SỞ GD & ĐT PHÚ THO
TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HOC 2015-2016
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian giao đê
Câu 1 ( 1 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x3 3x 2 2 (C).
Câu 2 ( 1 điểm ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) có phương trình
y x3 3x 2 2 tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu 3 ( 1 điểm )
4
a) Cho góc thỏa mãn và sin . Tính A cos
6
2
5
2 3i
2 i 1 2i
b) Tính modun của số phức z biết z
1 i
Câu 4 ( 1 điểm )
2
a) Giải phương trình sau: log 3 x x 3 2
4a
4b
2ab
a2 b2
trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P
.
c
b c a c c2
----------------- Hết ---------------- Thí sinh không được sử dụng tài liêuê - Cán bô ê coi thi không giải thích gì thêm.
- Họ và tên thí sinh :................................................ Số báo danh :............................
SỞ GD & ĐT PHÚ THO
TRƯỜNG THPT HIỀN ĐA
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HOC 2015 - 2016
MÔN TOÁN
I.
Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Khi chấm thi giám
0
2
2
0
-
ĐIÊ
M
0.25
0.25
+
y
-2
+) Hàm số đạt cực đại tại xcđ =0; ycđ = 2.
Hàm số đạt cực tiểu tại xct = 2; yct = -2.
+) Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
+) Đồ thị
0.25
Câu 2 ( 1 điểm ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) có phương
trình y x3 3 x 2 2 tại điểm có hoành độ bằng 2.
Ta có y ' 3 x 2 6 x
Giả sử M(xo; yo) là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C).
với xo = 2 yo y 2 2; y ' 2 0
Vâ êy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(2; -2) là
y = 0(x - 2) - 2 hay y = - 2.
Câu 3 ( 1 điểm )
4
a) Cho góc thỏa mãn và sin . Tính A cos
6
2
5
2 3i
2 i 1 2i
b) Tính modun của số phức z biết z
1 i
nên sin 0; cos 0
2
9
2
2
2 i 1 2i
1 i
2
b)
2 5i 3
1 5
7 11
4 3i i 4 3i i
2
2 2
2 2
2
0.25
0.25
2
7
11
170
Ta có : z
2
2 2
Câu 4 ( 1 điểm )
2
a) Giải phương trình sau: log 3 x x 3 2
b) Đội học sinh giỏi cấp trường môn tiếng Anh Trường THPT Hiền Đa theo
4
4
TH1: Có đúng 1 học sinh khối 10 có 5.1.C5 5.C5 .1 50 cách.
TH2: Có đúng 2 học sinh khối 10 có
C52 .C53 .C55 C52 .C54 .C54 C52 .C55 .C53 450 cách
n A 450 50
P A
n A
500
n 3003
e
Câu 5 ( 1 điểm ) Tính tích phân sau I x.ln x.dx
1
dx
du
u ln x
x
Đặt
2
e2 1
I
4 4
Câu 6 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;1;2),
B(-1;2;1), C(2;-1;0). Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Viết phương trình
mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
uuur
uuur
uuur uuur
Ta có AB 2;1; 1 ; AC 1; 2; 2 AB AC A,B,C không thẳng hàng
uuur uuur
AB, AC 4; 5;3
uuur uuur
Mp(ABC) đi qua A và nhận AB, AC làm véctơ pháp tuyến có phương trình
là: -4(x - 1) -5(y - 1) +3(z - 2) = 0 hay -4x - 5y + 3z + 3 = 0.
Mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc mp(ABC) nên mặt cầu (S) có bán kính là:
4 10 9 3 9 2
R = d I , ABC
5
16 25 9
162
2
2
2
Phương trình mặt cầu (S) là : x 1 y 2 z 3
25
Câu 7 ( 1 điểm ) Cho hình chóp đều S.ABC có các cạnh đáy bằng a, góc giữa
mặt bên với mặt đáy là 60o; gọi E là trung điểm của BC. Tính thể tích khối chóp
S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AE và SC.
; HE=
; AH =
2
6
3
Trong tam giác vuông SHA có SH =AH. tan60o = a ..
1
1 a 3
a2 3
Diện tích đáy là SABC =. AE.BC .
.a
2
2 2
4
1
1 a 2 3 a3 3
Thể tích khối chóp S.ABC là VS.ABC = SH .S ABC .a.
(đvtt)
3
3
4
12
Dựng hình chữ nhật HECF. Có CF HF và CF SH CF (SHF).
Hạ HK SF HK (SCF) .
