THIẾT kế XÍCH CON lăn CHÍNH xác bước NGẮN và đĩa XÍCH THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM và nước NGOÀI - Pdf 41

Bộ môn: Thiết kế máy
TS. Trơng Tất Đích

Thiết kế xích con lăn chính xác bớc ngắn và đĩa
xích theo tiêu chuẩn Việt Nam và nớc ngoài
Tóm tắt: Bài báo giới thiệu về xích con lăn chính xác bớc ngắn và đĩa
xích các tiêu chuẩn : TCVN, ISO (kiểu Anh, Mĩ) và tiêu chuẩn GOST từ đó
trình bày phơng pháp thiết kế các loại xích này.
Sumary: This paper presents a Short pitch transmission precision roller
chains and chain wheels, his aplication for their standards TCVN, ISO
(America, English standards) and standard. GOST. And through that there is
request in about method design of this chain.
I. Đặt vấn đề.

Để thiết thực phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hoá, thì cần thiết phải
nghiên cứu áp dụng những tiêu chuẩn mới của ngành cơ khí nói riêng và các
tiêu chuẩn quốc gia nói chung vì nó có ý nghĩa to lớn về kinh tế và kỹ thuật
cho đất nớc. Đồng thời để góp phần thúc đẩy quá trình hội nhập với khu vực
và quốc tế cần phải nghiên cứu các tiêu chuẩn quốc tế và nớc ngoài để áp
dụng trong thiết kế và sản xuất ở nớc ta càng nhanh càng tốt.
TCVN 6374 - 1998 về xích con lăn chính xác bớc ngắn và đĩa xích đã
đợc Bộ Khoa học công nghệ và Môi trờng ban hành. Tiêu chuẩn này đợc dựa
trên các tiêu chuẩn ISO 606: 1994 (E); ISO 1275: 1995; ISO 1395: 1997 (E)
để soạn thảo, Vì vậy việc áp dụng tiêu chuẩn này trong thiết kế và sản xuất
thay thế cho các tiêu chuẩn trớc đây có thể cho phép áp dụng một phơng pháp
thiết kế chung cho xích con lăn chính xác bớc ngắn của Việt Nam và của nớc
ngoài thay vì có nhiều cách thiết kế nh hiện nay.


II. Giới thiệu về xích con lăn theo TCVN; Tiêu chuẩn của Mỹ (ISO
kiểu A); tiểu chuẩn của Anh (ISO kiểu B) và tiêu chuẩn của Nga

sâu Lỗ bạc sâu
ngoài
rộng
Bước kính
các má đường lót
đường
hoặc

con
lăn
Ký hiệu
trong
xích
xích
trung
trong
xích
gian
d1
b1
d2
d3
h1
h2
h3
p
max
min

min

56B
64B
72B

8
9,525
12,7
12,7
12,7
12,7
12,7
12,7
15,875
15,875
19,05
19,05
25,4
25,4
31,75
31,75
38,1
38,1
44,45
44,45
50,8
50,8
57,15
63,5
63,5
76,2

47,63
48,26
53,98
63,5
72,39

3
5,72
7,85
7,75
3,3
4,88
4,88
6,25
9,4
9,65
12,57
11,66
15,75
17,02
18,9
19,56
25,22
25,4
25,22
30,99
31,55
30,99
35,48
37,85

18,85
22,89
23,81
29,24
34,32
39,4
44,48

2,36
7,37
3,33
8,52
4
12,33
4,5
12,07
3,71 10,17
4,14 10,56
4,14 11,41
3,63 10,17
5,12 15,35
5,13 14,99
5,96 18,34
5,77 16,39
7,96 24,39
8,33 21,34
9,56 30,48
10,24 26,68
11,14 36,55
14,68 33,73

24,13 20,83
21,08 21,06
30,18 25,04
26,42 26,42
36,2
31,24
33,4
33,4
42,24 36,45
37,08 37,06
48,26 41,66
42,29 42,29
54,31 46,86
60,33 52,07
52,96 52,96
72,39 62,48
63,88 63,88
77,85 77,85
90,17 90,17
103,63 103,63

Kích thước mắt
khuỷu

l1
min
Mm
3,71
4,32
5,28

cách
Bước rộng
giữa
ngang mắt
các má 1 dãy 2 dãy 3 dãy
trong
ngoài

l2
min

c

pt

3,71
3,37
6,1
6,12
5,36
5,36
5,77
6,1
7,62
7,62
9,14
8,33
12,19
11,15
15,24

0,15
0,15
0,18
0,18
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2

5,64
10,24
14,38
13,92
18,11
16,59
22,78
19,46
29,29
31,88
35,76
36,45
45,44

8,66
13,5 23,8
11,18 11,23 17,8 32,3
11,3
11,43
17
31
5,8
5,93
10,2
7,9
8,03
12,9
8,8
8,93
14,8
9,07
9,2
14
13,84 13,89 21,8 39,9
13,28 13,41 19,6 36,2
17,75 17,81 26,9 49,6
15,62 15,75 22,7 42,2
22,61 22,66 33,5 62,7
25,45 25,56 36,1
68
27,46 27,51 41,1
77
29,01 29,14 43,2 79,7
35,46 35,51 50,8 96,3

