On tap nghe THVP - Pdf 41

Cêu hỗi ưn têåp HÀGD Nghïì THPT Trûúâng THPT Lêëp Vô 3
TÂI LIÏåU ƯN TÊÅP
NGHÏÌ TIN HỔC VÙN PHÔNG
 Bộ tài liệu này tổng hợp các câu hỏi từ nhiều nguồn khác nhau 
1. Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
a. Ctrl + A b. Alt + A c. Alt + F d. Ctrl + F
2. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng :
a. My Computer hoặc Windows Explorer b. My Computer hoặc Recycle Bin
c. Windows Explorer hoặc Recycle Bin d. My Computer hoăc My Network Places
3. Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí),
ta thực hiện:
a. Insert - Column b. View - Column
c. Format - Column d. Table - Column
4. Các hệ điều hành thơng dụng hiện nay thường được lưu trữ :
a. Trong CPU b. Trong RAM
c. Trên bộ nhớ ngồi d. Trong ROM
5. Trong soạn thảo Winword, cơng dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
a. Mở một hồ sơ mới b. Đóng hồ sơ đang mở
c. Mở một hồ sơ đã có d. Lưu hồ sơ vào đĩa
6. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
a. Ram b. Bộ nhớ ngồi
c. Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng d. Tất cả đều sai
7. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a. Ctrl – Z b. Ctrl – X c. Ctrl - V d. Ctrl - Y
8. Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:
a. Phím 10 b. Phím ESC c. Phím Enter d. Phím Delete
9. Trong bảng tính Excel, tại ơ A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc" ;ơ B2 có giá trị số 2008. Tại ơ C2 gõ vào
cơng thức =A2+B2 thì nhận được kết quả: a. #VALUE! b. Tin hoc c. 2008 d.
Tin hoc2008
10. Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:
a. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng tồn cầu b. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng tồn cục

b. Cụng thc nhp sai v Excel thụng bỏo li
c. Hng cha ụ ú cú cao quỏ thp nờn khụng hin th ht ch s
d. Ct cha ụ ú cú rng quỏ hp nờn khụng hin th ht ch s
19. Trong son tho Winword, mun nh dng vn bn theo kiu danh sỏch, ta thc hin:
a. File - Bullets and Numbering b. Tools - Bullets and Numbering
c. Format - Bullets and Numbering d. Edit - Bullets and Numbering
20. Trong ch to bng (Table) ca phn mm Winword, gp nhiu ụ thnh mt ụ, ta thc hin : Chn
cỏc ụ cn gp, ri chn menu lnh :
a. Table - Merge Cells b. Tools - Split Cells
c. Tools - Merge Cells d. Table - Split Cells
21. Trong bng tớnh Excel, ti ụ A2 cú sn giỏ tr s 25 ; Ti ụ B2 gừ vo cụng thc =SQRT(A2) thỡ nhn
c kt qu: a. 0 b. 5 c. #VALUE! d. #NAME!
22. Trong mng mỏy tớnh, thut ng LAN cú ý ngha gỡ?
a. Mng cc b b. Mng din rng c. Mng ton cu d. Mt ý ngha khỏc
23. Trong Excel, ti ụ A2 cú giỏ tr l chui TINHOC. Ti ụ B2 gừ cụng thc =RIGHT(A2,3) thỡ nhn c
kt qu ?
a. 3 b. HOC c. TIN d. Tinhoc
24. Trong son tho Winword, cụng dng ca t hp phớm Ctrl - S l:
a. Xúa tp vn bn b. Chốn kớ hiu c bit
c. Lu tp vn bn vo a d. To tp vn bn mi
25. Trong Windows, khi xúa file hoc folder thỡ nú c lu trong Recycle Bin, mun xúa hn file hoc
folder ta bm t hp phớm ? a. Shift_Del b. Alt_Del c. Ctrl_Del d. C 3 cõu u sai
26. Trong khi lm vic vi Excel, mun lu bng tớnh hin thi vo a, ta thc hin
a. Window - Save b. Edit - Save
c. Tools - Save d. File - Save
27. Khi ang lm vic vi PowerPoint, mun trỡnh din ti liu c son tho, ta thc hin :
a. File - View Show b. Window - View Show
c. Slide Show - View Show d. Tools - View Show
28. Khi ang lm vic vi PowerPoint, chốn thờm mt Slide mi, ta thc hin:
a. Edit - New Slide b. File - New Slide

a. File - Search b. Windows - Search
c. Start - Search d. Tools - Search
39. Trong windows, ca s Explore, chn mt lỳc cỏc file hoc folder nm lin k nhau trong mt danh
sỏch ?
a. Gi phớm Ctrl v nhỏy chut vo tng mc mun chn trong danh sỏch
b. Gi phớm Alt v nhỏy chut vo tng mc mun chn trong danh sỏch
c. Nhỏy chut mc u, n v gi Shift nhỏy chut mc cui
d. Gi phớm Tab v nhỏy chut vo tng mc mun chn trong danh sỏch
40. Khi ang lm vic vi PowerPonit, mun thay i thit k ca Slide, ta thc hin
a. Format - Slide Design... b. Tools - Slide Design...
c. Insert - Slide Design... d. Slide Show - Slide Design...
41. Cõu no sau õy sai? Khi nhp d liu vo bng tớnh Excel thỡ:
a. D liu kiu s s mc nhiờn cn thng l trỏi
b. D liu kiu kớ t s mc nhiờn cn thng l trỏi
c. D liu kiu thi gian s mc nhiờn cn thng l phi
d. D liu kiu ngy thỏng s mc nhiờn cn thng l phi
42. Bn hiu Virus tin hc lõy lan bng cỏch no?
a. Thụng qua ngi s dng, khi dựng tõy m t s dng mỏy tớnh
b. Thụng qua h thng in - khi s dng nhiu mỏy tớnh cựng mt lỳc
c. Thụng qua mụi trng khụng khớ - khi t nhng mỏy tớnh quỏ gn nhau
d. Cỏc cõu trờn u sai
43. Trong bng tớnh Excel, ti ụ A2 cú sn giỏ tr s khụng (0); Ti ụ B2 gừ vo cụng thc =5/A2 thỡ nhn
c kt qu: a. 0 b. 5 c. #VALUE! d. #DIV/0!
44. Trong cỏc dng a ch sau õy, a ch no l a ch tuyt i?
a. B$1:D$10 b. $B1:$D10 c. B$1$:D$10$ d. $B$1:$D$10
45. Trong WinWord, son tho mt cụng thc toỏn hc phc tp, ta thng dựng cụng c :
a. Microsoft Equation b. Ogranization Art
c. Ogranization Chart d. Word Art
46. H iu hnh l :
a. Phn mm ng dng b. Phn mm h thng

