www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KÌ THPT QUỐC
QU
GIA NĂM 2017
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÔN HÓA HỌC
H
01
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
ai
H
oc
( Thờii gian làm bài : 50 phút)
Họ, tên thí sinh :
hi
D
Số báo danh :
nT
up
s/
A.3,6 gam và 5,3 gam
B.17,60
om
/g
A.17,92
ro
Câu 2(ID: 164603): Hỗn hợp
p X gồm
g
3 chất CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốtt cháy hoàn toàn m
một hỗn hợp
X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị m là :
C.70,40
D.35,20
Câu 3(ID: 164604): Cặp chấtt không xảy
x ra phản ứng là:
.c
A.dung dịch
w
(c)Cho CaO vào nước
(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch
d CaCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản
n ứng là
A.4
B.1
C.3
D.2
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 5(ID: 164606): Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối
phenylamoni clorua (C6H5NH2) được là:
A.12,950 gam
B. 6,475 gam
C.CH3NH2
D.H2NCH(CH)3COOH
uO
Câu 9(ID: 164610): Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
nT
hi
D
Câu 8(ID: 164609): Công thức của glyxin là
ai
H
Câu 7(ID: 164608): Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
B.FeCl3 và AgNO3
C.FeCl2 và ZnCl2
D.AlCl3 và HCl
Ta
iL
ie
D.9,0
.c
Câu 12(ID: 164613): Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, Nh3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có
lực bazo nhất là
D.C6H5NH2
ok
A.CH3 NH2
bo
Câu 13(ID: 164614): Chất béo là trieste của axit béo với
A.glixerol
B.etylen glicon
C.etanol
D.phenol
ce
Câu 14(ID: 164615): Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
B.2
.fa
Câu 17(ID: 164618): Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng.
Khối lượng muối CH3COONa thu được là
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A.12,3 gam
B.8,2 gam
C.16,4 gam
D.4,1 gam
Câu 18(ID: 164619): Trong các ion sau đây,ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
B. Ag+
C. Zn2+
D. Ca2+
Câu 19(ID: 164620): Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung
dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
C.21,75
Câu 22(ID: 164623): Tơ được sản xuất từ xenlulozo là
B. Tơ viso
C.tơ tằm
D.Na
uO
Câu 21(ID: 164622): Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
hi
B.CH3COOHC2H5
nT
A.C2H5COOCH3.
D
Câu 20(ID: 164621): Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượi etylic.
Công thức của X là:
D.tơ capron
A. 160
B. 240
.c
A. Na2CO3
D. BaCl2
bo
ok
Câu 26(ID: 164627): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và 1 số thiết bị khác. Ở điều kiện
thường, X là chất lỏng. Kim loại X là :
B. Cr
C. Pb
D. Hg
ce
A. W
.fa
Câu 27(ID: 164628): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7g HCOOC2H5 bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa
đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :
w
w
Câu 29(ID: 164630): Saccarozo và glucozo đều có:
A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam
B. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
01
C. Phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 đun nóng
oc
D. Phản ứng với dd NaCl
C. HCOOC2H5
D. HCOOCH=CH2
D
B. HCOOCH3
hi
A. CH3COOCH3
ai
H
Câu 30(ID: 164631): Este etyl fomiat có công thức là:
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:
up
s/
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH.
Câu 32(ID: 164633): Cho các phát biểu sau đây:
.c
a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
ok
b) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo.
bo
c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
ce
d) Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn.
.fa
e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo.
B. 34,1
C. 28,7
D. 10,8
Câu 34(ID: 164635): Ứng với công thức C2HxOy ( M< 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền , mạch hở có
phản ứng tráng bạc ?
