Địa Lí 12
(có thể sử dụng cho ct cơ bản và nâng cao)
Các con sông chính ở Việt Nam
Hệ thống
sông
Chiều
dài
(Km)
Nơi bắt
nguồn
Hớng
dòng
chảy
Hệ
thố
ng
chi,
phụ
lu
Tổng
lợng
dòng
chảy
(tỉ m
3
/
năm)
Tổng l-
ợng phù
sa
Diện
+Chợ Đồn
+Bản Túc
+Đình Lập
Vòng
cung
7.8
+62%
+18%
+20%
9.25 triệu
tấn/năm
+46%
+11%
+43%
12680 Mùa lũ khác
nhau trên các
sông:
+6-10
+6-9
+6-10
chịu ảnh hởng
mạnh của thuỷ
chiều
Sông Hồng 1126(
VN:
556)
Nguỵ Sơn-
Vân Nam-
Trung
TB-ĐN 614 112 120triệu
chia
Chế độ lũ không
đồng nhất :Lũ từ
tháng 7-12,
chiếm 70% lợng
nớc. Mùa cạn :1-
6chiếm 30% lợng
nớc , xuất hiện lũ
tiểu mãn
Thu Bồn 250 Núi Ngọc
Linh, Quế
Trung
Thay
đổi
N-B-
>T-Đ
80 19.9 120 g/m
3
10350 Rất phức tạp: Lũ
từ tháng 10-12,
lũ tiểu mãn xuất
hiên từ tháng 5-8
Đà Rằng 388 Kon Ka
Kinh
Thay
đổi :
BN->
TB-
ĐN-
>TĐ