DECEMBER,2016
36ĐỀTHITHỬTRẮCNGHIỆM
TOÁN
THPTQG2017
TẤTCẢCÁCTRƯỜNGTOÀNQUỐC
Website
chia s
SỞ GD & ĐT
BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
ĐỀwww.dethithptquocgia.com
THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN: TOÁN. NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 90 phút. (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
D. Mười
Câu 3: Một hình lập phương có tổng diện tích toàn phần bằng 216 m 2 . Thể tích khối lập phương đó là:
A. 648 3 m3
B. 36 m3
C. 72 m3
D. 216 m3
Câu 4: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y
A.
;1 và 3;
C.
; 3 và
1 3
x 2 x 2 3x 2
3
B. 1;3
1;
D.
3; 1
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a; BC = 2a. Hai mp(SAB) và
mp(SAD) cùng vuông góc với măt ̣ phẳng đáy , cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 600 . Tính thể tích khối
log3 x 2 1 là :
B. y '
2x
x
Câu 8: Tập xác định của hàm số y
0;
A.
B.
2
C. y '
1
1 x
2
1
x 2 1 ln 3
;1
x 2 1 ln 3
log x là:
Câu 9: Số giao điểm của đồ thị hàm số y
A. 0
B. 1
Câu 11: Cho 2x
A. 27
D. y '
x
D. 0;1
5 là:
D. 3
D. 3
là
D. 25
x 1
tại hai điểm A, B phân biệt sao cho
x 1
5
2
2
x
A. 1
B. 3
C. 2
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. y
2
3
x
e
B. y
2x
là:
D. 5
x
C. y log x
D. y
x4
2 x2
A. y
B. y
x
2
0
0
1
2
1
1
0
Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình log 22 x 5log 1 x 6 0 là :
2
A. 3/8
B. 10
1; 2
a2 3 a2 5 a4
15
a7
D. 12
97
3
D. 1
1 3
x mx 2 (m2 m 1) x 1 đạt cực tiểu tại điểm x=1.
3
C. m 2
D. m 1
( 0 a 1 ) bằng
C.
9
5
D. 2
Câu 23: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x 1 trên 0; 2 là
A. 2
D. y
2x 3
2x 2
x
x 1
x 1
x 1
x 1
x 1
Câu 26: Cho f(x) = x2e-x. Bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là:
A. [-2; 2]
B. (- ; -2]
[0 ; + ) C. (- ; 0]
[2 ; + )
D. [0; 2]
Câu 27: Cho hàm số y 1 x 1 . Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số có điểm cực đại và có điểm cực tiểu
B. Hàm số chỉ có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
C. Hàm số không có điểm cực trị
D. Hàm số chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
Câu 28: Hãy chọn mệnh đề đúng
A. Số đỉnh và số mặt trong một hình đa diện luôn bằng nhau
B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnh
D. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt.
2x 1
C.
D.
a
a
a
6
24
48
12
Câu 32: Tìm tất cả giá trị m để đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 cắt đường thẳng y=m tại 3 điểm phân biệt có
1
hoành độ lớn hơn
2
9
A. 0 m 2
B. 2 m 2
C.
A. a
B. 3a
C. a 3
D.
3
Câu 36: Một sinh viên X trong thời gian học 4 năm đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với
lãi suất bằng 3%/năm (thủ tục vay một năm 1 lần vào thời điểm đầu năm học). Khi ra trường X thất
nghiệp chưa trả được tiền cho ngân hàng nhưng phải chịu lãi suất 8%/năm. Sau 1 năm thất nghiệp, sinh
viên X cũng tìm được việc làm và bắt đầu trả nợ dần. Tính tổng số tiền sinh viên X nợ ngân hàng trong 4
năm đại học và 1 năm thất nghiệp?
A. 46.538.667 đồng
B. 43.091.358 đồng
C. 48.621.980 đồng
D. 45.188.656 đồng
Câu 37: Người thợ cần làm một bể cá hai ngăn, không có nắp ở
phía trên với thể tích 1,296 m3. Người thợ này cắt các tấm kính
ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với 3 kích thước a,
b,c như hình vẽ. Hỏi người thợ phải thiết kế các kích thước a, b,
c bằng bao nhiêu để đỡ tốn kính nhất, giả sử độ dầy của kính
không đáng kể.