Do CF // AE d(AE, SC) = d(AE,(SCF)) = d(H,(SCF)) = HK.
a
CE = HF =
2
Trong tam giác vuông SHF có
0.25
có AE =
0.25
0.5
A
E
I
B
P
D
C
M
Gọi M là điểm đối xứng của A qua I. uuur
Chứng minh DE // CM từ đó DE AC. DE 1;2
Phương trình đường thẳng AC là x 2 2 y 1 0 x 2 y 4 0
x
x 2 y 4 0
26 1
7
C ;
Tọa độ điểm C thỏa mãn
7 7
2 x 3 y 7 0
y 1
7
17 5 26 1
Vậy A(0;2); B ; ; C ;
7 7 7 7
Câu 9 ( 1 điểm )
Giải phương trình sau trên tập số thực:
3 x 2 2 x 3 7 x 2 19 x 12
16 x 2 11x 27
x 4 1
12 7 x
0.5
0.5
2
2
12 7 x
2
3 x 4 12 7 x 3 x 4 12 7 x 3 x 4 12 7 x
3 x 4 12 7 x 1
3 x 4 1 12 7 x
9 x 36 1 12 7 x 2 12 7 x
2 12 7 x 23 16 x
12
23
x
16
7
48 28 x 529 736 x 256 x 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P
4a
4b
2ab
a 2 b2
2
.
c
b c a c c
a b
Từ giả thiết ta có: 1 1 4
c c
a
b
2
2
4
4
4a
4b
2ab
a 2 b2
a b
a b
c
c
x y 2
4x
4y
P
2 xy x 2 y 2 7 5 xy
y 1 x 1
xy
2
8 xy 9
7 5t t 2 8t 9 f t Với t = xy 0 t 1
ta có f ' t 5
t 4
0 với 0 t 1
t 2 8t 9
suy ra hàm f(t) nghịch biến trên 0;1 .
Min P = Min f(t) = f(1) = 2 2
Dấu = xảy ra khi a = b = c
0.25
TRƯỜNG THPT YÊN THẾ
x
1
Câu 4 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng
d: x 4 y 2 0 , cạnh BC song song với đường thẳng d, phương trình đường cao BH là x y 3 0 và
trung điểm cạnh AC là M 1;1 . Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC.
Câu 5 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình
1 cos2 x cos x 1 4
1 sin x
2 sin x .
4
b) Trong kì thi THPT quốc gia, An làm đề thi trắc nghiệm môn Hoá học. Đề thi gồm 50 câu hỏi, mỗi câu
có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm. An trả
lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu; 5 câu còn lại An chọn ngẫu nhiên. Tính xác suất để điểm thi
môn Hoá học của An không dưới 9,5 điểm.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân (BC//AD). Biết đường cao SH
bằng a , với H là trung điểm của AD, AB BC CD a, AD 2a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD và
khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD theo a .
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là hình chiếu
vuông góc của B trên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy điểm K sao cho
9 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II LỚP 12
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
TXĐ: D ;1 1;
y'
3
x 1
2
Điểm
Nội dung
0, x D nên hàm số (1) nghịch biến trên từng khoảng xác định
Tính đúng giới hạn và nêu được hai đường tiệm cận, x 1 là tiệm cận đứng,
y 2 là tiệm cận ngang
Lập đúng BBT
Vẽ đồ thị, nhận xét tâm đối xứng I 1;2
y
0.25
0.25
Câu 2a
(0,5 điểm)
Câu 2b
(0,5 điểm)
Câu 3
(1 điểm)
Gọi M x0 ; y0 là tiếp điểm ta có x0 2; y0 5
0.25
Hệ số góc của tiếp tuyến là k y ' 2 3
0.25
Phương trình tiếp tuyến là y 3 x 2 5
Kết luận pt tiếp tuyến y 3x 11
0.25
2
k x
C
Số hạng tổng quát trong khai triển là: 7
2
Số hạng trên chứa x 5 khi 14 3k 5 k 3
35
Vậy số hạng chứa x 5 là x 5
3
x 5
3
KL
e
e
e
3 ln x
3 ln x
I
2 ln x dx
dx 2 ln xdx J K
x
x
1
1
1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
dx
x
0.25
.
22 6 3
3
Ta có AC BH ; M 1;1 AC , nên phương trình AC: x y 0 . Toạ độ đỉnh A
Vì BC // d nên phương trình BC là x 4 y 8 0 . Suy ra BH BC B 4;1
2 2
8 8
Vậy A ; , B 4;1 , C ;
3 3
3 3
1 cos2 x cos x 1 4 2 sin x
Điều kiện sin x 1.
1 sin x
4
1
Đặt t 3 ln x t 2 3 ln x 2tdt
Khi đó J
e
sin x 1 cos x 1 0 cos x 1 x k 2 , k Z (Vì sin x 1 )
KL.
Bạn An được không dưới 9,5 điểm khi và chỉ khi trong 5 câu trả lời ngẫu nhiên,
An trả lời đúng ít nhất 3 câu.