B. 2
c. 1
D. 3
A . 0,30
B. 0,40
C. 0,26
ai
H
oc
Câu 35(ID: 164636): Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat , metyl axetat và 2
hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung
dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
D. 1,28
up
s/
A. 1,96
Ta
iL
ie
Câu 37(ID: 164638): Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200ml dung dịch Y gồm HCl
0,1M và CuCl2 0,1M , kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị
của m là
B. 2,02
om
/g
A. 2,86
ro
Câu 38(ID: 164639) : Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol
Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch YCho dung dịch NaOH vào dd
Y khối lượng kết tủa thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là
C. 4,05
D. 3,6
w
w
.fa
A . 12,0
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ĐÁP ÁN
A
B
D
C
D
D
D
D
A
C
31
28
29
30
oc
C
D
A
B
C
A
B
B
D
B
ai
H
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com
Ta
iL
ie
Câu 1:
Phương pháp:
enhan (kim loai) echo (chat khi)
Lời giải:
ro
Gọi số mol ban đầu của Mg và Zn là x và y
up
s/
Sử dụng phương pháp bảo toàn e:
om
/g
Ta có 24x + 65y = 8,9
Bảo toàn e ta có 2x + 2y = 0,2 . 2
=> mCO2 = 0,8 . 44 = 35,2g
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
=> Đáp án D
Câu 3:
A. Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2
01
C. AgNO3 + KCl → AgCl + KNO3
oc
D. K2O + H2O → KOH
ai
H
Đáp án B
Câu 4:
hi
om
/g
Với amin A, có a nhóm chức, giả sử amin bậc I
R(NH2)n + a HCl R(NH3Cl)a
nHCl
nA
.c
Số chức amin: a =
ok
Định luật bảo toàn khối lượng cho ta : mamin + mHCl = mmuối
=
ố
,
ce
Lời giải:
bo
Định luật tăng giảm khối lương cho ta :
Điều kiện xảy ra phản ứng là Cu phải đứng trước kim loại trong muối
oc
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
ai
H
2AgNO3 + Cu → 2Ag + Cu(NO3)2
=> Đáp án B
hi
D
Câu 10:
nT
Đáp án A
uO
Câu 11:
Ta
iL
ie
Câu 13:
bo
ok
Chú ý rằng với gốc Rno càng cồng kềnh thì ảnh hưởng không gian của nó càng lớn làm cản trở quá
trình H+ tiến lại gần nguyên tử N nên (Rno)2NH < (Rno)3N sẽ không còn đúng nữa.
.fa
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
w
w
w
Đáp án A
Câu 14:
HCOOCH2CH3
CH3COOCH3
=> Đáp án B
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
m muối = 0,1 . 82 = 8,2g
nT
=> Đáp án B
uO
Câu 18:
Ta
iL
ie
Đáp án B
Câu 19:
Phương pháp:
up
s/
Tác dụng với dd KOH
mm ' m aa
38
.c
nKOH
naa
Maa + 38y = M muối kali
.fa
H2NCH2COOH + KOH → H2NCH2COOK + H2O
n muối = 28,25 : 113 = 0,25 mol
w
w
w
n amino axit = n muối = 0,25 mol
=> m = 0,25 . 75 = 18,75g
=> Đáp án D
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
9
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Câu 20:
Đáp án B
Câu 21:
ie
Có nH+ = 2nO = 0,08 . 2 = 0,16 mol
V = n/CM = 0,16 : 0,5 = 0,32 lít = 320ml
=> Đáp án D
up
s/
Câu 24:
Đáp án C
ro
Câu 25:
om
/g
Đáp án D
Câu 26:
.c
Đáp án D
bo
neste = 0,05 mol
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ClH3N-R-COOH + 2NaOH →H2N-R-COONa (B) + NaCl + 2H2O
=> coi hh A gồm ClH3N-R-COOH và HCl không phản ứng với nhau đều phản ứng với NaOH
b. Amino axit NaOH
(B) HCl
(A)
01
Tương tự như (a) coi hỗn hợp B là ClH3N-R-COOH và NaOH tác dụng với HCl
oc
Lời giải:
ai
H
n axit glutamic = 0,09 mol
D
up
s/
Chất rắn khan bao gồm 0,2 mol NaCl; 0,09 mol NaOOC-(CH2)2-CH-NH2-COONa và 0,02 mol NaOH
dư
ro
=> m chất khan = 0,2 . 58,5 + 0,09 . 191 + 0,02 . 40 = 29,69g
om
/g
=> Đáp án D
Câu 29:
.c
Đáp án A
ok
Câu 30:
ce
Câu 31:
bo
01
b sai vì chất béo là trieste của glixerol với axit béo
oc
d. Sai vì ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng
ai
H
=> Đáp án C
Câu 33 :
hi
D
Phương pháp : Khi cho muối Ag+ tác dụng với dung dịch có chứa muối Fe2+thì cần chú ý phản ứng :
nT
Fe2+ + Ag+ -> Fe3+ + Ag
uO
Lời giải :
Ta
ce
=> y
x + 16y < 38
ok
C2HxOy => M = 24 + x + 16y < 62
.fa
Để có phản ứng tráng bạc thì phải có nhóm CHO => y > 0
w
w
w
- Nếu y = 1 => x < 22
Chỉ có 1 chất thỏa mãn là C2H4O (CH3CHO)
- Nếu y = 2 => x < 6
Có 3 chất thỏa mãn là :
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
hi
Gọi công thức chung của X là CxHyOz
Mol
0,33
0,8
160
33
29
11
ro
=> x – 0,5x =
127
33
up
s/
Và x + 0,25y – 0,5z =
Ta
ok
=> nBr2 = 0,33.