A. a 3,6 m; b 0,6 m; c 0,6 m
B. a 2, 4 m; b 0,9 m; c 0,6 m
C. a 1,8 m; b 1, 2 m; c 0,6 m
D. a 1, 2 m; b 1, 2 m; c 0,9 m
Câu 38: Tìm tất cả giá trị của để hàm số
m 2 3
y
x
m 2 x 2 3m 1 x 1đồng biến trên R?
3
D. không tồn tại m
Câu 40: Độ dài các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng 5, 34, 41 . Diện tích toàn
phần của khối hộp chữ nhật đó bằng:
A. 94
B. 60
C. 20
D. 47
Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 45o. Thể tích
hình chóp SABC là:
A.
a3 3
4
B.
a3
4
C.
a3
12
Câu 42: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A.
1
ln 2
A.
B. 1 m 1
C.
D. 1 m 1
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Truy cập www.dethithptquocgia.com để tải đề thi trắc nghiệm mới nhất tất cả các môn
Website
chia
sẻ đềtrình
thi miễn
www.dethithptquocgia.com
Câu 44: Một học sinh
X giải
phương
log 2phí:
0 theo 3 bước sau:
x x log 4 x
x
Bước 1. Điều kiện:
Bước 2. PT đã cho
0
x
log x 2 log x x log x 4 log x x (*)
log x 2 2
2
2
x
x2
2
x
Kết hợp điều kiện ta được tập nghiệm: S
2
Hỏi lời giải trên bắt đầu sai ở bước nào?
A. Bước 1
B. Bước 3
C. Cả 3 bước đều đúng D. Bước 2
Câu 45: Một sợi dây kim loại dài 60 (cm) được cắt ra thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất có độ dài x được
uốn thành một hình vuông. Đoạn dây còn lại được uốn thành một vòng tròn. Để tổng diện tích của hình
vuông và hình tròn nhỏ nhất thì giá trị của x xấp xỉ bao nhiêu cm?
A. 28, 2 cm
B. 33, 6 cm
đi qua điểm M (2; 5) và có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x
x d
=1 thì tổng a d
A. 1
B. 8
C. 7
D. 3
Câu 49: Cho hình chóp S .ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , AB = AD = 3CD = 3a,
SA
ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mp(SCD) bằng a . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
A. 2a 3
B. 6a 3
Câu 50: Giả sử đồ thị (Cm): y
C.
x3 3mx 2
a3 2
2
D.
3a 3 2
2
m 1 x 3m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
cau
1
2
3
D
C
B
C
B
A
A
C
B
C
C
A
D
C
A
A
A
B
D
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
D
B
D
A
B
C
A
A
B
A
C
D
B
A
C
B
C
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
1
-5
5
-2
-4
2x 2 3x 2
Câu 2: Cho hàm số y
.Khẳng định nào sau đây sai ?
x 2 2x 3
1
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y
2
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2
C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1; x=3
1 3
Câu 3: Cho hàm số y
x m x 2 2m 1 x 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
3
A. m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C. m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu
D. m 1 thì hàm số có cực trị
2x 1
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y
là đúng?
x 1
x 3 3x 1 :
B. Có giá trị lớn nhất là max y = –1
D. Có giá trị lớn nhất là max y = 3
4 x 2 2x 3 2x x 2 đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:
Trang 1/6
Truy cập www.dethithptquocgia.com để tải đề thi trắc nghiệm mới nhất tất cả các môn
Website chia sẻ đề thi miễn phí: www.dethithptquocgia.com
A. 2
B. 1
C. 0
D. -1
2x 1
Câu 8: Gọi M C : y
có tung độ bằng 5. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy
x 1
lần lượt tại A và B. Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
119
123
125
121
A.
B.
C.
D.
6
6
B.
13
km
4
C.
10
4
D.
19
4
2mx m
. Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang
x 1
của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.
1
4
2
A. m 2
B. m
C. m
D. m
2
D. x – 1
x
Câu 13: Giải phương trình: 3x 8.3 2 15 0
x log 3 5
x 2
A.
