Dng Phan Bỏch-T: 0984.794.456 Trng THPT Hunh Phi Hựng
Page 1
S GD & T C MAU Cng Hũa Xó Hi Ch Ngha Vit Nam
Trng THPT Hunh Phi Hựng c Lp -T Do- Hnh Phỳc
K HOCH C NHN
H v tờn giỏo viờn : DNG PHAN BCH
Ngy thỏng nm sinh : 17-10-1980
H o to : Chớnh Quy Trng i hc Lt Ngnh : Toỏn Tin
ó qua ging dy cỏc khi lp : Khi 10 v khi 11 .
Tt nghip nm : 2002
ang dy mụn :Toỏn 11C4 v 11C5.
Ch nhim lp: 11C4
I.C s xõy dng k hoch
1.Căn cứ vào phng hng v nhiệm vụ năm học trng ,ca t :
Căn cứ vào sự chỉ đạo của Chi bộ, BGH nhà trờng và chỉ tiêu trong năm học 2008-2009.
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trờng và bản thân cá nhân.
2.Thng kờ kt qa kho sỏt cht lng u nm ca b mụn:
Mụn lp S s
Gii Khỏ TB Yu Kộm
SL % SL % SL % SL % SL %
11C4 37 0 0 0 0 2 5.4 7 18.9 27 75.7
11C5 36 1 2.8 1 2.8 2 5.6 5 13.9 27 74.9
Cng
II.Yờu cu Bin phỏp Ch tiờu
1.Yờu cu:
-Đề nghị nhà trờng mua thêm sách tham khảo cho giáo viên và cho học sinh đặc biệt là các chuyên đề BDHS giỏi
mụn toỏn .Đồng thời mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy, công tác đoàn .
-Thờng xuyên bám sát kế hoạch cá nhân để hoàn thành các chỉ tiêu đăng ký trong năm.
-Phối kết hợp với GV chủ nhiệm và giáo viên bộ môn, các tổ chức trong nhà trờng để đổi mới phơng pháp dạy học
a. Giµng d¹y:
b. Kết quả hai mặt GD - lớp chủ nhiệm:11C4
Só
số
Giỏi(Tốt) Khá Trung bình Yếu Kém
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
Học lực
Hạnh kiểm
c.Danh hiƯu thi ®ua:
a.Lao động tiên tiến .
Mơn lớp Sĩ số
Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
11C4 37 1 5 15 10 6
11C5 36 2 5 15 9 5
Cộng
Dương Phan Bách-ĐT: 0984.794.456 Trường THPT Huỳnh Phi Hùng
Page 3
b.Cơng đồn viên tiên tiến .
III.Kế hoạch giảng dạy bộ mơn :
Phần I Đại số và Giải tích
lượng giác (5
tiết )
-Đònh nghóa.
-Tính tuần
hoàn.
-Sự biến thiên.
-Đồ thò.
* Kiến thức :
Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của
biến số thực).
* Kó năng
- Xác đònh được tập xác đònh; tập giá
trò ; tính chất chẳn, lẻ; tính tuần hoàn;
chu kì; khoảng đồng biến, nghòch biến
của các hàm số y= sinx, y= cosx, y= tanx,
y= cotx.
- Vẽ được đồ thò của các hàm số y = sin
x, y = cosx, y = tanx , y = cotx.
Đường tròn
lượng giác, đồ
thò của các hàm
số sin, cos, tan,
cot.
Bảng phụ,
thước kẻ
Đặt vấn đề +
giải quyết vấn
đề , gợi mở
vấn đáp .
2. Phương trình
lượng giác
thường gặp (7
tiết )
Phương trình
bật nhất, bậc
hai đối với một
số lượng giác.
Phương trình
asinx+ bcosx=c.
* Kiến thức :
Biết dạng và cách giải các phương
trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm
số lượng giác và asinx + bcosx = c.
* Kó năng :
Giải được phương trình thuộc các dạng
nêu trên.
*Kiến thức về
một số pt lượng
giác thường gặp.
* Bảng phụ ,
sgk,tài liệu tham
khảo.
Diển giảng
gợi mở vấn
đáp thông qua
các hoạt động
điều khiển tư
duy + đan xen
hoạt động
nhóm
quy tắc cộng
,quy tắc nhân .
*Tài liệu tham
khảo , bảng
phụ…
2. Xác Suất
Phép thử và
biến cố.
Xác suất của
biến cố vàcác
tính chất cơ
bản của xác
suất.
* Kiến thức :
- Biết: Phép thử ngẫu nhiên, không gian
mẫu, biến cố liên quan đến phép thử
ngẫu nhiên. Đònh nghóa xác suất của
biến cố.
- Biết các tính chất:
P (O) = 0 ;P (
Ω
) = 1 ; 0
≤
P(A)
≤
1.
- Biết chứng minh đònh lí cộng xác suất
và đònh lí nhân xác suất.
* Kó năng
- Xác đònh được phép thử ngẫu nhiên,
(bằngcách liệt kê các phân tử, bằng
công thức tổng quát, bằng hệ thức truy
hồi và bằng mô tả) ; dãy số hữu hạn, vô
hạn.
- Biết tính tăng , giảm , bò chặn của một
dãy số.
* Kó năng
Chứng minh được tính tăng, giảm, bò
chặn của một dãy số đơn giản cho trước.
IV. GIỚI HẠN.
1. Giới hạn của
dãy số.
Khái niệm giới
hạn của dãy số.
Một số đònh lí
về giới hạn của
dãy số.
Tổng của số
dần tới vô cực
2.Giới hạn của
hàm số :
Giới hạn của
hàm số tại một
đỉem .
Giới hạn một
bên .
Giới hạn của
hàm số tại vơ
cực .
Giới hạn vơ cực
Lxf
=
)(
; x
→
x
0
+ Đònh lí về giới hạn
Lim
[ ]
)()( xgxf
±
, x
→
x
0
Lim
[ ]
)(),( xgxf
, x
→
x
0
Lim
)(
thương, của hai hàm số liên tục;
- đònh lí : Nếu f(x) liên ,tục trên một
khoảng chứa hai điểm a,b và f(a).f(b) < 0
thì tồn tại ít nhất một điểm c
∈
( a;b)
sao cho f(c) = 0 .
* Kó năng
- Biết ứng dụng các đònh lí nói trên để
xét tính liên tục của một hàm số đơn
giản.
- Biết chứng minh một phương trình có
nghiệm dựa vào đònh lí về hàm số liên
tục.
V. ĐẠO HÀM
1.Khái niệm
đạo hàm.
Đònh nghóa.
Cách tính.
nghóa hình
học và ý nghóa
cơ học của đạo
hàm.
2. Các quy tắc
tính đạo hàm.
Đạo hàm của
tổng, hiệu, tích,
thương của các
hàm số. Đạo
hàm của hàm