KIỂM TRA HỌC KÌ II SINH HỌC 7 NĂM HỌC 2007 - 2008
(TUẦN 34)
I. MA TRẬN HAI CHIỀU
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD sáng tạo
TNKQ
Tự
luận
TNKQ
Tự
luận
TNKQ
Tự
luận
TNKQ
Tự
luận
Chương VI: NGÀNH ĐV
CÓ XƯƠNG SỐNG
6
0,25
1
2,0
1
0,25
8
3,75
Chương VII: SỰ TIẾN HOÁ
CỦA ĐỘNG VẬT
1
0,5
20
10đ
II. ĐỀ BÀI
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN (Tuần 34) KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 1)
HỌ VÀ TÊN : MÔN : SINH HỌC
LỚP : 7A THỜI GIAN :
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN :
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hồn bò sát là:
A. Có một vòng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha.
B. Có hai vòng tuần hồn, tim hai ngăn, máu pha.
C. Có hai vòng tuần hồn, tim ba ngăn, máu pha.
D. Có hai vòng tuần hồn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi.
Câu 2: Đặc điểm đặc trưng của hệ hơ hấp lưỡng cư là:
A. Chỉ hơ hấp bằng phổi.
B. Chỉ hơ hấp qua da.
C. Hơ hấp chủ yếu là qua da và một phần bằng phổi.
D. Hơ hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da.
Câu 3: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa là sử dụng:
A. Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại.
B. Gây vơ sinh sinh vật gây hại.
C. Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại.
D. Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại.
Câu 4: Hệ thần kinh tiến hố nhất của động vật có dặc điểm:
A. Chưa phân hố. B. Hình ống.
C. Hình mạng lưới. D. Hình chuỗi hạch.
Câu 13: Các loài thú sau thuộc bộ guốc chẵn:
A. ngựa, hươu, lợn, tê giác. B. Trâu, bò, lợn, hươu.
C. voi, tê giác, lợn, bò. D. tê giác, trâu, bò, voi.
Câu 14: sự tiến hóa về sinh sản của các động vật sau thể hiện nào là đúng:
A. châu chấu Trai sông ếch đồng cá chép chim bồ câu thỏ
B. châu chấu ếch đồng Trai sông chim bồ câu cá chép thỏ
C. Trai sông châu chấu cá chép ếch đồng chim bồ câu thỏ
D. Trai sông ếch đồng cá chép châu chấu chim bồ câu thỏ
Câu 15: Các loài động vật sau sống ở môi trường đới lạnh:
A. gấu trắng, cú tuyết, chuột nhảy, cá voi.
B. Lạc đà, rắn hoang mạc, gấu trắng, cú tuyết.
C. Chuột nhảy, chồn bắc cực, cáo bắc cực, cú tuyết.
D. cá voi, cú tuyết, chồn bắc cực, gấu trắng.
Câu 16: Hiện tượng nào sau đây là dùng vi khuẩn gây bênh truyền nhiểm cho sinh vật gây hại:
A. bọ rùa – rệp sáp.
B. ong mắt đỏ – trứng sâu xám.
C. ấu trùng bướm đêm – xương rồng.
D. nấm bạch dương, nấm lục cương – bọ xít.
II.PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm)
Câu 1: Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngồi của lưỡng cư (ếch) thích nghi với đời
sống vừa trên cạn vừa dưới nước. (2đ)
Câu 2 : Kể tên các loài động vật thường phá hoại mùa màng ? (0,5đ)
Câu 3: Trình bày xu hướng tiến hóa về cơ thể ở động vật có xương sống.(2.0đ)
Câu 4 : Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Nêu ưu và nhược điểm của biện pháp đấu tranh
sinh học?(1,5đ)
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN (Tuần 34) KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 2)
HỌ VÀ TÊN : MÔN : SINH HỌC
LỚP : 7A THỜI GIAN :
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN :
ĐỀ BÀI
B. Màu lơng sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài.
C. Màu lơng nhạt, lớp mỡ dưới da dày, chân dài.
D. Màu lơng nhạt, có bướu mỡ, chân dài.
Câu 8: Hệ thần kinh của động vật có xương sống phát triển nhất ở:
A. Lớp lưỡng cư và lớp thú. B. Lớp lưỡng cư và lớp chim.
C. Lớp chim và lớp thú. D. Lớp bò sát và lớp thú.
Câu 9: Mắt thằn lằn có mí cử động được giúp cho:
A. bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và mắt khơng bị khơ.
B. bảo vệ mắt khơng bị khơ và đánh lừa sâu bọ.
C. bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho việc bắt mồi dễ dàng.
D. bảo vệ mắt khơng bị tác động cơ học và giúp cho phát hiện kẻ thù.
Câu 10: Lớp động vật hơ hấp bằng phổi là:
A. chim và thú. B. bò sát và lưỡng cư.
C. chim và lưỡng cư. D. cá và bò sát.
Câu 11: Động vật có phơi phát triển qua biến thái là:
A. ếch đồng. B. thằn lằn bóng đi dài.
C. chim bồ câu. D. cá chép.
Câu 12: Nơi có sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:
A. Đồi trống. B. Rừng nhiệt đới.
C. Cánh đồng lúa. D. Bãi cát.
Câu 13: Hệ thần kinh tiến hố nhất của động vật có dặc điểm:
A. Hình ống. B. Hình mạng lưới.
C. Hình chuỗi hạch. D. Chưa phân hố.
Câu 14: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa là sử dụng:
A. Gây vơ sinh sinh vật gây hại.
B. Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại.
C. Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại.
D. Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại.
Câu 15: Đặc điểm đặc trưng của hệ hơ hấp lưỡng cư là:
A. Chỉ hơ hấp qua da.