B.
x log3 5
x log 3 25
Câu 14: Hàm số y log a 2
A. a 1 và 0 a
2
2a 1
C.
x
2
x
log 3 25
x nghịch biến trong khoảng 0;
2
A. x
;1
Câu 16: Hàm số y = ln
B. x [0; 2)
x2
C. x [0;1)
(2;3]
x 2 x có tập xác định là:
A. (- ; -2)
B. (1; + )
C. (- ; -2) (2; + ) D. (-2; 2)
2
2
Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a + b = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
a b
A. 2 log 2 a b log 2 a log 2 b
B. 2 log 2
log 2 a log 2 b
3
a b
a b
x
x
(0 < a
1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 20: Tìm m để phương trình log 22 x log 2 x 2 3 m có nghiệm x
1; 8 .
A. 2 m 6
B. 2 m 3
C. 3 m 6
D. 6 m 9
Câu 21: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao
nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số
x3
A.
3ln x
3
x3
C.
3ln x
3
m để hàm số F(x) = mx3 +(3m+2)x2-4x+3 là một nguyên hàm của hàm số
4 là:
B. m = 0
C. m = 1
D. m = 2
4
Câu 24: Tính tích phân
1 sin 3 x
dx
sin 2 x
6
3 2
3
2 2
3
2
3 2 2 2
B.
C.
D.
2
2
2
2
2
18
19
A.
B.
C.
D.
15
15
15
15
Câu 26: Cho I
x2
chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, Tỉ số diện
2
tích của chúng thuộc khoảng nào:
A. 0, 4;0,5
B. 0,5;0, 6
C. 0, 6;0, 7
D. 0, 7;0,8
Câu 28: Parabol y =
Câu 29: Tìm số phức z thỏa mãn: 2 i 1 i
1 3i
1 3i
A. z
B. z
z
D. 4 3
(1 3i) 2 . Xác định phần thực và phần ảo của z.
Câu 32: Cho số phức z thỏ mãn: (2 3i)z (4 i)z
A. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5i.
B. Phần thực – 2 ; Phần ảo 5.
C. Phần thực – 2 ; Phần ảo 3.
D. Phần thực – 3 ; Phần ảo 5i.
Câu 33: Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i
1 i z.
A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2, –1), bán kính R= 2 .
B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, 1), bán kính R= 3 .
C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 3 .
D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0, –1), bán kính R= 2 .
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z = 3 – 4i; M’ là điểm biểu
1 i
diễn cho số phức z /
z . Tính diện tích tam giác OMM’.
2
25
25
15
15
A. S OMM '
.
B. S OMM '
vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng
(ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:
a 3
a 3
a 3
a 3
A.
B.
C.
D.
2
3
4
6
Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 600.
9a 3 15
A. VS.ABCD 18a 3 3
B. VS.ABCD
C. VS.ABCD 9a 3 3
D. VS.ABCD 18a 3 15
2
Câu 39: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của
hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quang trục AA’. Diện tích S là:
A. b 2
B. b 2 2
C. b 2 3
D. b 2 6
Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâm của hình
vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’. Diện tích xung quanh của hình
3
Câu 42: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình
tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng 3 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện
tích của 3 quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng:
6
3
A. 1
B. 2
C.
D.
5
2
Câu 43: Cho đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương a (4; 6; 2)
a3
A. V
Phương trình tham số của đường thẳng là:
x
2 4t
x
2 2t
A.
B.
y
6t
y
3t
z 1 2t
Câu 44: Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x 2y 2z 2 0
A. x 1
2
y 2
2
z 1
2
3
B. x 1
2
y 2
2
z 1
2
9
C. x 1
C. 2y – z + 1 = 0;
D. x + y – z = 0
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4). Gọi M là điểm nằm trên
cạnh BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:
A. 3 3
B. 2 7
C. 29
D. 30
x 3 y 1
1
1
B. M(0;2;-4)
Câu 47: Tìm giao điểm của d :
A. M(3;-1;0)
z
và P : 2x y z 7
2
C. M(6;-4;3)
0
D. M(1;4;-2)
x y 1 z 2
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
và mặt phẳng
1
2
3
;
;
; M
; ;
;
;
;M
;
2
4 2
2 4 2
5 4 2
2
3
3 1
15 9 11
3
3 1
15 9
C. M ;
D. M ;
;
; M
; ;
;
;M
; ;
2
4 2
2 4 2
6z
6z
12 0
0
12 0
0
2
?
