TRNG I HC HNG C
KHOA S PHM MM NON
CNG CHI TIT HC PHN:
Chơng trình và tổ chức thực hiện
chơng trình Giáo dục mầm non
H CMN (THEO HC CH TN CH)
Thc s: Nguyn Th Lan
B mụn: Vn - MTXQ
Thanh Hoỏ, nm 2009
Trng: i hc Hng c
Khoa: SPMN
B mụn: Vn MTXQ
CNG CHI TIT
HC PHN: Chươngưtrỡnh vàưtưchứcưthựcư
hiệnưchươngưtrỡnh
1
Mó hc phn 2.
1.Thông tin về giảng viên:
1.1. Thông tin về giảng viên giảng dạy học phần:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Lan
- Chức danh: Giảng viên
- Học vị: Thạc Sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Học kỳ 3, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.Tại Khoa SP Mầm non Trường Đại học Hồng Đức Thanh Hoá- Tỉnh Thanh Hoá.
Các học phần tương đương hoặc thay thế: Không
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: 63 tiết
2
+ Nghe giảng lý thuyết:
27 tiết
+ Thảo luận lớp, thực hành, hoạt động theo nhóm Xêmina:36 tiết
+ Tự học, : 135 tiết
- Địa chỉ của bộ môn phụ trách học phần: Tổ văn- MTXQ, khoa SPMN- Trường Đại học Hồng
Đức- Thanh Hoá.
3. Mục tiêu của học phần:
* Về kiến thức:
- Sinh viên nắm vững được những tri thức cơ bản về chương trình chăm sóc giáo dục trẻ mầm
non: Khái niệm chương trình, các cách tiếp cận trong thiết kế chương trình và nguyên tắc xây
dựng chương trình chăm sóc giáo dục trẻ mầm non, kế hoạch và tổ chức thực hiện chương
trình chăm sóc giáo dục trẻ mầm non.
-Sinh viên có những hiểu biết cơ bản về chủ đề và cách thức thực hiện chủ đề trong việc thực
hiện chương trình giáo dục trẻ.
- Sinh viên nắm vững tri thức cơ bản về môi trường giáo dục và vai trò của môi trường trong
việc tổ chức và cách thức tạo dựng và sử dụng môi trường giáo dục trong trường mầm non.
- Mô tả cách đánh giá trong giáo dục mầm non.
* Về kỹ năng:Trên cơ sở những kiến thức lí luận
- Bíc ®Çu h×nh thµnh ë sinh viªn biết vận dụng những hiểu biết của mình về chương trình để
phân tích, đánh giá các chương trình chăm sóc giáo dục trẻtừ chương trình quốc gia sao cho phù
hợp với thực tiễn.
- Hình thành cho sinh viên biết vận dụng kiến thức vào việc lập kế hoạch, lập kế hoạch tổ chức
thực hiện chương trình chăm sóc – giáo dục trẻ theo hướng tích hợp theo chủ đề và tổ chức các
chủ đề phù hợp với mục tiêu giáo dục và hướng tiếp cận tích hợp.Biết thiết kế xây dựng môi
trường giáo dục theo chủ đề và cách đánh giá trong giáo dục mầm non.
1.2.3. 1.Nguyên tắc mục tiêu.
1.2.3. 2.Nguyên tắc khoa học
1.2.3. 3. Nguyên tắc phát triển.
1.2.3. 4. Nguyên tắc thực tiễn
1.2.3. 5.Nguyên tắc kế thừa.
1.2.4.Các bước xây dựng chương trình
1.2.4.1. Phân tích tình hình.
1.2.4.2.Xác định mục đích và mục tiêu chương trình.
1.2.4.3.Thiết kế chương trình.
1.2.4.4.Thực hiện chương trình
1.2.4.5 Đánh giá chương trình.
2. Giới thiệu chương trình chăm sóc- giáo dục trẻ mầm non ở Việt nam.
2.1.Giới thiệu các chương trình GDMN hiện hành:
2.1.1.Chương trình chỉnh lí ở trẻ nhà trẻ (3-36 tháng).
