CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
NGÀNH KINH TẾ PHÁT TRIỂN
(ban hành kèm theo Quyết định số 2094 /QĐ-ĐT ngày 15 tháng 7 năm 2010
của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội)
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1. Về kiến thức
Cung cấp nền tảng kiến thức cơ bản và có hệ thống về Kinh tế học và Kinh tế
phát triển, đồng thời trang bị cho người học một khối lượng kiến thức chuyên ngành
cần thiết theo hướng chuyên sâu, tiếp cận với tri thức hiện đại, bảo đảm hình thành
phương pháp luận khoa học để giải quyết các nhiệm vụ cụ thể của quá trình phát triển
kinh tế, có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh
tế – xã hội.
1.2. Về kỹ năng
Người học được trang bị kỹ năng phân tích và đánh giá các vấn đề của phát
triển kinh tế hiện đại. Các chương trình chuyên sâu giúp người học rèn luyện kỹ năng
phân tích, đánh giá, hoạch định chính sách và chương trình phát triển kinh tế - xã hội,
giải quyết các vấn đề của phát triển kinh tế đương đại như hoạt động của khu vực công
trong nền kinh tế thị trường, phát triển kinh tế với quản lý môi trường, phát triển kinh
tế và giải quyết các vấn đề xã hội,…
1.3. Về thái độ
Các cử nhân Kinh tế Phát triển trước hết là những người có phẩm chất đạo đức chính
trị tốt, có thái độ đúng đối với cộng đồng, Tổ quốc; có tinh thần trách nhiệm và đạo đức
nghề nghiệp.
1.4. Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp Cử nhân Kinh tế Phát triển của Trường Đại học Kinh tế,
người học có thể làm việc với tư cách là một chuyên gia Kinh tế Phát triển và nhà quản
lý phát triển. Sinh viên tốt nghiệp ngành Kinh tế Phát triển có thể làm việc trong các
cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế (ở trung ương, ngành hay địa phương), các cơ
quan hoạch định và phân tích chính sách kinh tế, các dự án phát triển, các khu kinh tế,
các cơ quan nghiên cứu, các trường đại học và cao đẳng, các tổ chức quốc tế, v.v...
2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
-
-
+ Bắt buộc:
28 tín chỉ
+ Tự chọn:
16/33 tín chỉ
Khối kiến thức chuyên ngành:
15 tín chỉ
+ Bắt buộc:
9 tín chỉ
+ Tự chọn:
6/9 tín chỉ
Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp:
8 tín chỉ
2.2. Khung chương trình đào tạo
1
PHI1004
Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác – Lê nin 1
2
21
5
4
2
PHI1005
Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác – Lê nin 2
3
32
8
5
7
3
POL1001
5
INT1004
Tin học cơ sở 2
3
17
28
6
FLF1105
Tiếng Anh A1
4
16
40
5
FLF1106
9
PES1001
Giáo dục thể chất 1
2
2
26
2
10
PES1002
Giáo dục thể chất 2
2
2
26
CME1003
Giáo dục quốc phòng-an ninh 3
3
21
18
Khối kiến thức Toán và KHTN
10
II
2
PES1001
CME1001
6
Mã số
môn học
tiên quyết
Số
tín
Toán kinh tế
3
27
18
MAT1004
Khối kiến thức cơ bản chung
của nhóm ngành
16
Số
TT
Mã số
14
MAT1092
15
16
III
Môn học
19
INE1051
Kinh tế vĩ mô 1
3
32
13
20
BSA1054
Kỹ năng làm việc theo nhóm
2
20
10
21
BSA1053
Nguyên lý thống kê kinh tế
IV.1
Các môn học bắt buộc
28
INE1050
23
INE1015
Phương pháp nghiên cứu kinh tế
2
18
12
24
BSA1050
Kỹ năng giao tiếp
2
15
INE2001
Kinh tế vi mô 2
3
35
10
INE1050
28
INE2002
Kinh tế vĩ mô 2
3
30
15
INE1051
29
INE2012
3
30
15
INE1051
32
FIB2001
Kinh tế tiền tệ ngân hàng
3
28
17
INE1051
IV.2
16/3
3
Các môn học tự chọn
33
23
7
36
BSL1050
Luật kinh tế
2
15
13
37
INE2020
Kinh tế quốc tế
3
32
13
INE1051
Lý
thuyết
Thực
hành
Kinh tế thể chế
3
30
15
INE2015
Phát triển nông thôn
3
28
17
INE2012
41
INE2016
3
25
20
INE1051
44
INE2019
Kinh tế phát triển so sánh
3
25
20
INE2012
V
Khối kiến thức chuyên ngành
15
V.1
INE3029
Kinh tế giáo dục
3
25
20
INE2012
46
INE3030
Kinh tế y tế
3
25
20
INE2012
47
INE3031
INE3033
Văn hóa và phát triển
3
30
15
INE2012
50
SOC3036
Xã hội học kinh tế
3
22
20
Chuyên ngành Kinh tế công
15
Các môn học bắt buộc
3
23
22
FIB2002
53
FIB2015
Thuế
3
27
18
BSA2001
V.2.2
Các môn học tự chọn
6/9
54
Quản lý dự án phát triển
3
23
22
INE2012
Chuyên ngành Kinh tế môi
trường
15
Các môn học bắt buộc
9
V.3
V.3.1
57
INE3040
Quản lý môi trường
3
INE3042
V.3.2
Môn học
Kinh tế chất thải
Các môn học tự chọn
Mã số
môn học
tiên quyết
Số
tín
chỉ
Lý
thuyết
Thực
hành
3
25
20
INE2004
22
INE2004
62
INE3045
Luật môi trường
3
25
20
THL1057
INE2004
Chuyên ngành Kinh tế tài
nguyên đất và bất động sản
15
Các môn học bắt buộc
9
V.4
V.4.1
INE3048
Kinh tế đô thị
3
25
20
INE2012
V.4.2
Các môn học tự chọn
6/9
66
INE3049
Định giá bất động sản
3
20
25
VI
Niên luận và khoá luận tốt
nghiệp
8
VI.1
Thực tập
3
Kiến thức thực tập (Niên luận )
3
Khoá luận hoặc môn học thay thế
5
69
INE4054
VI.2
45
70
10
BSA2018
FIB2005
Tổng cộng
120
5
75