SẩU TẦM VÀ GIỚI THIỆU
THẦY ₔẶNG TOÁN: www.facebook.com/thaydangtoan
20 ĐỀTHITHỬ
VẬTLÝTHPT
QG2017
fb/thaydangtoan
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
________________
Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM H C 2016 -2017
Thời gian làm bài : 50 phút
Đ minh h a
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có ộ cứng k. Con lắc dao
ộng iều hòa với tần số góc là
A. 2
m
k
Câu 2: Một chất
B. 2
B. 1,25π
C. 0,50π
D. 0,75π
Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - πx) (mm).
Biên ộ của sóng này là
A. 2 mm
B. 4 mm
C. π mm
D. 40π mm
Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau ây sai?
A. Sóng cơ lan truyền ược trong chân không
B. Sóng cơ lan truyền ược trong chất rắn
C. Sóng cơ lan truyền ược trong chất khí
D. Sóng cơ lan truyền ược trong chất lỏng
Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx),
với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 10π Hz
B. 10 Hz
C. 20 Hz
LC
D.
LC
Câu 9: Đặt iện áp u U 0 cos100 t (t tính bằng s) vào hai ầu một tụ iện có iện dung
4
10
( F ) . Dung kháng của tụ iện là
A. 150 Ω.
B. 200 Ω
C. 50 Ω.
D. 100 Ω
Câu 10: Sóng iện từ
A. là sóng dọc và truyền ược trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền ược trong chân không
C. là sóng dọc và không truyền ược trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền ược trong chân không
Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, ngư i ta dùng anten thu
sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi ưa ến màn hình. Sóng iện từ mà anten
thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung
D. 3,14.10 5 s
Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau ây?
A. Chữa bệnh ung thư
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
C. Chiếu iện, chụp iện
D. Sấy khô, sư i ấm
Câu 14: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. nhiễu xạ ánh sáng
B. tán sắc ánh sáng
C. giao thoa ánh sáng
D. tăng cư ng ộ chùm sáng
Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là 0,60 m , khi truyền trong
thủy tinh có bước sóng là
. Biết chiết suất của thủy tinh ối với bức xạ là 1,5. Giá trị của
là
A. 900 nm
B. 380 nm
C. 400 nm
D. 600 nm
J . Biết
J.s , c 3.108 m/s . Giới hạn quang iện của kim loại này là
A. 300 nm
B. 350 nm
Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân
A. 23
23
11
C. 360 nm
D. 260 nm
C. 34
D. 12
Na là
B. 11
Câu 20: Đại lượng nào sau ây ặc trưng cho mức ộ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết
B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Tr i
C. tia ơn sắc màu ỏ trong ánh sáng Mặt Tr i
D. tia ơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Tr i
Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng siêu âm
B. là sóng dọc
C. có tính chất hạt
D. có tính chất sóng
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
Câu 25: Một chất
iểm dao
ộng
iều hòa theo một quỹ
ạo thẳng dài 14 cm với
chu kì 1 s. Tốc ộ trung bình của chất iểm từ th i iểm t0 chất iểm qua vị trí có li ộ 3,5 cm
theo chiều dương ến th i iểm gia tốc của chất iểm có ộ lớn cực ại lần thứ 3 (kể từ t0) là
A. 27,3 cm/s
có khối lượng 216g và lò xo có ộ cứng k, dao ộng
dưới tác dụng của ngoại lực F
F0 cos 2 ft , với F0
không ổi và f thay ổi ược. Kết quả khảo sát ta ược
ư ng biểu diễn ộ A của con lắc theo tần số f có ồ
thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng
A. 13,64 N/m
B. 12,35 N/m
C. 15,64 N/m
D. 16,71 N/m
Câu 29: Tại iểm O trong lòng ất ang xảy ra dư chấn của một trận ộng ất.
mặt ất có một trạm quan sát ịa chấn. Tại th i iểm t0 , một rung chuyển
cơ (một sóng dọc, một sóng ngang) truyền thẳng ến A và tới A
iểm A trên
O tạo ra 2 sóng
hai th i iểm cách nhau 5
s. Biết tốc ộ truyền sóng dọc và tốc ộ truyền sóng ngang trong lòng ất lần lượt là 8000 m/s
và 5000 m/s. Khoảng cách từ O ến A bằng
A. 66,7 km
www.facebook.com/thaydangtoan
Câu 31:
Đặt iện áp u U 2 cos t (U không ổi,
thay ổi ược)
vào hai ầu oạn mạch gồm iện tr thuần R, cuộn cảm
thuần có ộ tự cảm L và tụ iện có iện dung C mắc nối tiếp.