Xác suất trả lời đúng một câu là hỏi là 0,25; trả lời sai là 0,75
3
2
Xác suất trả lời đúng 3 trên 5 câu là C53 0, 25 0,75
0.25
0.25
0.25
Xác suất trả lời đúng 4 trên 5 câu là C54 0, 25 0,75
4
Xác suất trả lời đúng 5 câu là 0, 25
Vậy xác suất để An được không dưới 9,5 là
5
0.25
0.25
0.25
Khi đó d AD, SB d AD, SBC d H , SBC HJ
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác có
a 3
a.
a 21
SH .HI
a 21
2
. Vậy d AD, SB
HJ
7
7
SH 2 HI 2
3a 2
a2
4
Câu 7
(1,0 điểm)
MN là đường trung bình của tam giác HAB suy ra MN // AB và MN
0.25
c 9
BC.KC 0 c 1 c 9 c 9 c 7 0
C 9; 4
c 4( L)
Vì K 9;2 là trung điểm của của CD và C 9;4 nên D 9;0
0.25
MNCK là hình bình hành nên CK // MN; CK MN
0.25
0.25
0.25
Gọi I là trung điểm của BD thì I 5;2 và I là trung điểm của AC nên A 1;0
Câu 8
(1,0 điểm)
x 3
2 9 x
(1)
x
3 x 1 x 3
ĐK: 1 x 9, x 0
Xét phương trình
x 1 x 3 3 x 1 2
x 3 x 1 x 3
x 3 x 1 x 3
x 33
x 3 3 x 1 2 9 x
x 3 x 1 x 3
x 1 3 2 1 9 x
x
0
0
0.25
0
0
Ta có ab bc ca 3 3 abc .
0.25
Câu 9
(1,0 điểm)
2
(1 a)(1 b)(1 c) 1 abbc ca a b c abc 1 3 abc
Khi đó P
2
t
, với t 3 abc , ) t 1
2
3 3t
t 1
3
Câu I (2 điểm). Cho hàm số y x 3 3(m 1) x 2 9 x m , với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m 1 .
2. Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1 x2 2 .
Câu II(3 điểm). Giải các phương trình, hệ phương trình sau
1. 1 3 cos x cos 2 x 2 cos 3 x 4 sin x.sin 2 x
2.
2 log 3 x log 9 x 3
4
1
1 log 3 x
y 3 y 4 3x ( x 2) x 2
3.
( x y 5) x y 2 y 4 0
1 nCnn
Cn1 2Cn2 3Cn3
Câu III (1 điểm). Tính tổng S
...
2.3 3.4 4.5
n 1 n 2
Câu IV(1 điểm). Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a , góc tạo bởi cạnh
n
bên và mặt phẳng đáy bằng 300. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường
ĐIỂM
Cho hàm số y x 3 3(m 1) x 2 9 x m , với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m 1 .
Câu I.1
(1 đ)
Với m 1 ta được y x 3 6 x 2 9 x 1 .
0,25
*TXĐ: D .
* Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn tại vô cực
lim y
x
0,25
lim y
x
Chiều biến thiên
y ' 3 x 2 12 x 9 3( x 2 4 x 3)
x 1
+
-1
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3, ) .
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1, 3).
Hàm số đạt cực đại tại x 1 và yCD y (1) 3 ;
Hàm số đạt cực tiểu tại x 3 và yCT y (3) 1 .
* Đồ thị
(Tìm được các điểm đặc biệt và vẽ đúng dạng đồ thị)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
fx = xxx-6xx+9x-1
8
6
0,25
4
2
-5
5
10
(1)
m 1 3
Với ĐK (1), theo định lý Viet ta có: x1 x 2 2(m 1); x1 x 2 3.
0,25
x1 x2 2 x1 x2 4 x1 x2 4
2
4 m 1 12 4
2
(m 1) 2 4
m 3
m 1
(2)
m 3
Từ (1) và (2) ta được:
TMYCBT.
m 1
Giải phương trình 1 3 cos x cos 2 x 2 cos 3 x 4 sin x.sin 2 x (1)
(1) 1 3 cos x cos 2 x 2 cos 2 x x 4 sin x.sin 2 x
0,25
Câu
Câu
II.2
(1 đ)
x 0
ĐKXĐ: x 3 (*)
1
x
9
0,25
4
1 (1)
1 log 3 x
0,25
Với ĐK (*), ta có :
(1) 2 log 3 x
1
4
1
log 3 9 x 1 log 3 x
3
x 81
0,25
0,25
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
So sánh điều kiện được 2 nghiệm x ; x 81
3
Câu
II.3
(1 đ)
y 3 y 4 3x ( x 2) x 2 (1)
Giải hệ phương trình
( x y 5) x y 2 y 4 0 (2)
x y
ĐKXĐ:
(*)
x 2
0,25
a x y
x 3
y 2
x 3
Kết hợp với điều kiện (*), ta được:
là nghiệm của hệ phương trình đã
y 2
cho.
