.B.1. Hiểu được các
động tác giải phẫu
học
I.B.2. Hiểu và áp
dụng vào cách gọi
tên các chi tiết GP
theo chiều hướng
GP học.
I.C.1. Xác định
được
phương
pháp học môn GP
I.C.2.Phân tích
được tầm quan
II.C.1. Đánh giá
được
vai trò
xương chi trên.
II.C.2. Phân tích
được mối tương
quan về cấu tạo
giữa các xương
chi trên
II.C.3. Tổng hợp
các điểm yếu của
xương
chi
trên.Ứng
dụng
trong tập luyên .
II. Xương chi trên
Mức độ
cần đạt
I.A.2
I.B.2
I.C.1
II.A.3
II.B.3
II.C.1
chi trên
III.C.2.Ứng dụng
trong tập luyện
IV.A.1.Trình bày và IV.B.1.Xác định vị
phân biệt được 3 trí, hình dáng ,
loại cơ trong cơ thể. nguyên ủy, bám tận,
IV.A.2. Mô tả được động tác của các cơ
cấu tạo và
hoạt chi trên
động của cơ vân, cơ IV.B.2. Định vị
trơn , cơ tim.
được các cơ chi trên
IV.C.1. So sánh
và rút ra nhận xét
về mối liên quan
giữa vị trí , hình
dáng , nguyên ủy,
bám tận, động tác
của các cơ trong
trên tranh vẽ, mô hệ thống cơ chi
hình và trên chính
trên
cơ thể người học.
IV.C.2.Tổng hợp
động tác chung
của từng nhóm cơ
thuộc cơ chi trên
sánh
với xương chi
trên .
V.C.3.Tổng hợp
được các điểm
yếu của xương
chi trên và chi
dưới
V.C.4. Ứng dụng
trong tập luyện
VI.A.1. Mô tả được VI.B.1 Hiểu được VI.C.1. Đánh giá
hoạt động và cấu tạo mối tương quan giữa vai trò của khớp
III.A.2
III.B.2
III.C.2
IV.A.2
IV.B.2
IV.C.1
V.A.2
V.B.3
V.C.1
V.C.4
VI.A.1
VI.B.1
4
IX.A.2. Liệt kê các
khớp thân người.
Mô tả khớp giữa các
thân đốt sống.
IX.A.3. Trình bày
được vị trí, nguyên
hoạt động và cấu tạo chi dưới
của khớp chi dưới .
VI.C.2. So sánh
VI.B.2.Tổng
hợp khớp chi trên với
các điểm yếu, dễ bị khớp chi dưới.
chấn thương
của VI.C.3.
Ứng
khớp chi dưới.
dụng trong tập
luyện
VII.B.1. Hiểu được
cách suy luận động
tác, chức năng của
cơ dựa vào vị trí,
nguyên ủy ,bám tận.
VII.C.1.
Nhận
xét về mối liên
quan giữa vị trí ,
hình
IX.B.2. Giải thích chúng.
được hoạt động của IX.C.2. Đánh giá
cột sống dựa vào đặc chức năng khớp
điểm cấu tạo.
thân người. Ứng
IX.B.3. Định vị dụng trong tập
được các xương, luyện
khớp thân người trên
VI.C.3
VII.A.1
VII.B.2
VII.C.1
VIII.A.2
VIII.B.2
VIII.C.1
IX.A.1
IX.A.3
IX.B.3
IX.C.2
5
X. Ảnh hưởng của
rèn luyện TDTT
lên hệ cơ, xương,
XI.A.1. Trình bày
được khái niệm,
phân loại hệ thần
kinh.
XI.A.2. Mô tả cấu
tạo neuron thần
kinh.
XI.A.3. Trình bày
cấu tạo và sơ lược
chức năng của hệ
thần kinh trung ương
XI.A.4. Trình bày
được cấu tạo các
đường dẫn truyền
thần kinh
XII.A.1. Trình bày
cấu tạo của mắt
XII.A.2. Trình bày
cấu tạo của tai
X.B.1. Phân tích và
giải thích được
những tác động có
lợi của việc tập
luyện thể thao lên hệ
thống cơ , xương ,
khớp
XI.B.1.Hiểu được
cách phân loại hệ
thần kinh theo cấu
cuộc sống hàng
ngày
XII.B.1. Hiểu được
mối liên quan giữa
chức năng và cấu tạo
của mắt
XII.B.2. Hiểu được
mối liên quan giữa
chức năng và cấu tạo
của tai
XII.C.1.Đánh giá
vai trò của mắt,
tai. Ứng dụng
trong phòng bệnh
X.A.1
X.B.1
X.C.1
XI.A.3
XI.B.1
XI.C.1
XII.A.1
XII.A.2
XII.B.1
XII.B.2
XII.C.1
XIII.C.1. Phân
tích,tổng
hợp
được tác động có
lợi của tập luyện
thể thao
lên hệ hô hấp, hệ
tuần hoàn
XIV.C.1.Phân
tích những tác
động có lợi của
tập luyện thể
thao lên 2 hê cơ
quan này.
