Chim có răng (Chim ở kỷ Bạch phấn)
Chim có răng (Chim ở kỷ Bạch phấn)
Chim cổ(Chim kỷ jura)-Chim có đuôi thăn lằn.
Chim cổ(Chim kỷ jura)-Chim có đuôi thăn lằn.
Chim ngày nay(Neornithes.)
Chim ngày nay(Neornithes.)Nhóm
Nhóm
Chim chạy
Chim chạy
Nhóm chim
Nhóm chim
cánh cụt
cánh cụt Nhóm
Nhóm
chim bay
chim bay
BỘ CÚ
BỘ GÕ KIẾN
BỘ GÕ KIẾN
BỘ CHIM ÉN
BỘ CHIM ÉN
BỘ SẢ
BỘ SẢ
CÒN NHIỀU
CÒN NHIỀU BỘ KHÁC
BỘ KHÁC
BỘ SẺ
BỘ SẺ
(Passeriformes
(Passeriformes
)
)
Họ khướu
Họ khướu
Họ Nhạn
Họ Nhạn
Họ chìa vôi
Họ chìa vôi
Họ hút mật
Họ hút mật
Họ bách thanh
Họ bách thanh
Ploceidae
)
)
Chim sẻ
Chim sẻ
(Paser)
(Paser)
2 loài
2 loài
•
Chim ri
Chim ri
(Lonchura)
(Lonchura)
Sẻ bạc má
Sẻ bạc má
(Padda oryzivora)
(Padda oryzivora)
Mai hoa
Mai hoa
(Amandava
(Amandava)
)
•
Còn nhiều chi khác
Còn nhiều chi khác
•