0,25
Câu III
(1 đ)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
n
0,25
1 nCnn
C 2C
3Cn3
Tính tổng S
...
2.3 3.4 4.5
n 1 n 2
1
n
0,25
Cn21 Cn31 2 Cn31 Cn41 3 Cn41 Cn51 ... 1 nCnn11
n
Cn21 Cn31 Cn41 ... 1 Cnn11
n
Cn01 Cn11 Cn01 Cn11 Cn21 Cn31 Cn41 Cn51 ... 1
n 1
Cnn11
0,25
1 n 1 1 1 n
n
Vậy S
.
n 1 n 2
n 1
Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a , góc tạo bởi
0,25
V ABCA1 B1C1 AH .S A1 B1C
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
a a 2 3 a3 3
2
4
8
Xét tam giác vuông AHA1 có AA1 = a, góc AA1 H =300 A1 H
giác A1B1C1 là tam giác đều cạnh a, H thuộc B1C1 và A1 H
a 3
. Do tam
2
a 3
nên A1H
2
0,25
vuông góc với B1C1. Mặt khác AH B1C1 nên B1C1 ( AA1 H )
Kẻ đường cao HK của tam giác AA1H thì HK chính là khoảng cách giữa AA1 và
B1C1
Ta có AA1.HK = A1H.AH HK
L
0,25
6 x 3 x2 4
.
x2 4
6 x 2
2 x
lim
2
x 2 ( x 2)( x 2)( 6 x 2)
x 4
1
lim
x 2 ( x 2)( 6 x 2)
1
16
lim
lim
A1 H . AH a 3
AA1
4
Gọi M ( x; y ) (C1 ) x 2 y 2 13
(1)
Vì A là trung điểm của MN nên N (4 x; 6 y )
Do N (C2 ) (2 x ) 2 (6 y ) 2 25
Câu
(2)
x 2
y 3
x 2 y 2 13
17 6
Từ (1) và (2) ta có hệ
; )
x 17 M(
2
2
5
5
5
(2 x ) (6 y ) 25
6
1
1
1
1 ab 1 bc 1 ca
A 1 1 1
ab bc ca
abc 2
Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân có :
1 ab 1
a b 2 2 a b 2 a b 1 a 1 b 1 c
4
4
4
Tương tự có: 1 bc
1 a 1 c 1 b
1 ca
2
1 b 1 c 1 a
2
Sở GD – ĐT Vĩnh Phúc
Trường THPT Đồng Đậu
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y x3 3mx 2 m2 1 x 2, m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m 1 .
2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 2 .
Câu 2 (1,0 điểm).
1) Giải phương trình: log 2 ( x 5) log 2 ( x 2) 3
2) Giải phương trình: 7 x 2.71 x 9 0 .
Câu 3 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) x 2 ln 1 2 x trên
đoạn 2;0 .
n
1
Câu 4 (1,0 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển biểu thức x3 2 , biết n là
4
n
x
n2
n
số tự nhiên thỏa mãn C 13C .
Câu 5 (1,0 điểm).
.
3 6 y 2 x 3 y 7 2 x 7
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a 2 2b 12 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P
4 4
5
4
4
a b 8 a b 2
-------------------------------------------Hết---------------------------------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
1
Họ và tên thí sinh…………………………………………SBD……………………..
Sở GD – ĐT Vĩnh Phúc
Trường THPT Đồng Đậu
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016
ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
Môn thi: Toán
Câu
Đáp án
Điểm
0
y
0,25
0,25
-2
-∞
*Đồ thị:
0,25
1.2
(1,0
điểm)
Ta có: y ' 3 x 2 6mx m 2 1; y '' 6 x 6m
y '(2) 0
y ''(2) 0
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 2
m 2 12m 11 0
12 6m 0
m 1
2
0,25
Với t 2, suy ra 7 x 2 x log 7 2
Với t 7, suy ra 7 x 7 x 1
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S log 7 2;1 .
Ta có hàm số f ( x) xác định và liên tục trên đoạn [-2;0];
f '( x)
0,25
0,25
0,25
0,25
4 x 2 2 x 2
1 2x
Với x 2;0 thì f '( x) 0 x
1
2
0,25
1
2
0,25
1
4
Ta có f (2) 4 ln 5; f ( ) ln 2; f (0) 0.
0,25
0,25
15
15
1 k
3 1
k
3 15 k
x 2 C15 x . 2
x
x
k 0
0,25
15
C15k (1)k .x 455 k
k 0
Để trong khai triển đã cho có số hạng chứa x10 thì 45 5k 10 k 7(t / m)
Vậy hệ số của x10 trong khai triển đã cho là C157 .(1)7 6435 .
5.1
(0,5
điểm)