Trên hình vẽ, các ư ng (1),(2) và (3) là ồ thị của các iện
áp hiệu dụng
góc
hai ầu iện tr U R , hai ầu tụ iện U C và hai ầu cuộn cảm U L theo tần số
. Đư ng (1),(2) và (3) theo thứ tự tương ứng là
A. UC, UR và UL
B. UL, UR và UC
C. UR, UL và UC
D. UC, UL và UR
Câu 32: Cho dòng iện có cư ng ộ i = 5 2cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua
cuộn cảm thuần có ộ tự cảm
A. 200 2V
0, 4
2
3
Câu 34: Từ một trạm iện, iện năng ược truyền tải ến nơi tiêu thụ bằng ư ng dây tải
iện một pha. Biết công suất truyền ến nơi tiêu thụ luôn không ổi, iện áp và cư ng ộ
dòng iện luôn cùng pha. Ban ầu, nếu
hiệu dụng
trạm iện chưa sử dụng máy biến áp thì iện áp
trạm iện bằng 1,2375 lần iện áp hiệu dụng
nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí
trên ư ng dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban ầu thì
trạm iện cần sử dụng máy
biến áp lí tư ng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với số vòng dây cuộn sơ cấp là
A. 8,1
B. 6,5
C. 7,6
D. 10
Câu 35: Cho oạn mạch gồm iện tr , cuộn dây và tụ iện mắc nối tiếp. Đặt iện áp
u = 65 2cos100πt (V) vào hai ầu oạn mạch thì iện áp hiệu dụng
www.facebook.com/thaydangtoan
sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm ến 760 nm. M là một iểm trên màn, cách
vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất
là
A. 417 nm
B. 570 nm
C. 714 nm
D. 760 nm
Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ ơn sắc
màu ỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Biết tia khúc xạ màu ỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia
khúc xạ màu ỏ là 0,50. Chiết suất của nước ối với tia sáng màu chàm là
A. 1,333
B. 1,343
C. 1,327
D. 1,312
Câu 38: Xét nguyên tử hi rô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi F là ộ lớn lực tương tác iện giữa
êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển ộng trên quỹ ạo dừng K. Khi ộ lớn lực tương tác
iện giữa êlectron và hạt nhân là
A. Quỹ ạo dừng L
dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc ộ truyền sóng trên dây là
A. 120 m/s
B. 60 m/s
C. 180 m/s
D. 240 m/s
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
Đáp án
1.D
6.B
11.D
16.A
21.C
26.B
31.A
36.C
38.A
4.A
9.D
14.B
19.A
24.D
29.A
34.A
39.A
5.A
10.B
15.C
20.D
25.C
30.D
0,25
Câu 4: Đáp án A
Từ phương trình truyền sóng u
2cos 40 t
x (mm) ta có biên ộ truyền sóng này là 2mm
Câu 5 : Đáp án A
Sóng cơ không lan truyền ược trong chân không
Câu 6: Đáp án B
2 f
20
f
10Hz
mạch
RLC
Câu 7: Đáp án D
E
E0
2
0
1
LC
Câu 10 : Đáp án B
Sóng iện từ là sóng ngang và truyền ược trong chân không
tượng
cộng
hư ng
thì
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
Câu 11 : Đáp án D
Sóng cực ngắn dùng trong phát sóng truyền hình qua vệ tinh
Câu 12: Đáp án D
Chu kỳ dao ộng riêng của mạch là T
2
LC
2.3,14 10 5.2,5.10
Số nuclon có trong hạt nhân
23
11
Na là 23 hạt
Câu 20 : Đáp án D
Đặc trưng cho mức ộ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng
Câu 21 : Đáp án C
Vì tia
không bị lệch khi i qua iện trư ng và từ trư ng
Câu 23 : Đáp án A
Tầng ozon là tấm áo giáp bảo vệ cho ngư i và sinh vật trên mặt ất khỏi bị tác dụng hủy diệt
của tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Tr i
Câu 24 : Đáp án D
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất
song
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án B
W
Wd Wt
Wd
Câu 27: Đáp án A
2
1
.