2x 2 2 y z
2
2
w
w
w
.fa
Phương pháp : Một kim loại tác dụng với 2 muối
mA + pCm+ mA p+ + pC
1.
nA + pBn+ nA p+ + pB
2.
● Điều kiện của phản ứng:
- A phải đứng trước B, C trong dãy điện hóa.
D
=> mmuối Y = 7,26 g
nT
Bảo toàn khối lượng : mFe + mmuối X = mmuối Y + mKL
uO
=> mFe = m = 2,24g
Đáp án D
Ta
iL
ie
Câu 37 :
Phương pháp : Kim loại kiềm thổ phản ứng với dung dịch axit.
up
s/
Khi kim loại kiềm(kiềm thổ) cho vào dung dịch chứa axit thì cần chú ý kiểm tra xem kim loại
kiềm(kiềm thổ) sau khi phản ứng với axit còn dư để phản ứng với H2O hay không.
om
/g
w
w
M + nHCl -> MCln + 0,5nH2
M + nH2O -> M(OH)n + 0,5nH2
=> 2nH2 = nHCl + nOH=> nOH- = 0,02 mol
Cu2+ + 2 OH- -> Cu(OH)2
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
14
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
=> Kết tủa là 0,01 mol Cu(OH)2
=> m = 0,98g
Đáp án C
01
Câu 38 :
1.
nA + pBn+ nA p+ + pB
(*) Phương pháp bảo toàn khối lượng áp dụng trong trường hợp này :
up
s/
mKL ban đầu + mmuối ban đầu = mKL sau pứ + mmuối sau pứ
Lời giải :
ro
Y + NaOH -> 6,67g kết tủa và NaNO3
om
/g
Bảo toàn nguyên tố : nNO3 (X) = nNaNO3 = 0,16 mol = nNaOH
Bảo toàn khối lượng : mmuối Y + mNaOH = mkết tủa + mNaNO3
.c
=> mmuối Y = 13,87g
ok
bảo toàn khối lượng : mMg + mmuối X = mmuối Y + mKL
ce
Đáp án C
(*) Thủy phân trong MT axit ( HCl )
01
Ax + (x – 1)H2O + xHCl muối clorua
ai
H
oc
- số pt HCl = số nguyên tử N/ peptit = x
D
- BTKL : mpeptit + mH2O + mHCl = mmuối
nT
hi
(*) Thủy phân trong MT bazo : NaOH
uO
Ax + xNaOH muối natri + H2O
Ta
iL
ie
bo
Phương pháp : Amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc bazo
ce
CTTQ: (NH2)xR (COOH)y
w
w
w
.fa
Tác dụng với dd NaOH
(NH2)xR (COOH)y + y NaOH → (NH2)xR (COONa)y + y H2O
1mol
→ 1mol
=> mm’ – maa = 22y
naa
=> mm’ – m aa
naa =
mm ' maa
22. y
=> nCOOH = naa .y =
Có : %mO(X) = 41,2% => nO(X) = 0,02575m (mol)
=> nCOOH = nCOONa = 0,012875m (mol)
hi
D
=> mmuối = m + (23 – 1)nCOOH = 20,532g
nT
=> m = 16g
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c