XIII.A.1
XIII.A.2
XIII.B.1
XIII.C.1
XIV.A.1
XIV.A.2
XIV.B.1
XIV.C.1
Chú giải:
Bậc 1: Nhớ (A)
Bậc 2 : Hiểu, áp dụng (B)
Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá ( C)
4. Tóm tắt nội dung học phần
2.4. Xương chi dưới
2.4.1. Xương chậu
2.4.2. Xương đùi
2.4.3. Xương chày
2.4.4. Xương mác
2.4.5. Xương cổ chân
2.4.6. Xương bàn chân
2.4.7. Xương đốt ngón chân
2.5. Khớp chi dưới
2.5.1. Các khớp của đai chậu
2.5.2. Các khớp của chi dưới tự do
2.6.Cơ chi dưới
2.6.1. Cơ vùng mông
2.6.2. Cơ vùng đùi
2.6.3. Cơ vùng cẳng chân
2.7. Xương, khớp, cơ đầu mặt
2.7.1. Xương đầu mặt
2.7.2. Các khớp sọ não và sọ mặt
2.7.3. Cơ vùng đầu mặt
2.8. Xương khớp thân người
2.8.1. Xương thân người
2.8.2. Khớp thân người
2.9. Cơ thân người
8
2.9.1. Cơ vùng lưng
2.9.2. Các cơ thành ngực
2.9.3. Các cơ thành bụng
2.10. Ảnh hưởng của rèn luyện thể dục thể thao lên hệ cơ xương khớp
3.6.3. Bàng quang
3.6.4. Niệu đạo
6. Tài liệu
6.1. Tài liệu chính
[1] Tôn Nữ Huyền Thu: Bài giảng Giải phẫu thể dục thể thao dùng cho hệ đại học –
Lưu hành nội bộ- 2011
6.2. Tài liệu tham khảo
[1]. Đỗ Xuân Hợp: " Giải phẫu người" NXB Y học -1978.
[2] .Nguyễn Quang Quyền: Hai tập " Giải phẫu người" NXB TP HCM -1986.
[3]. Nguyễn Thị Hiếu: Chương trình Giải phẫu dùng cho hệ Đại học TDTT - 1996.
[4]. Frank H.Netter Sharon Colacino : “Atlas of human anatomy”; Người dịch : GS.
BS Nguyễn Quang Quyền, NXB Y học - 1994 Thư viện trường ĐHTDTTĐN)
[5]. Giải phẫu các cơ quan vận động- Nhà xuất bản thể dục thể thao-2002 (Thư viện
trường ĐHTDTTĐN)
[6]. Giải phẫu hệ thần kinh và các cơ quan nội tạng- Nhà xuất bản thể dục thể thao2002 (Thư viện trường ĐHTDTTĐN)
[7]. Giáo trình giải phẫu vận động - Nhà xuất bản thể dục thể thao -2008 (Thư viện
trường ĐHTDTTĐN)
7. Hình thức tổ chức dạy - học
7.1. Lịch trình chung
TT
1
2
3
4
Nội dung
0
1
4
6
12
2
4
6
48
72
8
2
3
3
32
Giáo án 1: Chương 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI PHẪU HỌC
Hình thức tổ
Yêu cầu sinh viên
chức dạy
Nội dung chính
chuẩn bị
học
11.Định nghĩa Giải phẫu Đọc 6.1.[1] trang
Lý thuyết
học
1-4
1.2.Phương pháp nghiên
cứu của môn Giải phẫu
1.3. Tư thế giải phẫu và
định hướng vị trí giải
phẫu
1.4. Động tác giải phẫu
học
1.5. Tầm quan trọng của
môn Giải phẫu đối với thể
dục thể thao
1.6. Phương pháp học
môn giải phẫu
Thực hành
Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Tư thế giải phẫu và định
hướng vị trí giải phẫu
Thời gian, địa
điểm
thực hiện
Đọc 6.1.[1] trang 5 2 tiết trên lớp
-9
Đọc 6.1.[1] trang
1 tiết trên lớp
10 - 14
Đọc 6.1.[1] trang
1 tiết trên lớp
15 - 22
Đọc 6.1.[1] trang
2 tiết trên lớp
23 - 28
Đọc 6.1.[1] trang
1 tiết trên lớp
29 - 32
Đọc 6.1.[1] trang
1 tiết trên lớp
33 - 37
Yêu cầu sinh viên
chuẩn bị
Ghi chú
11
2.7. Xương khớp cơ đầu
chi trên và chi
- Đặc điểm chung của dưới; xương đầu
từng nhóm cơ thuộc chi mặt, xương thân
trên, chi dưới
người
Thực hành
Xác định vị trí, hình thái , Quan sát mô hình,
cấu tạo
của xương , tranh giải phẫu
khớp ,cơ chi trên và chi xương, khớp, cơ
dưới; xương đầu mặt, chi trên và chi
xương thân người qua mô dưới;xương
đầu
hình và trên chính cơ thể mặt, xương thân
người học
người
Sinh viên tự - Định hướng các xương Đọc 6.2.[5] trang
15 - 97
nghiên cứu, chi trên và chi dưới
Đọc 6.2.[5] trang
tự học
- So sánh khớp vai và
134 - 190
khớp hông.