7
2x 3y 6z 12 0
thỏa mãn cos
B.
2x 3y 6z 1 0
2x 3y 6z 12 0
D.
2x 3y 6z 1 0
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------Trang 5/6
Truy cập www.dethithptquocgia.com để tải đề thi trắc nghiệm mới nhất tất cả các môn
Website chia sẻ đề thi miễn phí: www.dethithptquocgia.com
4 3
1 1
⎛ 23 ⎞
A. Hàm số đi qua điểm M (− ; )
B. Điểm uốn của đồ thị là I ⎜ 1; ⎟
2 6
⎝ 12 ⎠
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
D. Hàm số nghịch biến trên (−∞;1)
Câu 3. Tìm m để hàm số y =
A. m < 0
mx
đạt giá trị lớn nhất tại x = 1 trên đoạn [ −2; 2] ?
x2 + 1
B. m = 2
C. m > 0
D. m = −2
x + x2 + x +1
Câu 4. Hàm số y =
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x3 + x
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y = (1 − 2 x) 4 tại điểm x = 2 ?
B. y = 9 x − 6
C. y = 9 x + 12
D. y = 9 x + 18
Câu 9. Tìm m để (C m ) : y = x 4 − 2mx 2 + 2 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
A. m = −4
B. m = −1x
C. m = 1
D. m = 3
Câu 10. Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 3 − 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt khi :
A. 0 ≤ m < 4
B. m > 4
C. 0 < m ≤ 4
D. 0 < m < 4
Câu 11. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên
−∞
y
,
–2
+
D. Hàm số nghịch biến trên (−2;0)
Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số y = log 9 ( x + 1)2 − ln(3 − x ) + 2
A. D = (3; +∞) .
B. D = (−∞;3) .
C. D = (−∞; −1) ∪ (−1;3) .
D. D = (−1;3) .
Câu 13. Tìm m để phương trình 4 x − 2 x +3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x ∈ (1;3) .
A. – 13 < m < – 9.
B. 3 < m < 9.
(
C. – 9 < m < 3.
D. – 13 < m < 3.
)
Câu 14. Giải phương trình log 2 ( 2 x − 1) .log 4 2 x +1 − 2 = 1 . Ta có nghiệm.
A. x = log 2 3 và x = log 2 5
B. x = 1 v x = – 2
5
25
Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số y = log 2017 ( x 2 + 1)
A. y ' =
1
x +1
C. y ' =
2x
2017
1
( x + 1) ln 2017
2x
D. y ' = 2
( x + 1) ln 2017
B. y ' =
2
2
Câu 17. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = log 2 2 x − 4 log 2 x + 1 trên đoạn [1;8]
A. Min y = −2
B. Min y = 1
Câu 19. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
1
3
2
3
2
A. x + 5 = 0
B. (3 x) + ( x − 4 ) 5 = 0
C. 4 x − 8 + 2 = 0
D. 2 x 2 − 3 = 0
1
⎛ 1
⎞
Câu 20. Cho K = ⎜ x 2 − y 2 ⎟
⎝
⎠
A. x
1
2
C. a
3
3
3 3a3
D.
2
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB = 2a, AD = a. Hình chiếu của S lên
mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 450. Khoảng cách từ
điểm A tới mặt phẳng (SCD).
a 3
3
A.
B.
a 6
4
C.
a 6
3
6
B.
2
a 3
6
C.
a 14
2
D.
a 14
6
1
Câu 25. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x 3 − x 2 và Ox. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay
3
(H) quanh Ox bằng :
81π
53π
81
21π
A.
B.
C.
3
1
5
D. − ln 2 x + 1 + ln x − 1 + C
3
3
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(1; 1; 0); B(1; 0; 2); C(2;0; 1),
D(–1; 0; –3). Phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là:
5
5
50
x+ z−
=0
7
7
7
5
31
5
50
C. : x 2 + y 2 + z 2 + x + y − z −
=0
7
7
7
7
x2 + y2 + z2 +
A.