2
2
'
0
2 gl 2 (1 cos 50 )
1g
0
0,123(rad ) 7,10
Câu 28 : Đáp án A
Khi f nằm trong khoảng từ 1,25Hz ến 1,3Hz thì biên ộ cực ại, khi ó xảy ra cộng hư ng.
Thay vào công thức tính tần số ta thu ược giá trị xấp xỉ của k
Câu 29: Đáp án A
Theo bài ra ta có:
OA/5000 - OA/8000 = 5 (s)
Câu 30: Đáp án D
Nếu X thuộc cực ại bậc k nào ó thì ta có hệ thức: XA
1 AB 2
2 k
NP
NA
PA 8, 75cm
AB 2
4
AB 2
12
2
2
22, 25cm
8,57cm
Thay vào biểu thức ối với iểm Q (k = 4) ta có: QA
1 AB 2
2 4
4cm
AB 18cm
4
2,1
Điện áp ban ầu
trạm là: U1 = 1,2375U0 = 1,2375P0/I0
Khi tăng iện áp gọi U, I lần lượt là iện áp hiệu dụng và cư ng ộ hiệu dụng
I 02
100
I
Độ giảm iện áp trong trư ng hợp này là:
U
Công suất hao phí giảm 100 lần: I 2
I0
10
R
U
I0 R
10
Điện áp tại nơi truyền tải lúc này là
U2
U
U
Ud
13V
U
65V
65V
U L2 U r2 132
(U R U r ) 2 (U L U C ) 2
652
Từ 3 phương trình trên ta tìm ược Ur = 12V
Hệ số công suất của oạn mạch: cos
U R Ur
U
5
13
Câu 36: Đáp án C
D = 2m, a = 0,5mm = 0,5.10-3m
OM = ki = kD
/ a = 2cm 2.10-2m
Từ hình vẽ
rdo
370
d
nd
c
B
A2
nc n
sin i
n rd rc
sin r
s in53
nc 1,343
s in36,5
CT :
2
rc
Tương ứng với quỹ ạo L
Câu 39: Đáp án A
1
1
p
7
3
Li
4
2
4
2
Năng lượng tỏa ra:
E
K
K0
2K
1,6 17, 4MeV
Câu 1: Chọn câu trả l i úng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc ngư i ta dựa vào
A. tốc ộ truyền sóng và bước sóng
B. phương truyền sóng và tần số sóng
C. phương dao ộng và phương truyền sóng
D. phương truyền sóng và tốc ộ truyền sóng
Câu 2: Một vật khối lượng m = 500g ược gắn vào ầu một lò xo nằm ngang. Vật thực hiện
ồng th i hai dao
x1
6cos 10t
2
A. 250J
ộng iều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt có phương trình
(cm) và x2
8cos10t (cm) . Năng lượng dao ộng của vật nặng bằng
B. 2,5J
C. 25J
D. 0,25J
B. 0cm
C. 2cm
D. 2 2 cm
Câu 6: Một vật dao ộng tắt dần:
A. biên ộ và lực kéo về giảm dần theo th i gian.
B. li ộ và cơ năng giảm dần theo th i gian.
C. biên ộ và cơ năng giảm dần theo th i gian.
D. biên ộ và ộng năng giảm dần theo th i gian
Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng pha và cách nhau 6cm, bước
sóng λ = 1cm. Xét hai iểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD. Số iểm dao
ộng với biên ộ cực tiểu trên CD là:
A. 4
B. 8
C. 10
D. 6
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng ứng tại vị trí cân bằng lò xo giãn 3(cm). Bỏ qua mọi lực
cản. Kích thích cho vật dao ộng iều hòa theo phửơng thẳng ứng thì thấy trong một chu kì
th i gian lò xo nén bằng 1/3 lần th i gian lò xo bị giãn. Biên ộ dao ộng của vật bằng
D. f
1
2
l
g
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây àn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu
kì dao ộng T=10s. Khoảng cách giữa hai iểm gần nhau nhất trên dây dao ộng ngược pha
nhau là:
A. 2m
B. 1m
C. 1,5m
D. 0,5m
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai iểm:
A. trên cùng phương truyền sóng mà dao ộng tại hai iểm ó ngược pha nhau.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao ộng tại hai iểm ó cùng pha
C. gần nhau nhất mà dao ộng tại hai iểm ó cùng pha
D. trên cùng phương truyền sóng mà dao ộng tại hai iểm ó cùng pha
Câu 12: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao
ộng iều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng
vị
trí cân bằng. Lấy π2= 10. Cơ năng của con lắc bằng
D. x 3 2 cos(10t
4
)cm
Câu 14: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, trong 20s thực hiện 50 dao ộng. Lấy π2 =
10. Độ cứng của lò xo là
A. 40N/m
B. 250N/m
C. 2,5N/m
D. 25N/m
Câu 15: Một vật khối lượng 1 kg dao ộng iều hòa với phương trình: x = 10cos(πt +
π/2)(cm). Lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên vật vào th i iểm t = 0,5s là
A. 1N
B. 0
C. 2N
D. 0,5N
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
B. 11
C. 9
D. 10
Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực ại liên
tiếp trên ư ng nối hai tâm sóng bằng:
A. Hai lần bước sóng
B. Một nửa bước sóng
C. Một bước sóng
D. Một phần tư bước sóng
Câu 20: Sóng truyền từ A ến M dọc theo phương truyền với bước sóng
30cm . Biết M
cách A một khoảng 15 cm. Sóng tại M có tính chất nào sau ây so với sóng tại A?
A. Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là
3
2
B. Cùng pha với sóng tại A
C. Ngược pha với sóng tại A
D. Lệch pha một lượng
www.facebook.com/thaydangtoan
B. lực kéo về tác dụng lên vật có ộ lớn tỉ lệ với bình phương biên ộ
C. vận tốc của vật có ộ lớn cực ại khi vật
vị trí cân bằng
D. ực kéo về tác dụng lên vật có ộ lớn cực ại khi vật
vị trí cân bằng
Câu 24: Một vật dao ộng iều hòa có phương trình: x = 5cos(2πt + π/6) (cm, s). Lấy π =
3,14. Tốc ộ của vật khi có li ộ x = 3cm là :
A. 50,24(cm/s)
B. 2,512(cm/s). ?
C. 25,12(cm/s)
D. 12,56(cm/s)
Câu 25: Trong dao ộng iều hòa, vận tốc biến ổi
A. ngược pha với li ộ
B. sớm pha
C. trễ pha
D. cùng pha với li ộ
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao ộng iều hòa tại nơi có gia tốc trọng trư ng g.
Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao ộng của con lắc là:
A. 2s
B. 1,6s
C. 0,5s
D. 1s
Câu 29: Con lắc ơn có chiều dài dây treo là l = 1 m thực hiện 10 dao ộng mất 20s. Lấy π =
3,14. Gia tốc trọng trư ng tại nơi ặt con lắc là:
A. g 10 m/s2
B. g
9,75 m/s2
C. g
9,95 m/s2
D. g
9,86 m/s2
Câu 30: Một vật dao ộng iều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos(πt - π/6 )
cm. Quãng ư ng vật i ược từ th i iểm t1 = 0,5s ến th i iểm t2 = 1s
A. 17,3cm
D. 4 3cm
Câu 33: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, hai con lắc ơn có chiều dài l1 , l2 với chu kỳ dao
ộng riêng lần lượt là T1 = 0,3s và T2 = 0,4s. Chu kỳ dao ộng riêng của con lắc thứ ba có
chiều dài l3
l1 l2 là:
A. 0,1 s
B. 0,7 s
C. 0,5 s
D. 1,2 s
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng ứng với biên ộ 8cm. Khoảng th i gian từ lúc lực àn
hồi cực ại ến lúc lực àn hồi cực tiểu là T/3, với T là chu kì dao ộng của con lắc. Tốc ộ
của vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm. Lấy g = π2 m/s2
A. 83,66cm/s
B. 106,45cm/s
C. 87,66cm/s
D. 57,37cm/s
Câu 35: Môṭ con lắc lò xo ang dao ôn ̣ g iều hòa vớ i biên ô ̣A, th i gian ngắn nhất ể
con lắc di chuyển từ vi ̣trí có li ô x̣ 1 = -A ến vi ̣trí có li ô x̣ 2 = A/2 là 1 s. Chu kì dao ộng
Câu 38: Nguồn sóng có phương trình u
2cos(2 t
4
)(cm) . Biết sóng lan truyền với bước
sóng 0,4m. Coi biên ộ sóng không ổi. Phương trình dao ộng của sóng tại iểm nằm trên
phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là
A. u
2cos(2 t
C. u
2cos(2 t
)(cm)
B. u
2cos(2 t
3
)(cm)
4
D. u
2
)cm; x3
5sin( t )cm . Kết luận nào sau ây là úng ?
A. x1, x2 vuông pha
B. x1, x3 vuông pha
C. x2, x3 ngược pha
D. x2, x3 cùng pha
3cos( t
2
)cm;
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
Đáp án
1-C
6-C
8-A
13-C
18-D
23-C
28-B
33-C
38-A
4-D
9-B
14-D
19-B
24-C
29-D
34-A
39-C
2
A2
1
.0,5.102.0,12
2
0, 25J
Câu 3: Đáp án D
Chu kỳ dao ộng của con lắc lò xo ược tính b i công thức: T
2
m
k
Khi k tăng gấp ôi, m giảm 1 nửa thì chu kỳ T giảm i 2 lần.
Câu 4: Đáp án D
Wd
3
W
4
Wt
1
v / f 2cm
Biên ộ dao ộng tổng hợp tại M là: AM
2 A cos
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án A
Hai nguồn cùng pha.
Tại M nằm trên CD dao ộng với biên ộ cực tiểu:
CA CB
MA MB
(k
1
)
2
DA DB
1
).1 6 2 6
2
2,9 k 1,9 k
2; 1;0;1
Bước sóng
vT = 0,2.10 = 2 m
Khoảng cách giữa 2 iểm gần nhau nhất dao ộng ngược pha là /2 = 1 m
Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án B
Cơ năng của con lắc: W
1
m
2
2
A2
1
.0,1.102. 2 .0,12
2
0,5 J
Câu 13: Đáp án C
k
m
10rad / s
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án C
T = 1s
Quãng ư ng i ược sau 2s = 2T là s = 2.4A = 40cm
Câu 18: Đáp án D
Hai nguồn ngược pha,
v/f = 0,5/25 = 0,02m = 2cm
Tại M trên oạn AB dao ộng với biên ộ cực ại, ta có:
k
25 N / m
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
AB
10
MA MB
k
5,5 k
1
2
0,125m
2,5cm
0,125.120 = 15m/s
Câu 22: Đáp án B
Câu 23: Đáp án C
Câu 24: Đáp án C
2
Áp dụng công thức ộc lập: A
x
2
v2
2
2
5
v2
2
3
2
l
g
0, 64
2
2
1, 6s
Câu 29: Đáp án D
Chu kỳ dao ộng của con lắc: T
2
l
g
2
g
l
Câu 30: Đáp án B
Chu kỳ dao ộng T = 2s
Quan sát trên hình vẽ ta thấy quãng ư ng vật i ược từ th i
iểm t1 = 0,5s ứng với vị trí (1) ến th i iểm t2 = 1s ứng với vị
Biên ộ dao ộng tổng hợp: A2
A12
A22 2 A1 A2 cos
A
48
4 3cm
Câu 33: Đáp án C
Ta có: T1
l1
g
2
T12
0,3s
2
4
2
l2
g
0,16
l1 l2 là:
Chu kỳ của con lắc có chiều dài l3
T3
.
