ôn thi TN sinh 12 (biến dị) - Pdf 41

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG BIẾN DỊ
1. Khi một phân tử Acriđin chèn vào vị trí giữa hai
nucleotit trong mạch khuôn ADN thì gây nên đột biến:
A. Mất 1 nucleotit
B. Thêm 1 nucleotit
C. Thay thế 1 nucleotit này bằng 1 nucleotit khác
D. Đảo vị trí
E. Vừa thêm vừa thay thế nucleotit.
2. Căn cứ để phân đột biến thành đột biến tự nhiên,
đột biến nhân tạo là:
A. Sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại
B. Nguồn gốc sinh ra các đột biến
C. Tác nhân gây ra đột biến
D. Mức độ đột biến cao hay thấp
E. Hướng của đột biến thuận hay nghịch.
3. Căn cứ phân biệt đột biến trội, lặn là:
A. Đối tượng xuất hiện đột biến
B. Mức độ sống của cơ thể
C. Hướng biểu hiện kiểu hình của cơ thể
D. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay
thế hệ tiếp theo
E. Cơ quan xuất hiện đột biến.
4. Một đoạn gen bình thường ở E.coli chứa các
bazơnitơ trong mạch khuôn như sau:
A T A G X A T G X A X X X A A T
Giả sử trong quá trình đột biến bazơnitơ thứ 5 (từ trái
sang phải) là X bị mất đi. Nếu mỗi bộ ba mã hoá một
loại axit amin thì số phân tử axit amin bị thay đổi ở
phân tử protein được tổng hợp là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
5. Hậu quả di truyền của lặp đoạn NST là:

mẹ
E. Dị hợp tử về gen quy định tính trạng đó.
9. Khi phân tử Acridin chèn vào vị trí mạch ADN
đang tổng hợp thì gây nên đột biến:
A. Mất 1 cặp nucleotit
B. Thêm 1 cặp nucleotit
C. Thay thế 1 cặp nucleotit
D. Đảo vị trí nucleotit
E. Không có trường hợp nào ở trên.
10. Bố mẹ bình thường đẻ con ra bạch tạng là do:
A. Tương tác giữa các gen trội theo kiểu bổ trợ
B. Do đột biến gen
C. Do cả A và B
D. Do phản ứng của cơ thể với môi trường
E. Do thường biến.
11. Những nhóm động vật nào dưới đây xảy ra
thoái bộ sinh học:
A. Giun tròn
B. Động vật kí sinh
C. Bò sát
D. ếch nhái
E. Côn trùng
12. Chọn lọc bình ổn là chọn lọc:
A. Giữ lại những cá thể nằm trong giá trị trung bình,
đào thải những cá thể vượt ra ngoài giá trị trung bình
B. Đào thải những cá thể nằm trong trị số trung bình
C. Xảy ra trong điều kiện sống không thay đổi
D. Cả A và B
E. Cả B và C
13. Cơ thể dị bội Aaa tạo ra các loại giao tử có sức

gọi là:
A. Thể dị bội lệch
B. Thể đa bội lệch
C. Thể tam nhiễm
D. Thể tam bội
E. Thể đa bội lẻ.
18. Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST mất hẳn
một cặp tương đồng gọi là:
A. Thể khuyết nhiễm B. Thể không nhiễm
C. Thể giảm nhiễm D. Thể đa bội lệch
E. Thể đơn nhiễm.
19. Trường hợp cơ thể lai mang bộ NST của hai loài ở
dạng lưỡng bội gọi là:
A. Thể đa bội cân B. Thể song nhị bội
C. Thể lưỡng nhị bội D. Thể lưỡng trị
E. Thể đa bội đồng nguyên
20. Dạng đột biến nào gây hậu quả lớn nhất:
A. Đảo đoạn NST B. Mất đoạn NST
C. Lặp đoạn NST D. Chuyển đoạn không tương
hỗ
E. Chuyển đoạn tương hỗ
21. Trường hợp nào dưới đây tế bào không thuộc thể
dị bội:
A. Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào
đó
B. Tế bào giao tử có bộ NST 2n
C. Tế bào sinh dưỡng thiếu một NST trong bộ NST
D. Cả A và B E. Cả B và C
22. Nguyên nhân gây nên hiện tượng thường biến là :
A. Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường

A. Đột biến giao tử
B. Đột biến soma
C. Đột biến trong hợp tử
D. Đột biến trong tiền phôi
E. Đột biến trong mô tế bào sinh dục
28. Trong những đột biến sau, đột biến nào gây
hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc:
A. Mất 1 cặp nucleotit đầu tiên
B. Mất 3 cặp nucleotit trước mã kết thúc
C. Thay thế 1 cặp nucleotit ở đoạn giữa gen
D. Đảo vị trí nucleotit trong bộ 3 kết thúc
E. Thêm 1 nucleotit vào mã kết thúc
29. Di truyền học hiện nay phân loại biến dị
thành 2 dạng chính là:
A. Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
B. Biến dị di truyền được và biến dị không di truyền
được
C. Biến dị đột biến và biến dị thường biến
D. Biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen
E. Biến dị tự nhiên và biến dị nhân tạo
30. Nguồn gốc sâu xa của phát sinh biến dị là do:
A. Sự tác động của môi trường bên ngoài
B. Sự tác động của môi trường bên trong cơ thể
C. Sinh vật có tính cảm ứng
D. Tính ổn định tương đối của gen
E. Tất cả đều đúng
31. Để phân ra đột biến sinh dục và đột biến soma
người ta phải căn cứ vào:
A. Sự biểu hiện của đột biến
B. Mức độ đột biến

D. Đảo một hoặc một vài cặp bazơ
E. Cả A, B, C, D.
36. Trong quá trình hoặc thời điểm nào sau đây đột
biến gen gây hậu quả nặng nhất:
A. Nguyên phân
B. Giảm phân
C. Thụ tinh
D. Lúc cơ thể đang có sự phân hoá cơ thể
E. Tiền phôi
37. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang gen
đột biến, điều này được giải thích là do:
A. Nó làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp
được
protein
B. Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn
quá trình sinh tổng hợp protein
C. Làm ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục
vật chất di truyền giữa các thế hệ được
D. Cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản
của gen
E. Tất cả đều đúng
38. Đột biến gen phụ thuộc vào
A. Liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến
B. Thời điểm xảy ra đột biến
C. Đặc điểm, cấu trúc của gen
D. A và C
E. A, B, C
39. Các bệnh:
1. Đao
2. Ung thư máu

định và đồng nhất
B. Các thế hệ con cháu không có hiện tượng đồng tính
và có kiểu hình giống nhau
C. Con cháu không có hiện tượng phân tính và có kiểu
hình giống P
D. Cả B, D
44. Chuyển đoạn NST là hiện tượng chuyển đổi
các đoạn NST trên:
A. Một cánh của NST
B. Các cánh khác nhau của NST
C. Các cánh của cặp NST tương đồng
D. Các cánh của cặp NST không tương đồng
E. Cả A, B, C, D.
45. Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc
thêm vật chất di truyền:
A. Chuyển đoạn tương hổ và không tương hổ
B. Mất đoạn và lặp đoạn
C. Đảo đoạn và chuyển đoạn
D. Lặp đoạn và chuyển đoạn
E. Chuyển đoạn tương hổ
46. Để phát hiện sự chuyển đoạn của nhiều đời
con cháu tiếp sau đó đều phải so sánh:
A. Kiểu hình
B. Kiểu gen
C. Tế bào sinh dục
D. Tỷ lệ sống sót
E. A, B, C, D
47. Cho các nguyên nhân:
1. Rối loạn phân bào I
2. Rối loạn phân bào II

nhân tế bào mang đặc điểm:
A. Mất một NST trong cặp tương đồng
B. Mất hẳn một cặp
C. Mất một chiếc trong cặp giới tính
D. Mỗi cặp NST chỉ còn lại một chiếc
E. A và B
52. Thể đơn bội thường có sức sống kém nhưng trong
trồng trọt người ta vẫn có nhiều cách tạo thể đơn bội
nhằm:
A. Tạo giống mới nhờ lai xa
B. Tạo giống thuần
C. Tạo thể đa bội
D. Cả A và B
E. Cả A, B, C
53. Thể dị bội có thể phát sinh trong điều kiện nào sau
đây:
A. Rối loạn giảm phân
B. Rối loạn nguyên phân
C. Thụ tinh giữa các giao tử bình thường và không bình
thường
D. Cả A và B
E. Cả A, B, C
54. Một tế bào của người được xác định số lượng NST
( 22A + XX ). Câu nào sau đây phản ánh đúng bản chất
của tế bào đó:
A. Tế bào trứng đã được thụ tinh
B. Tế bào sinh trứng đa bội
C. Tế bào sinh trứng
D. Tế bào trứng dị bội
E. Tb trứng tam nhiễm

