Trắc nghiệm Đại số 10 Chương I: Mệnh đề – Tập hợp
MỆNH ĐỀ – TẬP HP
Câu hỏi Đáp án
Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?
(1) Hãy cố gắng học thật tốt! (2) Số 20 chia hết cho 6.
(3) Số 5 là số nguyên tố. (4) Số x là một số chẵn.
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?
(1) Bạn có thích học toán không ? (2) Hôm nay trời đẹp quá !
(3) – 3 < 2 ⇒
2
< 1. (4) 2x + 1 = 3.
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
A. Các bạn hãy làm bài đi ! B. Bạm có chăm học không ?
C. Anh học lớp mấy ? D. Việt Nam là một nước thuộc châu Á
Câu 4. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ?
A. Ăn phở rất ngon ! B. Hà Nội là thủ đô của Thái lan
C. Số 12 chia hết cho 3 D. 2 + 3 = 5
Câu 5. Phủ đònh của mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây ?
A. Dơi là một loài có cánh B. Chim cùng loài với dơi.
C. Dơi là một loài ăn trái cây. D. Dơi không phải là một loài chim
Câu 6. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng ?
A. π là một số hữu tỉ B. Bạn có chăm học không ?
C. Con thì thấp hơn cha D. 17 là một số nguyên tố.
Câu 7. Mệnh đề A ⇒ B được phát biểu như thế nào ?
A. A suy ra B B. B được suy ra từ A
C. Nếu B thì A D. A và B có cùng chân trò
Câu 8. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng :
A. – π < – 2 ⇔ π
2
< 4 B. π < 4 ⇔ π
2
< 16
C.
23
< 5 ⇒ 2
23
< 2.5 D.
23
< 5 ⇒ (– 2).
23
> (– 2).5
Câu 13. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
A. “∃x ∈ R, x
2
+ 1 ≠ 0” B. “∀x ∈ [0 ; +∞), x ≥ 1 ⇒
x
≥ 1”
C. “Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC = BD”
D. “Số 2007 chia hết cho 9”.
Câu 14. Câu nào sau đây không phải là mệnh đề ?
A. 3 + 2 = 7 B. x
2
+ 1 > 0
C. 2 –
3
> 0 D. 4 + x = 3
Câu 15. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng :
2
< 0”
C. “∀x ∈ R : x
2
> 0” D. “∃x ∈ R : x > x
2
”
Câu 21. Tìm mệnh đề đúng :
A. “3 + 5 ≤ 7” B. “
12
> 4 ⇒ 2 ≥
3
”
C. “∀x ∈ R : x
2
> 0” D. “∆ABC vuông tại A ⇔ AB
2
+ BC
2
= AC
2
”
Câu 22. Mệnh đề : “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ đònh là :
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
Câu 23. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
A. “∀x ∈ R : x
2
2
≥ 4” thì phủ đònh của A là:
A. “∀x ∈ R : x < 2 ⇒ x
2
< 4” B. “∃x ∈ R : x < 2 ⇒ x
2
< 4”
C. “∃x ∈ R : x
2
< 4 ⇒ x < 2” D. “∀x ∈ R : x
2
< 4 ⇒ x < 2”
Câu 28. Cho A = “∀x ∈ R : x
2
+ 1 > 0 ” thì phủ đònh của A là:
A. “∀x ∈ R : x
2
+ 1 ≤ 0” B. “∃x ∈ R : x
2
+ 1 ≠ 0”
C. “∃x ∈ R : x
2
+ 1 < 0” D. “∃x ∈ R : x
2
+ 1 ≤ 0”
Câu 29. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng :
A. “∃x ∈ R : x
2
≤ 0” B. “∃x ∈ R : x
2
2
+ 4x + 3 = 0”
Câu 33. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
A. Nếu a > b thì a
2
> b
2
.
B. Nếu a = b thì a.c = b.c
C. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau.
D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2.