2.1.2. Chương trình cải cách trẻ mẫu giáo.( 3-6 tuổi)
2.1.3. Chương trình đổi mới. (3-6 tuổi )
2.1.4. Chương trình theo chủ đề. (3-5 tuổi).
2.1.5. Chương trình thực hiện theo chủ điểm( 5-6 tuổi)
2.2. Chương trình giáo dục mầm non mới.
VẤN ĐỀ 2: TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Chương 1: Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện
chương trình Giáo dục mầm non
1. Khái niệm, ý nghĩa của việc lập kế hoạch.
1.1. Khái niệm kế hoạch
1.2. Ý nghĩa của việc lập kế hoạch.
1.2.1.Đối với giáo viên.
1.2.2.Đối với các nhà quản lí.
1.2.3.Đối với trẻ mầm non.
2. Nguyên tắc xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục mầm non.
2.1.Xây dựng kế hoạch phải quán triệt mục tiêu giáo dục mầm non.
1.Khái niÖm,ý nghĩa vÒ m«i trưêng gi¸o dôc trong trường mầm non:
1.1.Khái niệm.
1.2.Ý nghĩa.
2. Nguyên tắc chung của việc thiết kế môi trường giáo dục trong trường mầm non.
3. Quy trình xây dựng môi trường giáo dục trong trường mầm non.
3.1.Xác định nội dung và lập sơ đồ
3.2. Mua sắm, sưu tầm trang thiết bị, tranh ảnh, nguyên vật liệu, phế liệu...
3.3.Sắp xếp, trang trí.
3.4. Sử dụng môi trường giáo dục.
4. Hướng dẫn cách thiÕt kÕ m«i trưêng GD cho các hoạt động.
4.1.Hướng dẫn cách thiết kế môi trường giáo dục cho một giờ học.
4.2.Hướng dẫn xây dựng môi trường hoạt động ngoài trời.
4.3.Hướng dẫn xây dựng môi trường hoạt động chơi ở các góc.
5. Đánh giá hiệu quả sử dụng môi trường giáo dục.
5
Chương 4:ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC MẦM NON.
1.Khái niệm, ý nghĩa của đánh giá việc thực hiện chương trình giáo dục mầm non.
1.1.Khái niệm về đánh giá việc thực hiện chương trình giáo dục mầm non.
1.2. Mục đích ý nghĩa của việc đánh giá kết quả việc thực hiện chương trình giáo dục mầm non.
2. Nội dung, phương pháp, hình thức đánh giá việc thực hiện chương trình.
2.1. Các nội dung đánh giá việc thực hiện chương trình.
2.2. Phương pháp đánh giá việc thực hiện chương trình.
2.3. Hình thức đánh giá.
6. Học liệu bắt buộc và học liệu tham khảo:
Học liệu bắt buộc :
1. Nguyễn Thị Thu Hiền: Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm
non.NXBGD- 2008
15.Hng dn t chc thc hin cỏc hot ng giỏo dc trong trng mm non theo ch
(tr 5-6 tui).NXBGD. Vin khoa hc giỏo dc Trung tõm nghiờn cu Giỏo dc mm non.
7. Hình thức tổ chức tổ chức dạy học:
7.1 Lịch trình chung:
Nộiưdung
Lý
thuyết
Nộiưdung1:
-Khỏi nim chng trỡnh.
-C s xõy dng chng
trỡnh GDMN
3
+c im phỏt trin ca tr la
tui mm non.
+Cỏch tip cn trong thit k
xõy dng chng trỡnh.
Ni dung 2:
+Nguyờn tc xõy dng chng
trỡnh.
3
+Cỏc bc xõy dng chng
trỡnh.
Ni dung3:
Gii thiu chng trỡnh mm
non hin hnh.
2
tra
đánh
giá
2
BTCN
11
0
2
11
0
3
9
0
BTCN
BTCN
Kim
tra 15
Néidung7.
