Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn toán trường THPT Kim Sơn A, Ninh Bình - Pdf 41

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT KIM SƠN A

ĐỀ THI THPT QG LẦN 2
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Giải phương trình log 6 x 2  2 .





A. x   12 .

 

B. x 6.

C. x   6 .

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
x 1
A. y  x 4  4 x 2 .
B. y 

2x 1
x 1
x 1
B. y 
C. y 
D. y 
.
.
.
.
2x 1
2x 1
x 1
x 1
Câu 6: Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 50cm x100cm, người ta gò tấm tôn đó thành mặt xung quanh
của thùng đựng nước hình trụ có chiều cao 50cm. Tính bán kính R của đáy thùng gò được.
A. y 

A. R 

50



cm.

B. R 

100



D. M  7; 4  .

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  7  4 x trên  1;1 .
A. min y  11.
 1;1

B. min y  0.
 1;1

C. min y  3.
 1;1

D. min y  3.
1;1

Trang 1/6 - Mã đề thi 132


Câu 9: Giải phương trình 2.25 x  5 x1  2  0 ta được hai nghiệm là x1 và x2 . Tính x1  x2 .
5
1
A. x1  x2  .
B. x1  x2  .
C. x1  x2  0.
D. x1  x2  1.
2
2
Câu 10: Tìm số thực m  1 thỏa mãn


A. 91,7. e0,165 (triệu người).
B. 91,7. e1,65 (triệu người).
C. 91,7. e0,11 (triệu người).
D. 91,7. e0,011 (triệu người).
2

Câu 13: Số điểm cực đại của hàm số y   x 4  5 x 2  2 là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 14: Cho một hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l . Viết công thức tính diện tích toàn phần
Stp của hình nón đó.
A. Stp  2 rl   r 2 .

B. Stp   rl   r 2 .

C. Stp   rl  2 r 2 .

1
D. Stp   rl   r 2 .
2

Câu 15: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị (C ) và lim f ( x)  2 , lim f ( x)  2. Mệnh đề nào sau đây
x 

x 

đúng?
A. (C ) có đúng một tiệm cận ngang.

D. log a c  log a b.log b c.
.
logb a
A. f ' 1 

1
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x3  mx 2   m2  m  1 x  1 đạt cực
3
đại tại x  1.
A. m  0.
B. m  1.
C. m  4.
D. m  2.

Câu 20: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3  x 2  4 x  4   0.
A. S  1;3 \ 2 .

B. S   ;1   3;   .

C. S  1;3 .

D. S   2;3 .
Trang 2/6 - Mã đề thi 132


Câu 21: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA  a 3. Tính thể tích V của khối chóp S . ABC .
3a3
3a3
a3

 a
 a
 a
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  mx  sin 3 x đồng biến trên ?
B. m   1;1.

A. m  3.

C. m  3.

D. m  3.

Câu 25: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f  x   sin 4 x.cos x.
A.



C.



sin5 x
 C.
5
sin3 x
f  x  dx 
 C.
3
f  x  dx 



3

5

dx
 ln a. Tìm a.
2x 1
1
A. a  3.
B. a  9.
Câu 29: Cho hàm số f  x  xác định, liên tục trên

Câu 28: Biết rằng I  

C. a  8.
và có bảng biến thiên:

D. a  81.

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  1.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 4.
C. Hàm số có đúng 1 cực trị.
D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
Câu 30: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số y  2016 x  12 đồng biến trên .
B. Hàm số y  3 x 4  x 2  4 nghịch biến trên  ; 0  .
Trang 3/6 - Mã đề thi 132


Câu 32: Tìm tập xác định D của hàm số y  ln  x  2   log  x  1 .
2

A. D   2;   .

B. D   1; 2    2;   .

C. D   1;   .

D. D 

\ 1; 2 .
1
và trục hoành.
e
1
D. S  1  (đvdt).
e

Câu 33: Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y  ln x, x  e, x 
2
A. S  2  (đvdt).
e

1
B. S  1  (đvdt).
e

C. S  2 


B. Tâm các mặt cầu đó nằm trên một măt cầu cố định.
C. Tâm các mặt cầu đó nằm trên một mặt phẳng cố định.
D. Tâm các mặt cầu đó nằm trên một mặt trụ cố định.
Câu 38: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE  3EB . Thể tích
khối V  tứ diện EBCD là:
V
V
V
V
A. V   .
B. V   .
C. V   .
D. V   .
3
4
2
5
Câu 39: Ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối chữ thập như hình vẽ. Tính diện tích toàn phần Stp
của khối chữ thập đó.

Trang 4/6 - Mã đề thi 132


A. Stp  12a 2 .

B. Stp  20a 2 .

C. Stp  30a 2 .

D. Stp  22a 2 .


có hai đường tiệm cận ngang.

A. m  0.
B. Với mọi m .
C. m  0.
D. m  0.
Câu 42: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Người ta tăng độ dài các cạnh của khối lập phương lên 2
lần thì diện tích toàn phần của nó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 6.
Câu 43: Giả sử F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x   e  x , biết F  0   2. Tìm F  x  .
A. F  x   e  x  2.

B. F  x   e x  2.

C. F  x   e x  3.

D. F  x   e  x  3.

Câu 44: Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một
khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18
(dm3). Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm
trong nước. Tính thể tích nước còn lại trong bình.

A. 24 ( dm3 ).

B. 54 ( dm3 ).

C. Khối trụ (T ) có diện tích xung quanh S xq  9 .
D. Khối trụ (T ) có độ dài đường sinh l  3.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132


Câu 47: Cho mặt cầu S  I ; R  có bán kính R  3. Mặt phẳng ( P ) cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là
đường tròn (C ) có chu vi bằng 2 . Tính khoảng cách d từ I đến mặt phẳng ( P ).
B. d  2.

A. d  2 2.

7
.
2

C. d 

D. d  7.

Câu 48: Cho hàm số y  log 1 x . Mệnh đề nào dưới đây sai?
3

\ 0 .

A. Hàm số đã cho có tập xác định D 

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục Oy .
1
D. Hàm số đã cho có đạo hàm y '  

1

2

, đặt t  2  ln x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

 t  2  dt .
t

2

3

C. I  

 t  2  dt .

2

t

2

e

D. I  
1

 t  2  dt .
t2

10
B
11
D
12
A
13
B
14
B
15
D
16
A
17
B
18
B
19
D
20
A
21
D
22
C
23
D
24
D

40
A
41
C
42
B
43
D
44
C
45
C
46
A
47
A
48
B
49
C
50
A

Mã đề 209
Câu
Đáp án
1
D
2
C

18
D
19
C
20
D
21
A
22
B
23
D
24
C
25
D
26
A
27
D
28
B
29
C
30
A
31
C
32
B

48
C
49
C
50
B

Mã đề 357
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
C
4
B
5
A
6
C
7
A
8
B
9
A
10
B

26
C
27
D
28
A
29
D
30
C
31
C
32
B
33
B
34
C
35
D
36
D
37
A
38
D
39
D
40
D

3
C
4
C
5
C
6
A
7
D
8
B
9
A
10
D
11
B
12
C
13
C
14
A
15
D
16
B
17
B

33
C
34
C
35
D
36
A
37
C
38
D
39
B
40
A
41
A
42
C
43
D
44
B
45
A
46
A
47
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status