l :
a. Cui nm 1999 b. Cui nm 1998
c. Cui nm 1997 d. Cui nm 1996
56. Trong son tho Winword, mun nh dng li trang giy in, ta thc hin:
a. File - Properties b. File - Page Setup
c. File - Print d. File - Print Preview
57. Bn hiu Virus tin hc l gỡ ?
a. Tt c u ỳng
b. L mt chng trỡnh mỏy tớnh do con ngi to ra,
c. Cú kh nng t du kớn, t sao chộp lõy lan,
d. Cú kh nng phỏ hoi i vi cỏc sn phm tin hc.
58. Trong son tho Winword, mun chuyn i gia hai ch gừ : ch gừ chốn v ch gừ ố; ta bm
phớm:
a. Insert b. Tab c. Del d. CapsLock
59. Khi ang lm vic vi WinWord (Excel), nu lu tp vo a, thỡ tp ú ?
a. Luụn luụn trong th mc OFFICE
b. Luụn luụn trong th mc My Documents
c. Bt buc trong th mc WINWORD (EXCEL )
d. C 3 cõu u sai
60. Trong bng tớnh Excel, ti ụ A2 cú sn d liu l dóy kớ t "Tin hoc van phong" ; Ti ụ B2 gừ vo cụng
thc =LOWER(A2) thỡ nhn c kt qu?
a. TIN HOC VAN PHONG b. Tin hoc van phong
c. tin hoc van phong d. Tin Hoc Van Phong
61. Trong Windows, cú th s dng chng trỡnh no nh mt mỏy tớnh b tỳi ?
a. Excel b. Calculator c. WinWord d. Notepad
62. Trong bng tớnh Excel, ti ụ A2 gừ vo cụng thc =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thỡ kt qu nhn c
ti ụ A2 l: a. 200 b. 100 c. 300 d. False
63. Trong bng tớnh Excel, ti ụ A2 cú sn dóy kớ t "1Angiang2". Nu s dng nỳt in in d liu n
cỏc ct B2, C2, D2, E2; thỡ kt qu nhn c ti ụ E2 l:
a. 1Angiang6 b. 5Angiang6

d. V trớ ca s trang luụn luụn gúc di bờn phi
73. Trong bng tớnh Excel, ti ụ A2 cú sn d liu l dóy kớ t "Tin hoc van phong" ; Ti ụ B2 gừ vo cụng
thc =PROPER(A2) thỡ nhn c kt qu?
a. Tin hoc van phong b. Tin hoc van phong
c. TIN HOC VAN PHONG d. Tin Hoc Van Phong
74. Hóy chn ra tờn thit b mng?
a. USB b. UPS c. Hub d. Webcam
75. Trong bng tớnh Excel, giao ca mt hng v mt ct c gi l?
a. D liu b. ụ c. Trng d. Cụng thc
76. Gi s ngy h thng ca mỏy tớnh l: 8/18/2008; Khi ú ti ụ A2 gừ vo cụng thc =Today()-1 thỡ nhn
c kt qu l: a. 0 b. #VALUE! c. #NAME! d. 8/17/2008
77. Trong Excel, ti ụ A2 cú giỏ tr l s 10 ; ụ B2 cú giỏ tr l s 3. Ti ụ C2 gừ cụng thc =MOD(A2,B2)
thỡ nhn c kt qu : a. 10 b. 3 c. #Value d. 1
78. Trong mỏy tớnh RAM cú ngha l gỡ ?
a. L b nh truy xut ngu nhiờn . b. L b nh ch c
c. Lb x lý thụng tin . d. C ba cõu u sai
79. Ngi v mỏy tớnh giao tip thụng qua :
a. Bn phớm v mn hỡnh . b. H iu hnh .
c. RAM . d. Tt c u ỳng .
80. Trong bng tớnh Excel, ti ụ D2 cú cụng thc =B2*C2/100. Nu sao chộp cụng thc n ụ G6 thỡ s cú
cụng thc l: a. E7*F7/100 b. B6*C6/100 c.
E6*F6/100 d. E2*C2/100
81. Trong son tho vn bn Word, úng mt h s ang m, ta thc hin :
a. File - Close b. File - Exit
c. File - New d. File - Save
82. Trong bng tớnh Excel, sa d liu trong mt ụ tớnh m khụng cn nhp li, ta thc hin:
a. Nhỏy chut chn ụ tớnh cn sa, ri bm phớm F2
b. Nhỏy chut chn ụ tớnh cn sa, ri bm phớm F4
c. Nhỏy chut chn ụ tớnh cn sa, ri bm phớm F10
d. Nhỏy chut chn ụ tớnh cn sa, ri bm phớm F12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status