Các loại kế hoạch thực hiện
chương trình, cấu trúc và
nội dung của từng loại kế
hoạch.
Néidung8: Tổ chức các
hoạt động giáo dục tích hợp
3
theo chủ đề
Néidung9: Tiếp cận sự
kiện trong quá trình thực
3
hiện chương trình giáo dục
mầm non và chương trình
phát sinh.
Néidung10: Xây dựng
môi trường giáo dục trong
3
trường mầm non
Néi dung 11:
-Hướng dẫn cách thiết kế
môi trường giáo dục cho
các hoạt động.
-Đánh giá hiệu quả sử dụng
môi trường giáo dục.
Néi dung 12:
-Khái niệm ý nghĩa của
đánh giá việc thực hiện
chương trình.
- Nội dung phương pháp,
0
Bµi KT
Gi÷a kú
11
BTCN
11
BTCN
11
BTCN
BTCN
2
9
3
11
BTCN
3 tiết
Giảng
đường
Nội dung chính
Nội dung 1-Khái niệm
chương trình.
- Cơ sở để xây dựng
chương trình GDMN.
+Đặc điểm tâm sinh lí
của trẻ lứa tuổi mầm
non.
+ Cách tiếp cận trong
việc xây dựng chương
trình.
Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu sinh Ghi
viên chuẩn bị chú
- Sinh viên phân biệt
Đọc TL:
được khái niệm chương Q1: tr7- 37)
trình giáo dục mầm non. Q2: “tr 29+ Mô tả được đặc điểm
31)
tâm sinh lí của trẻ lứa
tuổi mầm non
-Sinh viên trình bày được
các cách tiếp cận trong
cứu
KT –
ĐG
11tiÕt ở
Thư viện
hoặc ở
nhà.
-Đọc thêm ở nhà:
Chương trình chăm sóc
giáo dục trẻ nhà trẻ và
mẫu giáo.
Luyện khả năng nghiên
cứu độc lập trên cơ sở
các tài liệu có sẵn.
SV chuÈn bÞ
theo yªu cÇu
cña GV.
Kiểm tra
10 phút
Kiểm tra việc chuẩn bị
bài của SV.
Mức độ hiểu bài của
sinh viên
9
YªucÇu
SV
chuÈnbÞ
Ghi
chó
Lý
thuyết
Làm
việc
nhóm
3 tit
Giảng
đờng
2 Tit
Giảng
đờng
Tự học
11 tit
ở nhà,
ở th
-V s cỏc bc xõy
dng v phỏt trin
chng trỡnh.
-V s kt hp cỏc
yu t ca mt chng
trỡnh.
-SV cú k nng vn dng cỏc
bc xõy dng chng trỡnh
GDMN mt cỏch linh hot
sỏng to vo vic thc hin
chng trỡnh.
-SV chun
b theo yờu
cu
ca
giỏo viờn.
-Nguyờn tc xõy dng
chng trỡnh
-Cỏc bc xõy dng
chng trỡnh.
-c thờm ti liu:
Chng trỡnh chm súc
v giỏo dc tr mm
non mi.
-Nguyờn tc xõy dng
chng trỡnh
T.gian,
địa
điểm
Nộiưdungưchính
10
Mụcưtiêuưcụưthể
YêuưcầuưSV
chuẩnưbị
Ghi
chú
Lý
thuyết
3tit
Giảng
đờng
Nộiưdungư3:
- Gii thiu chng trỡnh
chm súc - giỏo dc tr mm
non hin hnh.
+Chng trỡnh chnh lớ tr
- SV phõn bit c
vin,
+ Chng trỡnh i mi.
cỏc loi chng trỡnh
nh
.
ang hin hnh v
chng trỡnh i
mi
Nguyờn tc xõy dng chng -Kim tra mc
trỡnh
chun b bi ca sinh
KT -Cỏc bc xõy dng chng viờn
ĐG
10 phỳt
trỡnh.
Trỡnh by cu trỳc , ni dung
ca chng trỡnh ci cỏch.