141,7
150,2
152,4
184,3
182,9
184,5
206
223,5
227,2
271,3
281,6
-

KÍch
Lực đo
Độ bền kéo
thước
chi tiết
kẹp
1 dãy 2 dãy 3 dãy
chặt 1 dãy 2 dãy 3 dãy
b1
max
N
3,1
50
100 150
3,3
70
140 210

7,4 1510 3020 4540
7,4 1510 3020 4540
7,9 2000 4000 6010
7,9 2000 4000 6010
9,1 2670 5340 8010
10,2 3110 6230 9340
10,2 3110 6230 9340
10,5 4450 8900 13340
10,5 4450 8900 13340
11,7 6090 12190 13
7960 15920 14,3 10100 20190 -

Min
4,4
8,9
13,8
17,8
8
11,6
15,6
6,7
21,8
22,2
31,1
28,9
55,6
60
86,7
95
124,6

160
173,5 260,2
170
250
249,1 373,7
280
425
338,1 507,1
360
530
444,8 667,2
450
670
560,5 840,7
693,9 1040,9
530
950
1000,8 1501,3
1000 1500
1600 2240
2000 3000
2500 3750


Tiêu chuẩn TCVN 6374 - 1998 qui định về đĩa xích nh sau:
- Các thông số hình học đĩa xích: (Xem hình 1).
Đờng kính vòng chia:
P
180 0 d
sin

0

Prophin răng đĩa xích (xem hình 3)
2.2. Xích con lăn theo tiêu chuẩn của Mỹ (ISO kiểu A), tiêu chuẩn của
Anh (ISO kiểu B), tiêu chuẩn của Nga (Gost).
Các bảng 2, 3, 4 trình bày về tiêu chuẩn trên
Xích con lăn theo tiêu chuẩn của Mỹ (ISO kiểu A)
Bảng 2
Loại xích
Bớc
b
Tải trọng phả
Khối ld1
xích
Hỏng kN
ợng
P,mm
1m xích

I


35(06C -1)
40(08A-1)
50(10A-1)
60(12A-1)
80(16A1)
100(20A-1)
120(24A-1)
140(28A-1)

108.9
154.2
208.7
263.1
430.9

1,kg
0.33
0.61
0.98
1.59
2.56
3.78
5.82
7.62
9.88
15.91

5.08
7.92
10.16
11.91
15.88
19.05
22.23
25.40
25.58
39.67

10.13

28B-1

9.52
12.70
15.88
19.05
25.40
31.75
38.10
44.45

5.72
7.75
9.65
11.68
17.56
19.56
25.40
30.99

10.7
18.2
22.7
29.5
65.0
98.1
108.9
131.5

Khèi lîng

6.35
8.51
10.16
12.07
15.88
19.05
25.40
27.9
4
29.21
39.37

10.24
13.92
16.50
19.46
31.88
36.45
48.36
59.56
58.55
72.29


Xích con lăn theo tiêu chuẩn của Anh (GOST 13568-75)
Bảng 4
Xích con lăn 1 dãy, mm
Tải trọng
Bớc xích
Khối lợng

15,875
9,65
5,08 10,16
22,78
1,0
19,05
12,7
5,96 11,91
31,8
1,9
25,4
15,88
7,95 15,88
56,7
2,6
31,75
19,05
9,55 19,05
88,5
3,8
38,1
25,4
11,1 22,23
127,0
5,5
2.3. Một số nhận xét về TCVN và tiêu chuẩn nớc ngoài.
Việc xem xét các tiêu chuẩn của Việt Nam, Anh, Mỹ, Nga về loại xích
này cho thấy những điểm sau đây:
- Chúng đều đợc dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế ISO để biên soạn
thành tiêu chuẩn quốc gia của mỗi nớc cho nên những thông số

Kc: hệ số xét đến chế độ làm việc
Kd: hệ số xét đến tải trọng động
K0: hệ số xét đến cách bố trí bộ truyền
Kdc: hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xích
Ft: lực vòng cũng là độ bền kéo lấy theo bảng 1
A: diện tích hình chiếu của mặt tựa bản lề lên phơng tác dụng của lực.
Công suất cần truyền đợc tính là:

[ P0 ] =

P1 =

A [ P0 ] Z01 n01 P
6.107 K

(3.2)

ở đây:
P: bớc xích
Z0, n0: số răng đĩa xích nhỏ và số vòng quay của bộ truyền cơ sở.
Bộ truyền cơ sở có công suất cho phép là:

[ P0 ] =

A [ p0 ] Z01 n01 P

(3.3)
6.107 K
Quan hệ giữa công suất cần truyền và công suất cho phép đợc viết nh
sau:


[1]. Trơng Tất Đích Chi tiết máy NXB Giao thông Vận tải 2002
[2]. Tiêu chuẩn Việt Nam Hà Nội 2001
[3]. Joseph Edmard Shiley Mechanical Engneering Design-1983
[4]. Robert Mott LPR Machine Elements in Mechanincal Desgin-1992




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status