7
7
5
31
5
50
D. x 2 + y 2 + z 2 + x + y + z −
=0
7
7
7
7
B. x 2 + y 2 + z 2 +
dx
⋅
2x −1 + 4
( 2 x −1 + 4) + C
2 x − 1 − ln ( 2 x − 1 + 4 ) + C
2 x − 1 − ln
B.
D. 2
e
Câu 29. Tích phân: I = ∫ 2 x(1 − ln x ) dx bằng
d : ⎨ y = 2 − t . Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)
⎪z = 1+ t
⎩
bằng 3 là
A. M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, 3, 0)
C. M1(4, –1, 2) ; M2( – 2, 3, 0)
B. M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, –3, 0)
D. M1(4, –1, 2) ; M2( 2, 3, 0)
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 4; 2; 2 ) , B ( 0; 0; 7 ) và đường thẳng
x − 3 y − 6 z −1
=
=
. Điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A là
−2
2
1
A. C(–1; 8; 2) hoặc C(9; 0; –2)
B. C(1;– 8; 2) hoặc C(9; 0; –2)
C. C(1; 8; 2) hoặc C(9; 0; –2)
D. C(1; 8; –2) hoặc C(9; 0; –2)
d:
Câu 32. Trong
không
gian
a
39
26
B.
3a 39
26
C.
3a 39
13
D.
a 14
6
x − 3 y + 1 z −1
=
=
và điểm
2
1
2
M (1; 2; –3) . Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là
A. M ′(1;2; −1)
x +1
x2 − x − 1
B.
x +1
d
d
a
b
Câu 37. Nếu ∫ f ( x )dx = 5; ∫ f ( x ) = 2 với a < d < b thì
A. –2
B. 7
x2 + x + 1
C.
x +1
3
D. 3ln − 1
2
x( x + 2)
?
( x + 1)2
3a 3 3
=
4
C. VS . ABCD
3a 3 6
=
2
D. VS . ABCD
a3 6
=
3
Câu 39. Khối trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .Tính thể tích của khối lăng trụ đó .
A.
a3 3
4
B.
a3 3
6
C.
C. M(–1;0;3)
D. M(–1;–2;0)
Câu 43. Cho I = f ( x ) = ∫ xe x dx biết f (0) = 2015 ,vậy I=?
A. I = xe x + e x + 2016
C. I = xe x + e x + 2014
B. I = xe x − e x + 2016
D. I = xe x − e x + 2014
Câu 44. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiếu của đồ thị hàm số y = ( x + 1)( x − 2) 2 là:
A. 2 5
B. 2
C. 4
D. 5 2 .
Câu 45. Hãy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một
cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a > 0) trong các phương án sau:
a a
A. ;
2 2
a a 3
B ;
3 3
a a 2
C. ;
A. x + 2y + z + 1 = 0
B. –2x + y + z – 3 = 0 C. 2x + y + z– 3 = 0
D. x + y + z – 2 = 0
Câu 50. Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng
( P) : x − 2 y + z − 1 = 0 .
A. M(1;2;3)
B. M(1;–2;3)
d:
x + 3 y − 2 z +1
=
=
và mặt phẳng
3
−1
−5
C. M(–1;2;3)
D. A, B, C đều sai
----------HẾT----------
Truy cập www.dethithptquocgia.com để tải đề thi trắc nghiệm mới nhất tất cả các môn
Website chia sẻ đề thi miễn phí: www.dethithptquocgia.com
a diªn có ít nhßt ba c§nh.
hình a diªn luôn có ít nhßt mÎt i∫m chung.
Câu 3. Kho£ng cách t¯ gËc tÂa Î ∏n giao i∫m hai ˜Ìng tiªm c™n cıa Á th‡ hàm sË y =
2x 1
2x + 2
là
A. p
1.