Trờnlp GV chun b cỏc vn SV
hocVP thc mc v cú phng ỏn tr
T vấn
của GV Khoa.
li.
Lm
vic
nhúm
2 tit
ging
ng
Nộiưdungưchính
Mụcưtiêuưcụưthể
11
Yêuưcầu
SV
chuẩnưbị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Thao
lun
nhúm
3tit
Ging
ng
2tit
Ging
ng
Gii thiu chng trỡnh SV phõn bit c c Q5:
Lý
thuyết
9 tit
1 tit
kim
tra
Trên
lớp
hoặc
VPkhoa
T.gian,
địa
điểm
2 Tit
Giảng
đờng
-c cỏc chng trỡnh
GDMN hin hnh:
- Phỏt hin nhng thay
i chớnh trong chng
trỡnh mi.
-Nhng hn ch ca
chng trỡnh c v bn
cht ca i mi giỏo
dc mm non
Cú th kim tra mt
SV chuẩn
bị theo
yêu cầu
của GV.
Chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc.
Mụcưtiêuưcụưthể
Nộiưdungư5;Lp k hoch v
t chc thc hin chng
trỡnh GDMN
12
-Sinh viờn hiu bn
cht
khỏi nim, ý
Yêuưcầu
SV
chuẩnưbị
Đọc Q3
tr. 69-75
Ghi
chú
vic lp k hoch t của GV
3 tit
ú rỳt ra nhng bi
ging
hc kinh nghim v cú
ng
nhng iu chnh phự
hp trong cụng tỏc t
chc thc hin chng
trỡnh CSGD tr.
SV phõn tớch cỏc c Q3
9 tit Cỏc nguyờn tc xõy dng k
Tr162ở nhà, ở hoch thc hin chng nguyờn tc xõy dng
th viện trỡnhchm súc giỏo dc tr k hoch thc hin
194.
MN.
CSGD mm non mi
- Cú th kim tra cỏc vn
- SV Khc sõu kin SV chuẩn
bị theo
thc ó hc v hon yêu cầu
Thờng sau:
xuyên ở -Khỏi nim, ý ngha, nguyờn
thnh bi tp c của GV.
trên lớp tc ca vic xõy dng k
giao
hoch thc hin chng trỡnh
GDMN.
GV chuẩn bị các vấn đề SV
Chuẩn bị
3Tit
Giảng
đờng
L/v
nhóm
2 Tit
Ging
ng.
Tự học
T
nghiờn
cu
KT ĐG
Cỏc loi k hoch thc hin chng
trỡnh,cu trỳc v ni dung ca tng
loi k hoch.
+K hoch thc hin chng trỡnh
theo nm hc cho tng tui.
+K hoch thc hin chng trỡnh
theo thỏng nh tr,
+K hoch thc hin theo ch
mu giỏo.
-Trỡnh t cỏc bc lp k hoch
thc hin chng trinh theo nm
hoch thc hin chng
tr.51-69
trỡnh CSGDMN. trỡnh by
c cu trỳc, ni dung
ca tng loi k hoch
thc hin chng trỡnh
theo thỏng nh tr, k
hoch thc hin ch
mu giỏo.
- SV trỡnh by c cỏc SV chuẩn
bị theo
bc lp k hoch thc yêu cầu
hin chng chng trinh của GV
nm hc theo tui.
- Mụ t trỡnh t cỏc bc
lp k hoch thc hin ch
mu giỏo, k hoch
thỏng nh tr.
