B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
TR
NG ĐH KINH T TP.HCM
KHOA NGO I NG KINH T
------------------CH
C NG HọA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c lập – Tự do – H nh phúc
*****
NG TRÌNH TRÌNH Đ
Đ IH C
NGÀNH ĐÀO T O: Ngôn Ng Anh
CHUYÊN NGÀNH: Ti ng Anh Th ng M i
Đ C
NG CHI TI T H C PH N
1. Tên h c ph n: Kỹ năng Nghe ti ng Anh 1
2. Mư h c ph n: (Phòng QLĐT-CTSV sẽ bổ sung)
3. Số tín chỉ (TC): 02 TC (lý thuyết: 0.5 TC và thực hành/thảo luận: 1.5 TC)
4. Trình đ : sinh viên năm thứ 1
5. Phơn bổ th i gian:
+ Lý thuyết:
07 tiết
+ Thực hành:
phân bố cho 9 buổi học. Trên nền các chủ đề và ngữ cảnh của môi trường kinh doanh như:
thương hiệu, các chuyến công tác, sự thay đổi trong công việc, tổ chức công ty, quảng cáo, tiền
tệ, sinh viên sẽ được phát triển các kỹ năng và chiến thuật nghe hiểu, đồng thời phát triển vốn
từ vựng về kinh tế - thương mại. Mỗi bài học có 3 phần chính:
Phần I: Khởi động (nhằm cung cấp một số từ vựng và dẫn vào vấn đề)
Phần II: Nghe đoạn phỏng vấn với một người làm trong lĩnh vực kinh doanh-thương mại (chú
trọng phát triển các kỹ năng nghe và ghi chú)
Phần III: Kỹ năng thương mại (nhằm trình bày các chức năng ngôn ngữ thiết yếu trong hoạt
động kinh doanh để từ đó sinh viên có thể nghe được dễ dàng những bài nghe có các câu tương
tự)
9. Nhi m v c a sinh viên: Sinh viên được yêu cầu:
- tham gia đầy đủ các buổi học;
- chuẩn bị bài tâp ở nhà và trên lớp;
- tham gia thảo luận và các hoạt động khác trong lớp;
- thuyết trình, đặt câu hỏi và thảo luận
10. TƠi li u h c tập:
- TƠi li u giảng d y chính:
[1] Cotton, D., Falvey, D. & Kent, S. (2010). Market Leader – Intermediate, Course Book (3rd
ed.). Harlow: Pearson Education.
- TƠi li u giảng d y ph tr :
[2] Hartman, P. & Blass, L. (2011). Quest 2 (2nd ed.). Hong Kong: Mc GrawHill.
[3] Mascull, B. (2011). Market Leader –Intermediate Resource Bank (3rd ed.). Harlow: Pearson
Longman.
[4]. Rogers, B. et al (2011). Learn to Listen, Listen to Learn. Harlow: Pearson ESL.
[5] Tarver, B. & Broukal, M. (2011). Pathways 2. Stamford: Heinle Cengage Learning.
[6] Whitby, N. (2013). Business Benchmark – Pre-intermediate to Intermediate.
Cambridge: CUP.
[7] Cambridge BEC Preliminary (2006). Cambridge: CUP.
[8]. Extra materials to develop listening sub-skills & strategies
[9]. Website: http://highered.mcgraw-hill.com/sites/0073328464/student_view0/
TƠi li u đ c (ch
ph n)
ng,
Buổi 1
(3 tiết)
Giới thiệu khóa
học: phương pháp
học tập
Unit 1: Brands
Tài liệu [1]:
- Starting up: Talk
about your favorite
brands
- Listening: An
interview with a brand
manager
Buổi 2
(3 tiết)
Unit 1: Brands
Tài liệu [1]: Skills:
Taking part in meeting
- Extra listening
Chuẩn b c a sinh
viên
(bƠi tập, thuy t
trình, giải quy t
tình huốngầ)
- Tìm hiểu kỹ chủ đề
- Chuẩn bị ý kiến để
phát biểu hoặc thảo
luận
Đáp ứng
m c tiêu
- Ôn tập từ vựng và
cấu trúc đã học
trong bài trước
- Chuẩn bị bài
thuyết trình theo yêu
cầu
- Ôn tập từ vựng và
cấu trúc đã học
trong bài trước
- Chuẩn bị bài
thuyết trình theo yêu
cầu
Đáp ứng các
mục tiêu như
đã trình bày
(3 tiết)
Ôn tập
Kiểm tra gi a kỳ
Unit 4:
Organisation
Buổi 7
(3 tiết)
Unit 5:
Advertising
Buổi 8
(3 tiết)
Unit 6: Money
Buổi 9
(3 tiết)
Unit 6: Money
Buổi 10
(3 tiết)
- Ọn tập
- Trả l i – giải
đáp thắc mắc
interview with an
investment director
Tài liệu [1]:
- Skills: Dealing with
figures
- Extra listening
materials in business
- Ôn tập từ vựng và
cấu trúc đã học
trong bài trước
- Chuẩn bị bài
thuyết trình theo yêu
cầu
Đáp ứng các
mục tiêu như
đã trình bày
trong mục 7.
- Ôn tập từ vựng và
cấu trúc đã học
trong bài trước
- Chuẩn bị bài
thuyết trình theo yêu
cầu
Đáp ứng các
mục tiêu như
đã trình bày
NG
I BIÊN SO N
(ký, ghi rõ họ tên)
Th.S. Lê Thùy Giang
Th.S. Phan Xuơn Thảo
129