Câu 34. Trong sác mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
A. “∃x ∈ Q : 4x
2
– 1 = 0” B. “∃x ∈ R : x > x
2
”
C. “∀n ∈ N : n
2
+ 1 không chia hết cho 3” D. “∀n ∈ N : n
2
> n”
Câu 35. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :
A. Một ∆ vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc còn kia.
B. Một ∆ đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc = 60
0
.
C. Hai ∆ bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có 1 cạnh bằng nhau.
D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông.
Câu 36. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng :
– 5x + 3 = 0} là:
A. M = {0} B. M = {1}
C. M = {1,5} D. X = {1 ; 1,5}
Câu 41. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề: A ≠ ∅ ?
A. ∀x : x ∈ A B. ∃x : x ∈ A
C. ∃x : x ∉ A D. ∀x : x ∉ A
Câu 42. Trong các tập hợp sau, tập nào là tập hợp rỗng ?
A. {x ∈ Z / |x| < 1} B. {x ∈ Z / 6x
2
– 7x + 1 = 0}
C. {x ∈ Q / x
2
– 4x + 2 = 0} D. {x ∈ R / x
2
– 4x + 3 = 0}
Câu 43. Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?
A. P ∈ P B. ∅ ⊂ P
C. P ⊂ P D. P ∈ {P}
Câu 44. Cho hai tập hợp: X = {n ∈ N / n là bội số của 4 và 6}
Y = {n ∈ N / n là bội số của 12}
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?
A. X ⊂ Y B. Y ⊂ X
C. X = Y D. ∃n : n ∈ X và n ∉ Y
Câu 45. Cho tập hợp X = {1 ; 2 ; {3 ; 4} ; x ; y}. Xét các mệnh đề sau :
(I) 3 ∈ X (II){3 ; 4} ∈ X (III) {x ; 3 ; y} ∉ X
Mệnh đề đúng là:
A. (I) B. (I) và (II)
C. (I) và (III) D. Cả 3
Câu 46. Cho các mệnh đề sau:
(I) {2 ; 1 ; 3} = {1 ; 2 ; 3} (II) ∅ ⊂ ∅ (III) ∅ ∈ {∅}
C. (1) và (4) D. (2) và (4)
Câu 54. Cho hai tập hợp A = {x ∈ R / x
2
– 4x + 3 = 0} và B = {x ∈ N / 6
x}.
Trong các khẳng đònh sau, khẳng đònh nào sai ?
(I) A ∪ B = B (II)A ⊂ B (III) C
B
A = {6}
A. (I) B. (II)
C. (III) D. (II) và (III)
Câu 55. Cho 2 tập hợp: A = {x ∈ R / |x| < 3} và B = {x ∈ R / x
2
≥ 1}. Tìm A ∩ B ?
A. [– 3 ; – 1] ∪ [1 ; 3] B. (– ∞ ; – 3] ∪ [1 ; + ∞)
C. (– ∞ ; – 1] ∪ [1 ; + ∞) D. [– 3 ; 3]
Câu 56. Cho hai tập hợp: A = {n ∈ N / n là số nguyên tố và n < 9}
B = {n ∈ Z / n là ước của 6}
Tập A \ B có bao nhiêu phần tử ?
A. 1 B. 2 C. 6 D. 8
Câu 57. Cho ba tập hợp : A = (– 1 ; 2] , B = (0 ; 4] và C = [2 ; 3]. Tính (A ∩ B) ∪ C ?
A. (– 1 ; 3] B. [2 ; 4]
C. (0 ; 2] D. (0 ; 3]
Câu 58. Cho hai tập hợp A = {x ∈ N / 2x
2
– 3x = 0} và B = {x ∈ Z / |x| ≤ 1}.
Trong các khẳng đònh sau, có bao nhiêu khẳng đònh đúng ?
(I) A ⊂ B (II) A ∩ B = A
(III) A ∪ B = B (IV) C