SV hiu v bit vn dng - SV k
xõy dng k hoch CSGD nng t
tr.
hc, t
-Phõn bit c cỏc hot nghiờn
ng chm súc giỏo dc cu ti
tr trong mt ngy, k
liu
hoch t chc hot ng c Q3
chm súc giỏo dc tr.
tr: 78-93
- SV Khc sõu kin thc SV chuẩn
chuẩnưbị
Ghi
chú
Lý
thuyết
L/v
nhóm
Khác
2 tit
3 tit
D
trng
mm
non
10 tit
Tự học nh,
th vin
Thnh lõp nhúm 4-5 ngi,
tin hnh tho lun v nờu
nhn xột v nhng bn k
hoch a ra trong phn ph
của
GV
Trên
GV chuẩn bị các vấn đề SV
lớp
thắc mắc và có phơng án trả
hoặcVP lời.
khoa
Nộiưdungư8-Tuầnư8:
Hình T.gian,
thức
địa
t/c
điểm
DH
Nộiưdungưchính
+Lp k hoch hot ng
giỏo dc trong mt ngy
ca tr nh tr - mu giỏo.
SV bit vn dng thuyt
thuyt vo xõy dng k
hoch hot ng trong
ngy ca tr nh tr v
mu giỏo
Sinh viên bit vn dng
kin thc ỏnh về cách t
Q3: Tr
146-175
Yêuưcầu
SV
chuẩn
bị
Ghi
chú
T chc cỏc hot ng
giỏo dc tớch hp theo
ch
-Quan im tớch hp
- T chc cỏc hot ng
tớch hp theo ch .
+Khỏi nim ch ;
+Yờu cu i vi vic
thc hin ch .
- Trỡnh by c quan c Q3:
im tớch hp v t
Trang
chc cỏc hot ng tớch 93-105
hp theo ch .
- Mụ t khỏi nim ch
, cỏc cỏch la chn
nhng vn sau:
Định kỳ, - Lp k hoch thc hin
ở trên
hin ch .
lớp, ở
- Lp k hoch CS- GD
nhà.
trong ngy ca tr mm
non.
chuẩn bị các vấn đề
Trên lớp GV
SV
thắc
mắc và có phơng
hoặc
án
trả
lời.
VP/khoa
SV trỡnh by quan c Q2:
im tớch hp, yờu cu tr183i vi giỏo vic la
193
chn ch , cỏc cỏch
t chc thc hin ch
.
Sinh viên mở rộng,
SV
khắc sâu kiến thức đã chuẩn bị
học vo lp k hoch theo yêu
Nộiưdungưchính
địaưđiểm
t/cưDH
Lý thuyết
Tip cn s kin trong
3 tit
Giảng đ- vic thc hin chng
ờng
trỡnh phỏt sinh.
16
Chuẩn bị
các vấn
đề thắc
mắc.
Mụcưtiêuưcụưthể
Sinh viên lớ gii
c cỏch tip cn s
kin trong vic thc
YêuưcầuưSV
chuẩnưbị
Đọc Q.3
tr.93-104
Ghi
chú
Thu bài
tập
lớn/học
kỳ
T vấn
của GV
-Cỏch xõy dng k hoch - Sinh viờn mụ t
11 tit
c cỏch xõy dng
T hc ở chng trỡnh phỏt sinh.
k hoch chng
th viện,
nh
trỡnh phỏt sinh.
Cú th kim tra cỏc vn - SV khc sõu kin
sau:
thc ó hc v vn
- Tớch hp theo ch /
dng vo vic lp k
hoch.
Định kỳ, - Cỏch la chn ch .
ở trên
- T chc thc hin ch
lớp, ở
.
nhà.
- Tip cn s kin trong
vic thc hin chng
Mụcưtiêuưcụưthể
17
SV thực hiện
theo yêu cầu
của GV
Yêuưcầu
SV
chuẩnưbị
Ghi
chú
Lý
thuyết
3 tit
Giảng đờng
Xêmina
Làm
việc
nhóm
2 tit
Khác
ngha v yờu cu
ca mụi trng cho
tr hot ng .
- Phõn tớch c
cỏc nguyờn tc ca
vic xõy dng mụi
trng giỏo dc
trong trng mm
non.
c Q3:
trang
117-135
- Thit k mụi trng giỏo dc Sinh viên có kỹ SV thực
năng thit k mụi hiện theo
cho hot ng .
yêu cầu
trng cho cỏc hot
của GV.
ng.
