tong hop hop chat huu co mang ten nguoi - Pdf 41

Cl
Br
Cl
Li
THPT CHUYÊN BẠCLIÊU
Tóm tắt các phản ứng tổng hợp mang tên người
A . 1. Phản ứng Wurtz :
- Cơ chế S
N
2
2 C
n
H
2n
+
1
X + 2 Na C
n
H
2n
+
1
- C
n
H
2n
+
1
+ 2 NaX (1)
- Cơ chế E2 (cạnh tranh)
2 C

n
H
2n
+
1
X (C
n
H
2n
+
1
)
2
LiCu C
n
H
2n
+
1
- C
m
H
2m
+
1
(2)
2. CuI Liti diankylcuprat
RX + R’- KL R- KL + R’-X (3)
X là Br , I . Không thể là Cl.
R có độ âm điện lớn hơn R’.

(CH
3
)
3
C- C = O + 3 CH
3
I + 3 NaNH
2
------> (CH
3
)
3
C- C = O + 3 NaI + 3 NH
3
CH
3
C(CH
3
)
3
• Nếu dẫn xuất halozen có độ hoạt động hoá học cao có phản ứng cạnh tranh
R’COCH
2
Na + RF -----> R’ C= CH
2
+ NaF
O- R
A. 4. Tổng hợp Williamson: (điều chế ete)
RONa + R’X ------> ROR’ + NaX (5)
• Cơ chế phản ứng S

CHCOCH
3
+ NaI S
N
2
CH
3
-ONa + (CH
3
)
2
CH-I ----> CH
3
-CH=CH
2
+ CH
3
OH + NaI E2
A.5. Phản ứng của hợp chất Grignard :
ete
1. R-X + Mg ---------> R-MgX (6)
* X có thể là Cl( rất chậm) , Br , I.
THF
* CH
2
=CH-Br + Mg ---------> CH
2
=CH- MgBr
*Dẫn xuất 1,2 dihalozen tạo sản phẩm tách
Mg

R-MgX + I
2
------> RI + MgXI
(CH
3
)
3
CH
2
Cl + Mg -----> (CH
3
)
3
CH
2
-MgCl
(CH
3
)
3
CH
2
-MgCl + I
2
-----> (CH
3
)
3
CH
2

H
3
O
+

R-CH-OMgX + H
2
O -------> R-CH-OH + HOMgX
R’ R’
- Với Ceton tạo rượu bậc 3 :
R-MgX + R’COR” ------> RR’R” C-OMgX
H
3
O
+
RR’R” C-OMgX + H
2
O -----> RR’R” C-OH + HOMgX
- Với ester tạo rượu bậc 3 :
R-MgX + R’COOR” -----> RR’C=O + MgXOR”
RR’C=O + R-MgX -----> RR’RC – OMgX
- Với clorua acid tạo ceton :
R-MgX + CH
3
COCl ------> RCH
3
C=O MgXCl
- Với etylenoxit, trimetylenoxit tăng mạch tạo rượu bậc 1:
R-MgX + (CH
2

- Nếu ở C β có ít nhất 1 nhómthế thì sphẩm cộng 1,2 vào C=O là chính.
- Nếu ở C α, β có 2 nhóm thế thì chỉ có sphẩm cộng 1,2 vào C=O.
A. 6. Phản ứng ReFormasky:
α- bromeste + aldehyt or ceton + Zn để tạo ester α, β không no .
R-C=O + Br-CH-COOR
1
+ Zn + H
2
O ----> R-COH-CH-COOR
1
+ Zn(OH)Br (7)
R’ R” R’ R”
Ví dụ:
CH
3
-CHBr-COOC
2
H
5
+ Zn
6 7 8
H C H−
→
6
C
BrZn-CH-COOC
2
H
5
CH

CH
3
-C
6
H
4
-C--- CH-COO-C
2
H
5

→
3
H
+
O
CH
3
-C
6
H
4
-C--- CH-COO-C
2
H
5
CH
3
CH
3

5
+ H
2
O
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
A. 7 Phản ứng liên quan đến cloruaaxit:
- Phản ứng khử Rosenmund:
RCOCl + H
2
------> R-CHO + HCl (8)
- Phản ứng tổng hợp Ardt-Eister: tăng 1 cacbon ở Cα
RCOCl + 2 CH
2
N
2
------> RCO-CHN
2
+ CH
3
Cl + N
2
(9)
Ag

3
------> R-CO-N =N
+
=N
-
+ NaCl
70
0
-100
0
C isoxianat
R-CO-N =N
+
=N
-
--------------> R-CO-N R-N=C=O
R-N=C=O + H
2
O --------> R-NH
2
+ CO
2

A. 8 phản ứng Reimer-Teiman: (điều chế aldehyt thơm có nhóm –OH ở vò trí ortho
so với nhóm –CHO.
NaOH,H
2
O
C
6

N
O
O
Br
+
Br
NH
O
O
+
COOH
Br
A. 9 Phản ứng Friedel-Crapts:
AlCl
3
C
6
H
6
+ C
2
H
5
-Br -------------> C
6
H
5
-C
2
H

3
-CH
+
-CH
3

AlCl
3
C
6
H
6
+ CH
3
-CH
2
-CH
2
Cl --------------> C
6
H
5
- CH
2
-CH
2
-CH
3
+ HCl
C

C
6
H
6
+ R-COCl ------------> C
6
H
5
-CO-R + HCl (13)
A.10 . Một số phản ứng tạo dẫn xuất halozen :
- Hiệu ứng Kharasch và Mayo :
peroxit
CH
3
-CH=CH
2
+ HBr ------------> CH
3
-CH
2
-CH
2
-Br (14)
Chỉ xảy ra với HBr, không xảy ra với HF và HI.
- Phản ứng Wohl-Ziegler:
Brom hóa anken dùn NBS dùng peoxit hoặc ánh sáng ----------> (15)
- Phản ứng Hunsdiecker:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status