C. Là sự tổ hợp các tính trạng có sẵn của bố mẹ cho
con nhưng theo trật tự khác
D. Cả A và B
E. Cả A, B và C
60. Giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen có đặc
điểm nào giống nhau sau đây:
1. Đều làm biến đổi vật chất di truyền
2. Đều làm biến đổi kiểu hình
3. Đều là các biến dị di truyền
4. Đều xuất hiện do các tác nhân lý hoá, môi trường
5. Đều có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho di
truyền và chọn giống.
Đáp án đúng:
A. 1, 3 và 5 B. 2, 3 và 5 C. 2, 3, 4, 5
D. 1, 2, 3, 5 E. 1, 2, 3, 4, 5.
61. Biến dị tổ hợp được phát sinh do:
A. Sự tác động không qua lại giữa các gen không alen
B. Sự trao đổi đoạn và hoán vị gen xảy ra ở kì trước
giảm phân I
C. Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các NST
tương đồng xảy ra ở giảm phân và thụ tinh
D. Cả B và C
E. Cả A, B, C.
62. Nguyên nhân dẫn đến làm xuất hiện biến dị tổ
hợp do cơ chế phân ly độc lập:
A. Mỗi gen nằm trên 1 NST
B. Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của cặp NST
tương đồng dẫn đến phân ly độc lập, tổ hợp tự do của
các gen
C. Nhiều gen cùng nằm trên 1 NST di truyền theo

D. Tỉ lệ giữa cá thể đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình so
với số cá thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra
kiểu hình
E. Các câu trên đều sai
67. Đột biến sinh dưỡng là loại đột biến:
A. Xảy ra tại tế bào sinh dưỡng
B. Xảy ra tạo cơ quan sinh dưỡng
C. Được nhân lên ở nguyên phân rồi được biểu hiện ở một
phần cơ thể
D. Cả A và C
E. Cả A, B, C.
68. Đột biến tiền phôi là loại đột biến:
A. Xuất hiện trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
B. Xuất hiện vào giai đoạn đầu của sự phát triển phôi
C. Xuất hiện vào giai đoạn phôI bắt đầu có sự phân hoá
D. Xuất hiện ở bất kì giai đoạn nào
E. Không di truyền cho thế hệ sau
69. Đột biến NST là:
A. Sự phân ly không bình thường của NST
B. Những biến đổi trong cấu trúc hay số lượng NST
C. Sự biến đổi số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng
D. Sự thay đổi trình tự sắp sếp các nu trong AND
E. Những đột biến dị bội thể
70. Nếu mất đoạn NST 21 sẽ mắc bệnh:
A. Down
B. Hồng cầu lưỡi liềm
C. Ung thư máu
D. Tơcnơ
E. Bạch tạng
71. Tác động của consixin gây ra thể đột biến đa bội:

5. Sức sống tốt.
Câu trả lời đúng:
A. 3 B. 2, 3 C. 3, 5 D. 2, 3, 4
E. 3, 4, 5
76. Các tác nhân vật lý, hoá học nào vừa gây đột
biến gen vừa gây đột biến NST:
A. Tia phóng xạ B. Tia tử ngoại
C. consixin D. Cả A và B
E. Cả A, B và C
77. Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng
bội vì:
A. Hợp tử bị đột biến đa bội
B. Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa
bội
C. Tế bào sinh dục bị đột biến khi giảm phân
D. Sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường
E. Một số tế bào sinh dưỡng bị biệt hoá theo hướng
bất thường
78. Loại đột biến nào sau đây xảy ra trong và
ngoài nhân
A. Đột biến cấu trúc NST
B. Đột biến số lượng NST
C. Đột biến gen
D. Đột biến dị bội và đa bội
E. Tất cả đều đúng
79. Các biến dị nào sau đây không là thường biến:
1. Lá rụng vào mùa thu
2. Da người sạm đen khi ra nắng
3. Người ngụ cư trên vùng cao có lượng hồng cầu tăng
4. Bệnh loạn sắc ở người


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status