- Quy trỡnh xõy dng mụi trng Sinh viên mô tả quy
giỏo dc trong trng mm non.
trỡnh xõy dng giỏo c Q4
dc trong trng Tr42-48
mm non.
SV np bi tp cỏ nhõn theo - SV m rng khc SV chuẩn
bị bài tập
nhng ni dung sau:
sõu kin thc ó theo yêu
cỏch thit k v mụi
Yêu
cầuưSV
chuẩn
bị
c
Q3:
Ghi
chú
kế môi trờng GD cho
cỏc hot ng:
- ỏnh giỏ hiu qu s
dng mụi trng giỏo
dc.
Xêmina
Làm việc
nhóm
Khác
Tự học
KT - ĐG
T vấn
-Trỡnh by c hiu qu
s dng mụi trng giỏo
dc
Trang
133134
- SV mụ t c mụi
trng giỏo dc ú v a
ra nhng nhn xột v
xut cỏch iu chnh mụi
trng giỏo dc ú.
Ghi
chộp
y
Sv
chun
b
yêu cầu
của GV.
Sinh viên khắc sâu kiến
SV
- Kim tra ni dung
thức đã học và nhận xét,
chuẩn
tun 10
bị theo
đánh giá v phõn tớch
- Ni dung phng phỏp,
hỡnh thc ỏnh giỏ vic
thc hin chng trỡnh
19
Mụcưtiêuưcụưthể
Yêuưcầu
SV
chuẩnưbị
- Sinh viên mô tả đợc khỏi
Đọc Q3
nim v ý ngha v tr.136-145
nguyờn tc ca vic ỏnh
giỏ vic thc hin chng
trỡnh giỏo dc mm non .
-Sinh viên mô tả đợc ni
dung, phng phỏp hỡnh
Ghi
chú
Xêmina
Khác
1 tit
thc ỏnh giỏ vic thc
hin chng trỡnh.
Tho lun v mụi trng Sinh viên cú k nng ỏnh SV thực
hiện theo
giỏo dc trong trng giỏ mụi t chc mụi yêu cầu
mm non
trng cho tr hot ng của GV.
v ỏnh giỏ mụi trng
hot ng ca tr MN.
SV thực
- Thit k mụi trng
hiện theo
hc tp cho gi hc c
Sinh viên cú kỹ năng thit yêu cầu
th.
k mụi trng cho cỏc của GV.
-Thit k mụi trng
hot ng.
giỏo dc cho hot ng
ngoi tri
- Thit k mụi trng
giỏo dc cho cỏc gúc
(theo ch t chn
hoc giỏo viờn ra)
-c ti liu giỏo trỡnh, Sinh viên có kỹ năng t SV thực
hiện theo
ti liu tham kho cú liờn hc, t. nghiờn cu yêu cầu
quan.
chng trỡnh CS-GD tr.
của GV
2 tiết
Giảng
đờng
-Hóy xõy dng tiờu chớ ỏnh giỏ
v la chn phng phỏp ỏnh
giỏ mt mt no ú ca tr.
- Hóy xõy dng cỏc tiờu chớ ỏnh
giỏ mụi trng giỏo dc tr ca
mt lp mu giỏo hoc nh tr.
Xỏc nh phng phỏp ỏnh giỏ
phự hp cho ni dung ỏnh giỏ
20
Yêuưcầu
SV
Mụcưtiêuưcụưthể
chuẩn
bị
SV
thực
- SV xỏc nh c cỏc
hiện
tiờu chớ ỏnh giỏ phự theo yêu
hp vi tr tng cầu của
GV.
tui.
- Sinh viờn bit vn
dng nhng kin thc
c bn vo thc tin
mm non.
SV
Thc
hin
theo
yờu cu
ca GV
c Q1
tr 86-87
Hoc Q3
tr:84- 86
Sinh viên mô tả đợc ni
dung, phng phỏp
hỡnh thc ỏnh giỏ vic
Tự học
5 tit
thc hin chng trỡnh.