B. 2.
C. 2.p
D. 2 2.
Câu 4. Cho hàm sË f (x) có §o hàm f 0 (x) = (x
cıa hàm sË là
1)(x + 2)11 vÓi mÂi sË th¸c x. Kho£ng ngh‡ch bi∏n
A. R.
B. ( 1; 2).
C. ( 2; 1).
D. (1; +1).
Câu 5. Cho hình chóp SABC có SA = 2SB = 4SC = 4a và ôi mÎt vuông góc vÓi nhau. Khi ó
kho£ng cách t¯ S ∏n m∞t phØng (ABC) là:
a
C. 2.
D. 3.
Câu 8. Kho£ng cách gi˙a hai i∫m c¸c tr‡ cıa Á th‡ hàm sË y = x3
p
A. 2.
C. 2 p5.
B. 4.
D. 5 2.
3x2 + 3 là
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có áy ABCD là hình ch˙ nh™t vÓi AB = p
a. C§nh bên SA vuông
góc vÓi m∞t phØng áy, SC t§o vÓi m∞t áy mÎt góc b¨ng 450 và SC = 2a 2. Th∫ tích khËi chóp
S.ABCD b¨ng
Trang 1/6
Truy cập www.dethithptquocgia.com để tải đề thi trắc nghiệm mới nhất tất cả các môn
Website chia s thi min phớ: www.dethithptquocgia.com
p
a3 3
C.
8p
a3 3
D.
4
x2 . Khỉng nh no sau õy l ỳng?
ó cho chứ cú các Đi, khụng cú các tiu.
ó cho chứ cú các tiu, khụng cú các Đi.
ó cho cú cÊ các Đi v các tiu.
ó cho khụng cú các tr.
Cõu 12. Mẻt hỡnh lng tr cú 24 cĐnh. Sậ mt ca hỡnh lng tr l
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Cõu 13. Ta ẻ im các tiu ca th hm sậ y = |x
A. ( 1; 0).
B. (0; 0).
Cõu 14. Giỏ tr lển nhòt ca hm sậ y =
A. 0
B. 2016.
1| l
C. Khụng cú im các tiu.
D. (1; 0).
x 1
trờn oĐn [0; 2016] l
1
Cõu 18. Giỏ tr nh nhòt ca hm sậ y = x2
4
A. 4.
B. 3.
C. 4.
D. 3.
p
x
4x
C.
D.
x2 l:
2.
ỏp ỏn khỏc.
p
Cõu 19. Khậi chúp S.ABC cú ỏy l tam giỏc vuụng cõn tĐi A, AB = a 2, SA vuụng gúc vểi mt
1 p
phỉng (ABC). Th tớch ca khậi chúp l V = a3 3. Gúc gia mt phỉng (SBC) v (ABC) băng
3
Trang 2/6
Truy cp www.dethithptquocgia.com ti thi trc nghim mi nht tt c cỏc mụn
Website chia sẻ đề thi miễn phí: www.dethithptquocgia.com
A. Hàm sË Áng bi∏n trên R.
B. Hàm sË ngh‡ch bi∏n trên R \ {1}.
C. Hàm sË Áng bi∏n trên R \ {1}.
D. Hàm sË ngh‡ch bi∏n trên ( 1; 1) và (1; +1).
|x 1|
Câu 22. SË ˜Ìng tiªm c™n cıa Á th‡ hàm sË y = p
là
x2 4
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 23. Hình v≥ sau ây là Á th‡ cıa hàm sË nào?
3.
y
2.
1.
4.
3.
2.
.
x 2
A. y =
C. y = x3 3x2 + 2.
x+1
D. y =
.
2x + 1
2x + 3
.
x+1
2x 3
D. y =
.
x+1
C. y =
Câu 25. Tung Î giao i∫m cıa Á th‡ hàm sË y = x3
A. 2.
B. 1.
Câu 26.
R là
3x + 2 vÓi trˆc tung là
C. 0.
D. 2.
i∑u kiªn c¶n và ı cıa a, b ∫ hàm sË y = a sin x + b cos x + x Áng bi∏n trên t™p xác ‡nh
C. 2.
D. 24.
Cõu 29. Tỡm tòt cÊ cỏc giỏ tr ca tham sậ m phẽng trỡnh x4
phõn biêt?
2x2 + m = 0 cú bận nghiêm thác
1
C. m = .
2
D. 1 < m < 1.
A. 0 < m < 1.
B. 1 < m < 0.
Cõu 30. Khậi chúp S.ABCD cú th tớch băng 48. Gi A0 , B 0 , C 0 lản lềt l trung im ca SA, SB, SC.