- Đặc điểm chung của
từng nhóm cơ thuộc chi
trên, chi dưới
- Phân biệt các đoạn đốt
sống
- Phân tích các tác dụng
Lý thuyết
3.1. Hệ thần kinh
Đọc 6.1.[1]
57 - 71
Đọc 6.1.[1]
3.2. Thị giác- Thính giác
73 - 77
Đọc 6.1.[1]
3.3. Hệ tuần hoàn
78 - 84
Đọc 6.1.[1]
3.4. Hệ hô hấp
85 - 89
3.5. Hệ tiêu hóa- Hệ tiết Đọc 6.1.[1]
90 - 102
niệu
Bài tập
Thảo
nhóm
trang
Thời gian, địa
điểm
thực hiện
2 tiết trên lớp
luận - So sánh đuôi gai và sợi
trục của tế bào thần kinh
- Hệ thống lại các đặc
điểm nổi bật của các cơ
quan thuộc hệ thần kinh
trung ương
- Mô tả vòng tuần hoàn
lớn , nhỏ
Quan sát mô hình, 3 tiết trên lớp
tranh giải phẫu hệ
thần kinh, hệ tuần
hoàn.
Thực hành
- Quan sát,mô tả hình thái
các cơ quan thuộc hệ thần
kinh trung ương.
- Quan sát , mô tả hình thể
ngoài của tim, phổi
Ghi chú
Quan sát mô hình, 3 tiết trên lớp
tranh giải phẫu hệ
thần kinh, hệ tuần
hoàn, hệ hô hấp.
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Thời gian, địa
điểm
thực hiện
Ghi
chú
Đọc lại các
6 tiết tại nhà
phần đã hướng
hoặc thư viện
dẫn trên
THI KẾT
THÚC HP
8. Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần
2 tiết tại phòng
học lý thuyết
8.1. Phương pháp diễn giảng, thuyết trình: Phương pháp này được sử dụng chủ
yếu trong các bài khái quát và tổng kết chương, các bài có nội dung nghiêng nhiều về lý
thuyết. Khi vận dụng phương pháp này, giảng viên diễn giảng trước lớp về một nội dung
nào đó, sinh viên chú ý theo dõi và ghi chép nếu thấy cần thiết.
8.2. Phương pháp vấn đáp: Phương pháp này được sử dụng xen kẽ với phương
pháp diễn giảng, nhằm mục đích khơi gợi sự hứng thú và chủ động của sinh viên trong quá
chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và
xét học vụ.
11. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
11.1.Kiểm tra đánh giá thường xuyên: trọng số 20%.
Được tiến hành kiểm tra xuyên suốt thời gian học
- Kiểm tra thái độ chuyên cần nhằm tạo động lực thúc đẩy sinh viên học tập.
- Kiểm tra đánh giá tinh thần thái độ học tập: tinh thần phát biểu xây dựng bài, trả lời
tốt các câu hỏi giảng viên yêu cầu; hoàn thành tốt những nội dung tự học, tự nghiên cứu mà
giáo viên giao cho cá nhân hoặc nhóm; những ý kiến đóng góp hay giúp cho việc dạy và
học tốt hơn.
11.2. Kiểm tra giữa kỳ: (trọng số 20% ) Gồm 2 lần kiểm tra :
Lần 1: Kiểm tra các kiến thức đã học trên các mô hình giải phẫu
- Hình thức : Kiểm tra vấn đáp cho từng nhóm học, mỗi nhóm gồm 10 sinh viên phải
trả lời 10 chi tiết giải phẫu trên mô hình, mỗi chi tiết đúng được tính 1đ; điểm lấy chung cho
cả nhóm; Thời gian : 15phút tại phòng học lý thuyết
Lần 2: Kiểm tra bài viết cho mỗi cá nhân dưới hình thức trắc nghiệm. Mỗi đề thi
gồm 20 câu, mỗi câu 0.5đ , thời gian 20 phút
Điểm kiểm tra đánh giá giữa kỳ sẽ bằng trung bình cộng 2 lần kiểm tra
11.3. Thi cuối kỳ: trọng số 60%
Thi bằng hình thức trắc nghiệm. Mỗi đề thi 40 câu, mỗi câu 0.25đ, thời gian 40phút
11.4. Lịch trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ:
- Kiểm tra giữa kỳ:
15
+ Lần 1:được thực hiện vào cuối mỗi buổi học kể từ giáo án thứ năm trở đi, mỗi lần 1
nhóm, điểm chung cho từng nhóm.
+ Lần 2:1 tiết sau giáo án 13, điểm cho từng cá nhân.
- Thi cuối kỳ: Sau khi kết thúc môn học, theo lịch của nhà trường.
Ngày cập nhật –
Người cập nhật và phê duyệt
Ngày cập nhật: ……/……./….
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
1
Trưởng bộ môn: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……..
(Ký ghi rõ họ tên)
2
Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
16
Trưởng bộ môn:……..
(Ký ghi rõ họ tên)
Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)