T
ở nhà, ở
- SV cú k nng thit
th viện.
nghiờn
k cỏc mu biờn bn
cu
ỏnh giỏ vic thc
hin chng trỡnh
CSGD tr mm non.
Sinh
8. Chớnh sỏch i vi hc phn:
- Yờu cu SV i hc y , ỳng gi, khụng b hc vụ lý do. Nu ngh hc trờn 20%
tng s tit ca hc phn thỡ s khụng c d thi.
- Tớch cc tham ra xõy dng bi trờn lp v trong cỏc bui tho lun nhúm, t.
- Chun b bi c y v c ti liu (theo hng dn bi mi) mt cỏch nghiờm tỳc,
cht lng. Np cỏc bi kim tra ỏnh giỏ, cỏc bi tp ln, biờn bn tho lun ỳng k hn,
ỳng yờu cu.
-SV cú ý thc tt trong t hc, t nghiờn cu.
9. Phng phỏp, hỡnh thc kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp hc phn:
9.1 Kim tra - ỏnh giỏ thng xuyờn (trng s 30%).
c tin hnh trong sut thi gian ging dy hc phn. Hng tun, giỏo viờn cú th
kim tra, theo dừi v hng dn sinh viờn hc tp thụng qua cỏc hỡnh thc t chc nh: Lờn
lp (trong gi lý thuyt, gi bi tp, tho lun, xờmina...), ngoi gi (in dó, thc t) hoc t
vn, t hc ... Nhm to ng lc thỳc y sinh viờn cú ý thc hc tp thng xuyờn, liờn tc.
21
Đồng thời cũng giúp giáo viên có những thông tin phản hồi từ phía sinh viên, giúp SV có tinh
thần tự giác, tích cực trong hoạt động tự học, tự nghiên cứu. Thông qua đó mà đánh giá chính
xác tinh thần, thái độ học tập của SV trong suốt quá trình tham gia học học phần.
Hình thức: Trắc nghiệm, trả lời câu hỏi hoặc tự luận trong thời gian ngắn (10 – 15 phút).
9.2 Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ (trọng số 20%).
Sau khi sinh viên học được 1/2 thời lượng của môn học, giáo viên cho sinh viên làm bài
kiểm tra viết trên lớp học nhằm đánh giá tổng hợp các mục tiêu nhận thức và các kỹ năng khác
mà sinh viên đã thu lượn được trong quá trình học (trong giai đoạn từ đầu học phần đến giữa
học phần).
Hình thức kiểm tra: Tự luận, thời gian tương đương 1 tiết học.
9.3 Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ (trọng số 50%).
Đây là bài kiểm tra kết thúc học phần (bài kiểm tra quan trọng nhất) nhằm đánh giá toàn
diện các mục tiêu đã nhận thức, các mục tiêu về kỹ năng cần đạt trong quá trình tiếp thu, tích
Tự luận (kết hợp lý
thuyết và thực hành).
Rèn luyện kỹ năng tự học, tự nghiên cứu và
trình bày giải quyết vấn đề một cách khoa học.
Kiểm tra
giữa kỳ
Tự luận: kết hợp lý
thuyết và thực hành.
Đánh giá khả năng hiểu vấn đề và cách lập
luận, trình bày 1 vấn đề đã cho.
20%
Kiểm tra
cuối kỳ
Tự luận: kết hợp lý
luận với khả năng ứng
dụng vào thực tiễn
Đánh giá kỹ năng phân tích và tổng hợp nội
dung chương trình môn học.
50%
* Đánh giá kết quả học tập:
Lập luận lôgíc
Thống nhất về nội dung
+ Hình thức 3 điểm:
Văn phong rõ ràng, trong sáng
Trình bày đẹp, có trích dẫn
Tài liệu tham khảo
10. Các yêu cầu khác:
Duyệt
Trưởng bộ môn
(Khoa/ Bộ môn)
(3đ)
(1đ)
(1đ)
(2đ)
(1đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
Giảng viên
Th.s.Nguyễn Thị Lan
T.S. Phạm Thị Hằng
Th.s.Lê Thị Lan
á
23