Khi ú, th tớch ca khậi chúp SA0 B 0 C 0 l
A. 3.
B. 6.
Cõu 31.
C. 8.
D.12.
th hm sậ y = x3
2x2 + (1
2m)x + 2m luụn i qua im cú ta ẻ no sau õy?
qua im A(2; 1)?
A. m = 1.
B. m =
C. m = 1.
1.
Cõu 34. Vit phẽng trỡnh tip tuyn ca th hm sậ y = x3
im A( 2; 1).
A. y = x 3; y = 9x + 17.
B.x = 2; y = 9x + 17.
Cõu 35. Tp xỏc nh ca hm sậ y = p
A. R \ {1}
B. ( 1; 1)
C. y =
D. y =
1
|x2
1|
D. Khụng cú m.
3x + 1 bit tip tuyn ú i qua
1; y = 9x + 17.
1; y = x + 1.
C.
Cõu 37. Cho hm sậ f (x) = x3
x. Nu f 0 ( x) =
f 0 (x) thỡ x băng:
1
C. p
3
D. x tựy
A. 0
B. 1
Cõu 38. Tng tòt cÊ cỏc nghiêm thác ca phẽng trỡnh 8x3 36x2 + 53x
p
9
13
3
A. .
C.
.
2
4p
B. 2.
13 + 3
D.
.
C. 1.
D. 3.
Cõu 41. Tỡm tòt cÊ cỏc giỏ tr thác ca tham sậ m hm sậ y =
các tr?
A. m = 0.
B. m < 0.
x4 + 2mx2
C. m > 0.
2m + 1 cú ba im
D. m 6= 0.
Cõu 42. Cho hỡnh chúp S.ABCD cú ỏy l hỡnh ch nht vểi AD = 2AB = 2a. Tam giỏc SAD
vuụng cõn tĐi S v năm trong mt phỉng vuụng gúc vểi ỏy. Th tớch ca khậi chúp S.ABCD băng
A. a3 .
B. 2a3 .
Cõu 43. Cho hm sậ f (x) cú Đo hm f 0 (x) = (x
hm sậ l
A. 3.
B. 2.
2a3
.
3
B.
3
p
C. a3 p3
a3 3
D.
.
2
4
Câu 45. Giá tr‡ nh‰ nhßt cıa hàm sË y = x2 + 2
là
x +1
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 46. T˘ diªn ABCD có AB = CD = 5, AC = BD =
diªn ABCD là
A. 10.
B. 40.
p
34, AD = BC =
p
C.
.
7
7
p
D. K∏t qu£ khác.
2a 21
B.
.
7
Câu 49. GÂi M và m l¶n l˜Òt là giá tr‡ lÓn nhßt và giá tr‡ nh‰ nhßt cıa hàm sË y = |x3
trên o§n [ 2; 1]. Khi ó:
A. M = 19; m = 1.
B. M = 19; m = 0.
Câu 50. Xét hàm sË y = x3
t™p xác ‡nh là
A. m 2 R.
B. m = 0.
3x2 + 1|
C. M = 0; m = 19.
D. K∏t qu£ khác vÓi các áp án trên.
3mx2 + 3 vÓi m là tham sË th¸c.
i∑u kiªn ∫ hàm sË Áng bi∏n trên
C. m > 0.
D. m < 0.
D. y
Câu 2: Cho hàm số y
A. 0.
x3 2 x 3
3
x 2
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
B.2.
Câu 3: Cho hàm số y
C.3.
1 3
x m x2
3
D. 1.
2m 1 x 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị
tiểu
C. m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu
B. Hàm số luôn luôn có cực đại và cực
Câu 6: Trên khoảng (0; + ) thì hàm số y
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1
C. (1;-2)
D. (1;2)
x3 3x 1 :
B. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
D. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3
Câu 7: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a 0 .Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
B. Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng.
C. Hàm số luôn có cực trị
D. lim f ( x)
x
Câu 8: Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thi hàm số y
A. 2 5
B. 5 2
C. 4 5
x 2 mx m
bằng :