l1 l2
g
T12 T22
T3
0,5s
Câu 34: Đáp án A
là ộ dãn của lò xo khi vật
A = 8cm. Gọi
VTCB
Xét 2 trư ng hợp:
Khi vật cách vị trí thấp nhất 8cm ứng với x = 6cm, tốc ộ của vật là:
A2
x2
v2
2
82
62
v2
52
2
v
83, 66cm / s
Câu 35: Đáp án C
Biểu diễn bằng hình vẽ ta ược th i gian ngắn nhất vật i từ vị trí x1 = -A ến x2 = A/2 là T/3 = 1s
T = 3s
Thầy Đặng Toán chia sẻ - follow thầy để nhận tài liệu miễn phí:
www.facebook.com/thaydangtoan
Câu 36: Đáp án A
2
2
2 f
A
A 12,3m / s 2
Câu 40: Đáp án A
x1
3cos
t
x2
4sin
t
x3
5sin( t ) 5cos
2
2
rung với tần số f. Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn ịnh với 4 bụng sóng; coi hai ầu dây
là hai nútsóng. Th i gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s. Tốc ộ truyền sóng
trên dây là
A. 1,5 m/s
B. 0,6 m/s
C. 22,5 m/s
D. 12,0 m/s
Câu 2: Một con lắc ơn có chiều dài 1 m, ầu trên cố ịnh ầu dưới gắn với vật nặng có khối
lượng m. Điểm cố ịnh cách mặt
cân bằng mộtgóc
t 2,5 m.
th i iểm ban ầu ưa con lắc l ch khỏi vị trí
= 0,09 rad, rồi th nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị
t. Bỏ qua mọi s c c n, l y g = 9,8 m/s2. Tốc ộ c a vật nặng
th i iểm t = 0,08 s có giá
trị gần bằng:
A. 0,35 m/s
B. 0,83 m/s
tính theo phương truyền
sóng, ộ l ch pha giữa hai iểm là:
A.
2
rad
B.
3
rad
C.
4
rad
D.
6
rad
Câu 6: Một vật dao ộng với tần số 5Hz. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số
thay ổi ược. Hãy so sánh biên ộ dao ộng c a vật khi tần số c a ngoại lực có giá trị lần
ng dụng nào sau ây không ph i ng dụng từ hi n tượng cộng hư ng cơ
A. Lên dây àn
B. Máy ầm bê tông
C. Máy o tần số
D. Đo vận tốc âm
Câu 9: Để o tốc ộ truyền sóng âm trong không khí ta dùng một âm thoa có tần số f ã biết
ể kích thích dao ộng c a một cột không khí trong một ông th y tinh hình trụ ựng nước.
Thay ổi ộ cao c a cột không khí trong bình bằng cách tháo khóa
áy bình. Khi chiều cao
c a cột không khí là 12 cm thì âm phát ra nghe to nh t. Tiếp tục tháo nước cho ến khi nghe
th y âm to nh t. Chiều cao c a cột không khí lúc này là 18,2 cm. Tính bước sóng
A. 6,2 cm
B. 12,4 cm
C. 24,8 cm
D. 3,1 cm
Câu 10: Đặc iểm nào sau ây không phải c a hạ âm:
A. có kh năng xuyên th u kém
B. Những trận ộng
D. 2,4 m/s
Câu 13: Cho các kết luận sau về sóng âm:
1. Sóng âm có tần số từ 16Hz ến 20000Hz gọi là âm nghe ược (âm thanh).
2. Sóng âm có thể là sóng dọc hoặc là sóng ngang. Trong không khí, sóng âm là sóng dọc.